Tải bản đầy đủ - 212 (trang)
Có cổ dài E. Phát huy đượcccá giác quan Màng nhĩ nằm trong hốc nhỏ trên đầu Thân dài, đi rất dài B. Động lực hcính củasự di Bàn chân 5 ngón có vuốt A. Tham gia sự di chuyển trên Ổn đònh. 2. Kiểm tra bài cũ: Bài mới:

Có cổ dài E. Phát huy đượcccá giác quan Màng nhĩ nằm trong hốc nhỏ trên đầu Thân dài, đi rất dài B. Động lực hcính củasự di Bàn chân 5 ngón có vuốt A. Tham gia sự di chuyển trên Ổn đònh. 2. Kiểm tra bài cũ: Bài mới:

Tải bản đầy đủ - 212trang

- GV treo bảng phụ gọi HS lên dán đáp án.
- GV chốt lại đáp án đúng: 1G, 2E, 3D, 4C, 5B, 6G.
- GV cho HS thảo luận : So sánh cấu tạo ngooài của thằn lằn với ếhc
để thấy thằn lằn thích nghi với đời sống hồn tàon trên cạn

b. Di chuyển: - GV yêu cầu HS quan sát H38.2,


đọc thông tin SGK  nêu thứ tự động tác của thân và chi khi thằn
lằn di chuyển - GV chốt lại kiến thức
luận , lựa chọn câu cần điền để hồn thànhbảng
- Đại diện nhóm lên điền bảng, các nhóm khác nhận xét bổ sung.
- HS quan sát H38.2  nêu thứ tự ccá cử động :
+ Thân uốn sang phải  đuôi uốn trái, chi trước phải và chi sau trái
chuyển lên phía trên bám vào đất + Thân uốn sang phải  động tác
ngược lại
- Một HS phát biểu , lớp bổ sung
Tiểu kết:
a. cấu tạo ngoài: Như bảng chuẩn. Bảng. đặc điểm cấu tạo ngồi của thằn lằn
bóng đi dài thích nghi với đời sống ở cạn Đặc điểm cấu tạo ngồi
Ý nghĩa thich nghi 1. Da khơ có vảy sừng bao bọc

G. Ngăn cản sự thốt hơi nướccủacơ thể


2. Có cổ dài E. Phát huy đượcccá giác quan


trên đầu, tạo điều kiện bắt mồi dễ dàng
3.Mắt có mi cử động, có nướcmắt

D. Bảo vệ măt, có nướcmắt để màng mắt khôngbị khô


4. Màng nhĩ nằm trong hốc nhỏ trên đầu


C. Bảo vệ màng nhĩ , hướng âm thanh vào màng nhĩ


5. Thân dài, đuôi rất dài B. Động lực hcính củasự di


chuyển

6. Bàn chân 5 ngón có vuốt A. Tham gia sự di chuyển trên


cạn
b. Di chuyển: Khi di chuyển than và đi tì vào đất, cử động uốn thân phối hợp vớicác chi
 tiến lên phía trước Kết luận chung
: HS đọc ghi nhớ. V.Củng cố - đánh giá:5’
- Nêu đới sống thích ngi ở cạn củathằn lằnbóng ?
135
- Nêu đặc điểmcấu tạongoài thich nghi với đới sống ở cạn củathằn lằnbóng?
VI.Dặn Dò: : - Đọc mục “ Em có biết ?”.
- Học bài trả lời câu hỏi SGK . - Xem trước bài:” cấu tạo trong của thằn lằn bóng” .
TUẦN:21 PPCT:41
Cấu tạo trong của thằn lằn
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1.Kiến thức : - Trình bày được các đặc điểm cấu tạo trong của thằn lằn phù hợp
với đời sống hoàn toàn ở cạn - So sánh với lưỡng cư để thấy sự hoàn thiện của cơ quan
2.Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng quan sát , so sánh
3.Thái độ: Giáo dục ý thức u thích bộ mơn
II. PHƯƠNG PHÁP:
Nêu và giải quyết vấn đề Thảo luận theo nhóm nhỏ
Quan sát tìm tòi.
III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh cấu tạo trong của thằn lằn - Bộ xương ếch , bộ xương thằn lằn
- Tranh bộ não ếch , thằn lằn
IV. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1. Ổn đònh. 2. Kiểm tra bài cũ: 8’


