Tải bản đầy đủ - 212 (trang)
Ổn đònh. 2. Kiểm tra bài cũ:

Ổn đònh. 2. Kiểm tra bài cũ:

Tải bản đầy đủ - 212trang

III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Bảng phụ
IV. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1. Ổn đònh. 2. Kiểm tra bài cũ:


Nêu đặc điểm chung của ngành châ khớp? Trình bày sự đa dạng của chân khớp?
Nêu vai trò thực tiễn của ngành chân khớp 3. Bài mới:
Mở bài :
 Hoạt động 1: tính đa dạng của động vật không xương
sống
Mục tiêu : HS nắm tồn bộ đặc điểm về tính đa dạng của ĐVKXS Tiến hành hoạt động :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- GV: yêu cầu HS đọc đặc điểm của các đại diện, đối chiếu hính vẽ bảng
1 SGK  làm bài tập: + Ghi tên ngành vào chổ trống
dưới hình + Ghi tên đại diện dưới hình
- GV: gọi Đại diện nhóm lên hồn thành bảng.
- GV: chốt lại kiến thức đúng. Từ bảng 1 GV yêu cầu:
+ Kể tên các đại diện ở mỗi ngành?
+ Bổ sung đặc điểm cấu tạo trong đặc trưng của từng lớp động vật
+ GV: yêu cầu HS nhận xét tính đa dạng của ĐVKXS
- HS: dựa vào kiến thức đã học và hình vẽ  tự điền vào bảng
+ Ghi tên ngành của 5 nhóm động vật
+ Ghi tên các đại diện - Một vài HS viết kết quả  lớp
nhận xét, bổ sung:
+ Tên đại diện + Đặc điểm cấu tạo đặc điểm
chung
- Các nhóm suy nghĩ thống nhất câu trả lời
Tiểu kết:ĐVKXS đa dạng về cấu tạo, lối sống nhưng vẫn mang đặc trưng của mỗi ngành thích nghi với lối sống.
 Hoạt động 2: sự thích nghi
của động vật không xương sống
Mục tiêu : HS củng cố lại đặc điểm của từng ngành thích nghi với điều kiện sống
Tiến hành hoạt động :
114
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- GV: hướng dẫn HS làm bài tập + Chọn ở bảng 2, mỗi hàng dọc 1
loài + Tiếp tục hoàn thành các cột
3,4,5,6 -GV: lưu ý có thể lựa chọn các đại
diện khác nhau  GV sửa chữa kết quả của HS
- HS nghiên cứu kĩ bảng 1, vận dụng kiến thức đã học  hoàn
thành bảng 2
- Một vài HS lên hoàn thành theo hàng ngang từng đại diện, lớp nhận
xét, bổ sung
Tên động vật
Mơi trường
sống Sự thích nghi
Kiểu dinh dưỡng
Kiểu di chuyển
Kiểu hô hấp
Trùng giày Nước bẩn
Dị dưỡng Bơi bằng lông
Khuếch tán qua màng cơ thể
Thuỷ tức Nước ngọt
Dị dưỡng Bám cố định
Khuếch tán qua màng cơ thể
Giun đất Trong đất
Ăn mùn Đào đất để chui
rút Khuếch tán qua
màng cơ thể
Trai sông Sông
vụn hữu cơ Chui rút trong
bùn Qua khoang áo
nhờ ống hút, lỗ thốt
Tơm nướcngọt,
mặn Ăn thịt ĐV khác
Bơi bò bằng chân, nhảy bằng
tấm láy Bằng mang
Nhện ở cạn
Ăn thịt sâu bọ Bò bằng chân
Phổi và ống khí Bọ hung
ở đất Ăn phân
Bò và bay ống khí
Sán dây Kí sinh ở
ruột người Nhờ chất hữu cơ
có sẳn Ít di chuyển
Hơ hấp yếm khí Giun đũa
Kí sinh ở ruột người
Nhờ chất hữu cơ có sẳn
Ít di chuyển Hơ hấp yếm khí
 Hoạt động 3:tầm quan trọng thực tiễn của động vật không xương sống
Mục tiêu : HS củng cố lại tần quan trọng của từng ngành ĐVKXS Tiến hành hoạt động :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- GV: yêu cầu HS đọc bảng 3  ghi tên lồi vào ơ trống thích hợp.
- GV: gọi HS lên điền bảng - GV: cho HS bổ sung thêm ý nghĩa
thực tiễn khác - GV: chốt lại kiến thức chuẩn
- HS: lựa chọn tên các loài ĐVKXS ghi vào bảng 3
- Một HS lên điền
Tiểu kết: Bảng 3
115
Tầm quan trọng Tên loài
- Làm thực phẩm - Có giá trị xuất khẩu
- Được chăn ni - Có giá trị chữa bệnh
- Làm hại người và động nật - Làm hại thực vật
- Làm đồ trang trí - Tơm , sò, cua, …
- Tơm, mực, yến - Tơm , trai , sò cua
- Ong mật, bọ cạp - Sán lá gan, giun đũa
- Ốc sên , châu chấu - San hơ, trai sò, bọ cạp
 Hoạt động 3: tóm tắc ghi nhớ
Mục tiêu : HS củng cố lại tần quan trọng của từng ngành ĐVKXS Tiến hành hoạt động :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- GV: yêu cầu HS đọc bảng 3  ghi tên loài vào ô trống thích hợp.
- GV: gọi HS lên điền bảng - GV: cho HS bổ sung thêm ý nghĩa
thực tiễn khác - GV: chốt lại kiến thức chuẩn
- HS: lựa chọn tên các loài ĐVKXS ghi vào bảng 3
- Một HS lên điền Cột A
Cột B 1. Cơ thể chỉ có 1 tế bào nhưng thực hiện đầy đủ
chức năng của một cơ thể sống 2. Cơ thể có đối xứng toả tròn, thường hình trụ hay
hính dù với 2 lớp tế bào. 3. Cơ thể mềm, dẹp, kéo dài hoặc phân đốt
4. Cơ thể mềm, thường không phân đốt và có vỏ đá vơi
5. Cơ thể có bộ xương ngồi bằng kitin, có phần phụ phân đốt
a. Ngành chân khớp
b. Ngành ruột khoang
c. Các ngành giun d. Ngành thân mềm
e. Ngành ĐVNS
VI.Dặn Dò: :
- Ơn tập tồn bộ phần ĐVKXS chuẩn bị thi HKI Tuần 18
Tiết 35
Kiểm Tra học kỳ I
116
TUAÀN:18 PPCT: 36
SỰ ĐA DẠNG – ĐẶC ĐIÊM CHUNG CỦA CÁ
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1.Kiến thức : -HS nắm được sự đa dạng của cá về số loài, lối sống và môi trường
sống. Phân biệt được lớp cá sụn và lớp cá xương. -Nêu được vai trò của cá trong đời sống con người.
-Trình bày được đặc điểm chung của cá.
117
Baøi 34
2.Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng quan sát và so sánh.
II. PHƯƠNG PHÁP:
- Nêu và giải quyết vấn đề. - Thảo luận theo nhóm nhỏ.
- Quan sát tìm tòi.
III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bảng phụ. -Tranh ảnh 1 số loại cá trong các điều kiện khác nhau.
IV. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1. Ổn đònh. 2. Kiểm tra bài cũ: 7’


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Ổn đònh. 2. Kiểm tra bài cũ:

Tải bản đầy đủ ngay(212 tr)

×