Tải bản đầy đủ - 212 (trang)
Ổn đònh. 2. Kiểm tra bài cũ:

Ổn đònh. 2. Kiểm tra bài cũ:

Tải bản đầy đủ - 212trang

TUẦN:25 PPCT: 49
CẤU TẠO TRONG CỦA THỎ
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1.Kiến thức : - Trình bày được đặc điểm cấu tạo và chức năng của các hệ cơ
quan của nó. - Phân tích được sự tiến hóa của thỏ so với động vật ở các lớp
trước. 2.Kỹ năng:
Rèn luyện kĩ năng hoạt động nhóm tìm kiến thức, nhận xét và phân tích.
3.Thái độ: Giáo dục ý thức yêu thích mơn học.
II. PHƯƠNG PHÁP:
Nêu và giải quyết vấn đề Thảo luận theo nhóm nhỏ
Quan sát tìm tòi.
III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Bảng phụ
IV. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1. Ổn đònh. 2. Kiểm tra bài cũ:


160
Bài 47
- Trình bày đặc điểm đời sống của thỏ? Giải thích tại sao người ta hay nói “nhát như thỏ”?
- Trình bày đặc điểm cấu tạo ngoài và cách di chuyển. 3. Bài mới:
Mở bài : Bài hơm trước ta đã tìm hiểu về cấu tạo ngồi của thỏ, bài
hơm nay ta sẽ tìm hiểu về đặc điểm cấu tạo trong của thỏ.
 Hoạt động 1: Bộ xương và hệ cơ.
Mục tiêu : Nêu được đặc điểm cấu tạo của bộ xương và hệ cơ của
thỏ đặc trưng cho lớp thú và phù hợp với việc vận động.
Tiến hành hoạt động :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
-Giáo viên treo tranh ảnh hình bộ xương và hệ cơ yêu cầu học sinh
quan sát trả lời các câu hỏi sau: +Bộ xương của thỏ gồm những khớp
nào? +Hệ cơ của thỏ có đặc điểm nào liên
quan đến hệ vận động? -Giáo viên nhận xét và nói thêm hệ
xương và hệ cơ của thỏ tiến hóa hơn chim.
-Học sinh quan sát tranh và trả lời.
+Xương so, xương sống… + Cơ đùi…
Tiểu kết: - Bộ xương : Gồm nhiều xương khớp với nhau để năng
đở bảo vệ và giúp cơ thể vận động.
- Hệ cơ: +Cơ vận động cột sống phát triển
+Cơ hoành: Tham gia vào hoạt động hô hấp.
 Hoạt động 2: Cơ quan dinh dưỡng.
Mục tiêu : Học sinh nắm được cơ quan dinh dưỡng của thỏ. Tiến hành hoạt động :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
-Giáo viên yêu cầu học sinh đọc thông tin, kết hợp với quan sát
H47.2 hoàn thành nội dung của bảng phụ sau Giáo viên treo bảng
phụ lên bảng -Học sinh thu nhận thông tin và thảo
luận.
Hệ cơ quan
Thành phần Chức năng
Tuần hồn Tim có 4 ngăn, mạch máu Máu vận chuyển theo 2 vòng
tuàn hồn. Máu đi ni cơ thể là máu đỏ tươi.
161
Hơ hấp Khí quản, phế quản và phổi.
Dẫn khí và trao đổi khí. Tiêu hóa
-Miệng

Thực quản

dạ dày

ruột

manh tràng -Tuyến gan, tuyến tụy.
Tiêu hóa thức ăn đặc biệt là xenlulơ
Bài tiết 2 thận, ống dẫn nước tiểu,
bóng đái, đường tiểu. Lọc chất thải có trong máu

hình thành nước tiểu

ra ngoài.
-Giáo viên gọi học sinh trả lời, rồi giáo viên nhận xét chốt lại ý chính.
-Học sinh đại diện nhóm trả lời.
Tiểu kết: Nội dung bản trên.
 Hoạt động 3: Hệ thần kinh và giác quan.
Mục tiêu : Tiến hành hoạt động :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
-Giáo viên nêu câu hỏi: Hệ thần kinh của thỏ gồm những cơ quan và
giác quan nào? -Giáo viên hỏi tiếp: Đặc điểm nào
chứng minh não thỏ phát triển hơn các lớp động vật khác?
-Học sinh quan sát hình và trả lời: đại não, tiểu não..
-Học sinh trả lời : Đại não, tiểu não phát triển hơn các động vật thuộc
các lớp khác.
Tiểu kết: Bộ não của thỏ phát triển hơn các động vật thuộc các
lớp khác -Đại não phát triển che lấp các phần khác.
-Tiểu não lớn nhiều nếp nhăn

liên quan tới các cử động phức tạp.
V.Củng cố - đánh giá:
-Nêu cấu tạo trong và chứng minh sự hoàn thiện của thỏ so với các động vật khác?
VI.Dặn Dò: :
- Học bài -Chuẩn bị bài: “Đa dạng của lớp thú”.
162
TUAÀN:25 PPCT: 50
ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ
BỘ THÚ HUYỆT – BỘ THÚ TÚI. I. MỤC TIÊU BÀI HOÏC:
1.Kiến thức : -Nêu được đặc điểm cấu tạo cơ bản để phân biệt bộ thú huyệt, thú
có túi với các bộ thú khác. -Nêu được đặc điểm cấu tạo ngồi, đời sống và tập tính của thú mỏ
vịt và thú túi thích nghi với đời sống của chúng. -Giải thích sự sinh sản của thú túi là tiến bộ hơn của thú huyệt.
2.Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng hoạt động nhóm tìm kiến thức.
3.Thái độ: Giáo dục ý thức u thích mơn học.
II. PHƯƠNG PHÁP:
Nêu và giải quyết vấn đề Thảo luận theo nhóm nhỏ
Quan sát tìm tòi.
III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
163
Bài 48
Bảng phụ, tranh ảnh H48.1, H48.2.
IV. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1. Ổn đònh. 2. Kiểm tra bài cũ:


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Ổn đònh. 2. Kiểm tra bài cũ:

Tải bản đầy đủ ngay(212 tr)

×