- Trình bày đặc điểm cấu tạo ngồi của thằn lằn thích nghi với
đời sống hồn tồn ở cạn so với ếch đồng ? - Miêu tả thứ tự các động tác của thân và đuôi khi thằn lằn di
chuyển . Xác định vai trò của đi và thân? 3. Bài mới:
 Hoạt động 1: bộ xương 7’
Mục tiêu :HS nhận thấy được sự tiến hóa ở bộ xương của thằn lằn:
xuất hiện lồng ngực
Tiến hành hoạt động :
136
Baøi 39
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- GV treo tranh bộ xương cho HS quan sát kết hợp H39.2 , gọi HS lên
trình bày lại - GV phân tích: Xuất hiện xương
sườn cùng với xương mỏ ác  lồng ngực có tầm quan trọng lớn trong
sự hơ hấp ở cạn - GV cho đối chiếu bộ xương thằn
lằn với ếch  nêu rõ sai khác nổi bật  thấy điểm tiến hóa của thằn
lằn  tất cả các đặc điểm đó thích nghi với đời sống ở cạn
- HS quan sát H39.1 SGK , tìm hiểu bộ xương thằn lằn
- Đại diện lên trình bày lại trên tranh xác định được: xương đầu, xương
cột sống, xương sườn, xương đai và các xương chi
Tiểu kết:
- Bộ xương gồm: + Xương đầu
+ Xương cột sống có các xương sườn + Xương chi: xương đai và các xương chi
- Điểm tiến hóa hơn ếch : + Thằn lằn xuất hiện xương sườn
 bảo vệ nội quan, tham gia hô hấp ở cạn
+ Đốt sống cổ: 8 đốt  cử động linh hoạt
+ Cột sống dài khớp với đai vai  chi trước linh hoạt
 Hoạt động 2: các cơ quan dinh dưỡng 16
Mục tiêu : HS thấy được các đặc điểm tiến hóa của các nội quan ở thằn lằn hơn ếch
Tiến hành hoạt động :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- GV treo tranh yêu cầu HS quan sát H39.2, đọc thông tin chú thích 
xác định vị trí các cơ quan : tuần hồn, hô hấp, tiêu hóa , bài tiết ,
sinh sản . a. Hệ tiêu hóa :
- GV hỏi: + Hệ tiêu hóa thằn lằn gồm những
bộ phận nào? những đặc điểm nào kháu ếhc?
+ Khả năng hấp thụ lại nước có ý nghĩa gì khi sống ở cạn?
- GV chốt lại kiến thức - HS tự xác định vị trí của các hệ cơ
quan trên H39.2 - Một vài HS lên chỉ lại trên tranh
các cơ quan  lớp nhận xét , bổ sung
- Quan sát phần hệ tiêu hóa  trả lời
137

b. Hệ tùân hồn – hơ hấp: - GV treo tranh sơ đồ hệ tuần hoàn


của thằn lằn và ếch  yêu cầu HS đọc thông tin , quan sát H39.3 
thảo luận : + Hệ tuần hoàn của thằn lằn có gì
giống và khác ếch? + u cầu HS lên chỉ vách ngăn
tâm thất hụt - GV treo sơ đồ phổi thằn lằn và ếch
, cho HS thảo luận tìm đặc điểm của thằn lằn so với ếch ? Ý nghĩa?
- GV: Hệ tuần hồn và hơ hấp phù hợp hơn với đời sống ở cạn nhưng
chưa hoàn thiện nên vẫn là ĐV biến nhiệt

c. Bài tiết : - Cho HS đọc thơng tin SGK , tìm


hiểu đặc điểm bài tiết : + Sự khác nhau của thận thằn lằn
và ếch? Ý nghĩa? + Nước tiểu thằn lằn liên quan gì
đến đời sống ở cạn? - HS quan sát H39.3 , đọc thơng tin
SGK  thảo luận tìm đặc điểm khác , xác định được vị trí của vách hụt ở
tâm thất
- HS đọc thơng tin, tìm hiểu sự khác của thận thằn lằn so với ếch
Tiểu kết:

a. Hệ tiêu hóa:


-
Ống tiêu hóa phân hóa rõ - Ruột già có thể hấp thụ lại nước
b. Hệ tuần hồn – hơ hấp: - Tuần hồn:
+ Tim 3 ngăn 2 tâm nhĩ, 1 tâm thất, xuất hiện vách hụt + Hai vòng tuần hồn, máu đi ni cơ thể ít bị pha hơn
- Hơ hấp: + Phổi có nhiều vách ngăn
+ Sự thơng khí nhờ sự xuất hiện của các cơ giữa sườn

c. Bài tiết: Xoang huyệt có khả năng hấp thụ lại nước


 nước tiểu đặc, chống mất nước
 Hoạt động 3: thần kinh và giác quan 6’
Mục tiêu : HS thấy được đặc điểm cấu tạo các phần bộ não của
thằn lằn và sự phát triển của các giác quan
Tiến hành hoạt động :
138
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- GV treo tranh bộ não của thằn lằn, ếch  xác định các bộ phận não
+ Não thằn lằn có gì khác ếch? Ý nghĩa?
- Cho HS tìm hiểu về giác quan và chức năng của chúng
- HS quan sát H39.4  trả lời.
Tiểu kết
: - Bộ não:
+ 5 phần + Não trước, tiểu não phát triển
 liên quan đến đời sống và hoạt động phức tạp
- Giác quan: + Tai: xuất hiện ống tai
+ Mắt: xuất hiện mí thứ 3
Kết luận chung
: HS đọc ghi nhớ. V.Củng cố - đánh giá:5’
Tìm điểm khác nhau về nội quan của thằn lằn và ếch:
Các nội quan
Thằn lằn HS bổ sung thông tin
Ếch HS bổ sung thông tin
Hô hấp Phổi có nhiều vách ngăn. Cơ
liên sườn tham gia vào hô hấp
Phổi đơn giản, ít vách ngăn, chủ yếu hô hấp bằng da
Tuần hồn
Tim 3 ngăn, tâm thất có vách hụt máu ít bị pha
Tim 3 ngăn, khơng có vách hụt ở tâm thất, máu bị pha trộn
nhiều
Bài tiết Thận sau, có khả năng hấp
thụ lại nước nước tiểu đặc Thận giữa, bóng đái lớn
VI.Dặn Dò: : 3’
- Học bài trả lời câu hỏi SGK . - Xem trước bài 40 :” Đa dạng và đặc điểm chung của lớp bò sát”
+ Tìm và sưu tầm các hình ảnh về bò sát , thơng tin sách báo về sự
ra đời và tuyệt chủng của các loài khủng long  giúp kiến thức thêm phong phú. .
+ Cho HS kẻ trước phiếu học tập vào vở Tên bộ Mai và yếm
Hàm và răng vỏ trứng
Có vảy Cá sấu
Rùa
139
TUẦN:21 PPCT:42
Đa dạng và đặc điểm chung của lớp bò sát
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1.Kiến thức : - Biết được sự đa dạng của bò sát thể hiện ở số lồi, mơi trường
sống và lối sống - Trình bày được đặc điểm cấu tạo ngoài đặc trưng phân biệt 3 bộ
thường gặp trong lớp bò sát - giải thích được sự phồn thịch và diệt vong của bò sát
- Nêu được đặc điểm chung để phân biệt lớp bò sát với các lớp trước
- Nêu được vai trò của bò sát trong tự nhiên và trong đời sống 2.Kỹ năng:
Rèn luyện kĩ năng quan sát tranh, thảo luận nhóm 3.Thái độ:
Giáo dục ý thức u thích , tìm hiểu thiên nhiên
II. PHƯƠNG PHÁP:
Nêu và giải quyết vấn đề Thảo luận theo nhóm nhỏ
Quan sát tìm tòi.
III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh 1 số lồi khủng long - bảng phụ ghi nội dung phiếu học tập
IV. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1. Ổn đònh. 2. Kiểm tra bài cũ:


- So sánh bộ xương thằn lằn với bộ xương ếch? - Trình bày đặc điểm cấu tạo trong của thằn lằn thích nghi với
đời sống ở cạn?
140
Baøi 40

3. Bài mới:


 Hoạt động 1: sự đa dạng của bò sát
Mục tiêu :HS thấy được sự đa dạng về số lồi củabò sát thể hiện ở 3 bộ
Tiến hành hoạt động :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- GV yêu cầu HS đọc thông tin SGK, quan sát H40.1  làm phiếu học tập
- GV treo bảng phụ gọi HS lên điền - GV chốt lại kiến thức chuẩn
Tên bộ
Mai và
yếm Hàm và răng
vỏ trứng
Có vảy
Khơ ng
Hàn ngắn, răng nhỏ mọc trên
hàm trứng
có màng
dai
Cá sấu
Khô ng
Hàm dài, răng lớn mọc trong
lỗ chân răng Có vỏ
đá vơi
Rùa Có Hàm khơngcó
răng Có vỏ
đá vơi - các nhóm đọc thông tin, hồn
thành phiếi học tập
- đại diện nhóm lên làm, các nhóm khác bổ sung, nhận xét
- dựa vào bảng HS tự rút ra kết luận
Tiểu kết:
lớp bò sát rất đa dạng , số loài lớn, chia thành 3 bộ phổ biến:
+ Bộ có vảy: đại diện : thằn lằn , rắn… + Bộ cá sấu: tim 4 ngăn, răng mọc trong lỗ chân răng
+ Bộ rùa
 Hoạt động 2: các loài khủng long
Mục tiêu :
- Hiểu được tổ tiên của bò sát là lưỡng cư cổ. - Lí do phồn thịnh là sự diệt dong của khủng long.
Tiến hành hoạt động :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
-GV yêu cầu HS dựa vào thông tin trả lời các câu hỏi sau.
+Tổ tiên của bò sát ra đời cách đây khoảng bao nhiêu năm?
+Phát triển mạnh nhất trong khoảng thời gian nào? Nguyên nhân?
+Sự diệt dong của khủng long trong khoảng thời gian trước công
-HS dựa vào thông tin sgk và trả lời các câu hỏi do Gv đặt ra:
Yêu cầu: Dựa vào thông tin sgk. +280 -- 300 triệu năm...
+65 triệu năm....
141
nguyên? Nguyên nhân?
Tiểu kết: -Tổ tiên của bò sát xuất hiện cách đây khoảng 280 – 230
triệu năm trước cơng ngun. -Thời kì phồn thịnh nhất là thời kỳ khủng long.
-Sự duyệt vong của khủng long cách đây khoảng 65
triệu năm trước công nguyên.
 Hoạt động 3: đặc điểm chung của bò sát
Mục tiêu : Biết được những đặc điểm cơ bản của bò sát. Tiến hành hoạt động :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
-GV yêu cầu HS dựa vào đặc điểm của thằn lằn bóng đi dài thảo
luận nhóm rút ra những đặc điểm chung của lớp bò sát?
-Gv chốt lại ý chính: -HS Thảo luận rút ra những đặc
điểm chung đó. Yêu cầu : HS rút ra được một số
đặc điểm như phần tiểu kết. -HS đại diện nhóm trả lời -- HS
nhóm khác bổ sung. -HS ghi nhớ và rút ra kết luận.
Tiểu kết: - Bò sát là động vật có xương sống.
- Da khơ có vảy sừng. - Chi yếu có vuốt sắc.
- Tim có 3 ngăn có vách hụt. - Thụ tinh trong, trứng có vỏ bao bọc nhiều nõan hồn.
- Là động vật biến nhiệt.
 Hoạt động 4: vai troø của bò sát
Mục tiêu : Nắm được vai trò của bò sát. Tiến hành hoạt động :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
-Gv nêu câu hỏi gọi HS trả lời: Trình bày vai trò của lớp bò sát?
-HS trả lời: u cầu.
+Có lợi:.... +Có hại....
Tiểu kết: Có lợi:
- Có ích cho nơng nghiệp: Diệt sâu bọ, diệt chuột... - Có giá trị thực phẩm: Ba ba, rùa...
- Làm dược phẩm: Rắn, trăn...
142
- Sản phẩm mỹ nghệ Có hại: Gây độc cho con người.
Kết luận chung
: HS đọc ghi nhớ. V.Củng cố - đánh giá:
-Bò sát có bao nhiêu lồi? Chia làm mấy bộ? Kể tên các bộ đó? -Nêu những năm khủng long phát triển mạnh nhất và diệt vong?
-Trình bày vai trò của lớp bò sát?
VI.Dặn Dò: : - Học bài trả lời câu hỏi SGK .
- Kẻ trước bảng vào vở . - Đọc mục “ Em có biết ?”.
143
LỚP CHIM
TUẦN:22 PPCT:43
CHIM BỒ CÂU
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1.Kiến thức : - Tìm hiểu đời sống và giải thích được sự sinh sản của chim bồ câu
là tiến bộ hơn thằn lằn bóng đi dài. - Giải thích được cấu tạo ngồi của chim bồ câu thích nghi với đời
sống bay lượn, - Phân biệt được kiểu bay vỗ cánh của chim bồ câu với kiểu bay
lượn của chim hải âu.
2.Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng quan sát tranh, thảo luận nhóm
3.Thái độ: Giáo dục ý thức u thích , tìm hiểu thiên nhiên
II. PHƯƠNG PHÁP:
Nêu và giải quyết vấn đề Thảo luận theo nhóm nhỏ
Quan sát tìm tòi.
III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh cấu tạo ngoài của chim bồ câu. - Bảng phụ ghi nội dung bảng 1,2 trang 135,136 sgk
IV. HOAÏT ĐỘNG DẠY HỌC:

1. Ổn đònh. 2. Kiểm tra bài cũ:


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Có cổ dài E. Phát huy đượcccá giác quan Màng nhĩ nằm trong hốc nhỏ trên đầu Thân dài, đi rất dài B. Động lực hcính củasự di Bàn chân 5 ngón có vuốt A. Tham gia sự di chuyển trên Ổn đònh. 2. Kiểm tra bài cũ: Bài mới:

Tải bản đầy đủ ngay(212 tr)

×