Tải bản đầy đủ - 212 (trang)
Thân cá chép thn dài, đầu thn nhọn gắn chặt với thân Vảy cá da bao bọc, trong da có nhiều tuyến tiết chất nhầy Sự sắp xếp vây cá trên thân như ngói lợp Vây cá có các tia vây được căng bởi da mỏng, khớp động với Chức năng

Thân cá chép thn dài, đầu thn nhọn gắn chặt với thân Vảy cá da bao bọc, trong da có nhiều tuyến tiết chất nhầy Sự sắp xếp vây cá trên thân như ngói lợp Vây cá có các tia vây được căng bởi da mỏng, khớp động với Chức năng

Tải bản đầy đủ - 212trang

+ Ưa vực nước lặn + Là động vật biến nhiệt
- Sinh sản: + Thụ tinh ngoài đẻ trứng
+ Trứng thụ tinh phát triển thành phơi
 Hoạt động 2: cấu tạo ngoài 23
Mục tiêu: Giải thích được các đặc điểm cấu tạo ngồi của cá chép thích nghi với đời sống ở nước
Tiến hành hoạt động :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1. Cấu tạo ngoài: a. quan sát cấu tạo ngoài:


- GV: yêu cầu HS quan sát mơ hình cá chép và đối chiếu H31.1  nhận
biết các bộ phận của cá chép - GV: Treo tranh cá chép yêu cầu
HS lên trình bày - GV: giải thích các loại vây liên
quan đến vị trí của vây

b. Tìm hiểu đặc điểm cấu tạo thích nghi với đời sống:


- GV: yêu cầu HS quan sát mơ hình, đọc kĩ bảng 1 và thông tin đề xuất

chọn câu trả lời - GV: nêu đáp án đúng: 1B, 2C, 3E,
4A, 5G. - GV: yêu cầu HS trình bày lại đặc
điểm cấu tạo tích nghi với đời sống ở nước

2. Chúc năng của vây cá: - GV: yêu cầu HS trả lời câu hỏi:


+ Vây cá có chức năng gì? + Nêu vai trò của từng loại vây cá?
bằng cách thực hiện bảng phụ - HS: đọc thông tin  nắm kiến thức
- HS: đối chiếu mẫu vật và hình vẽ 
ghi nhớ các bộ phận cấu tạo ngoài
- Đại diện nhóm trình bày các bộ phận trên tranh câm
- HS: làm việc độc lập trên bảng 1 SGK
- Thảo luận nhóm thống nhất đáp án - Đại diện nhóm lên hồn thành
bảng 1, nhóm khác bổ sung
- HS đọc thông tin SGK trả lời câu hỏi:
+ Vây cá như bơi chèo  giúp cá di chuyển trong nước
Tiểu kết: 1. cấu tạo ngoài: kiến thức như bảng 1 Đặc điểm cấu tạo ngồi
Sự tích nghi

1. Thân cá chép thuôn dài, đầu thuôn nhọn gắn chặt với thân


B. Giảm sức cản của nước 2. Mắt cá khơng có mi, màng mắt


tiếp xúc với mơi trường nước

C. Màng mắt không bị khô


106

3. Vảy cá da bao bọc, trong da có nhiều tuyến tiết chất nhầy


E. Giảm sự ma sát giữa da cá với môi trường nước


4. Sự sắp xếp vây cá trên thân như ngói lợp


A. Giúp cho thân cá cử động dễ dàng theo chiều ngang


5. Vây cá có các tia vây được căng bởi da mỏng, khớp động với


nhau

G. Có vai trò như bơi chèo


2. Chức năng của vây cá: Cột A


Cột B trả lời

1. Vây ngực, vây bụng


a. Giúp cá di chuyển về phía trước


1 – b 2. Vây lưng, vây
hậu môn b. Giữ thăng bằng, rẽ trái, phải,
lên, xuống 2 – c

3. Khúc đuôi mang vây đuôi


c. Giữ thăng bằng theo chiều dọc


3 – a
Kết luận chung
: HS đọc ghi nhớ. V.Củng cố - đánh giá: Từng Phần 5’
VI.Dặn Dò: : 2’ - Học bài trả lời câu hỏi SGK .
- Chuẩn bị mỗi nhóm 1 con cá chép cá mè vinh - Đọc mục “ Em có biết ?”.
TUẦN:16 PPCT: 32
Thực hành mổ cá
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1.Kiến thức : Xác định được vị trí và nêu rỏ vai trò một số cơ quan của cá trên
mẫu mổ.
2.Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng mổ ĐVCXS, kỹ năng trình bày mẫu mổ, vẽ hình.
3.Thái độ: Giáo dục ý thức nghiêm túc, cẩn thận, chính xác.
II. PHƯƠNG PHÁP:
Nêu và giải quyết vấn đề.
107
Bài 32
Thảo luận theo nhóm nhỏ. Quan sát tìm tòi.
III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: Cá chép, bộ đồ mổ, khay mổ, đinh gim, Tranh H32.1,2. HS: Mỗi nhóm 1 con cá chép cá mè vinh, khăn lau, xà phòng.
IV. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1. Ổn đònh. 2. Kiểm tra bài cũ: KT sự chuẩn bị của HS.


3. Bài mới: Mở bài :


 Hoạt động 1: TỔ CHỨC THỰC HÀNH
Mục tiêu : Tiến hành hoạt động :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- GV: Phân chia nhóm thực hành - GV: Kiểm tra sự chuẩn bị của các
nhóm - GV: Nêu yêu cầu của tiết thực
hành - HS: Tổ chức nhóm
- HS: Kiểm tra lại dụng cụ - HS Lắng nghe
 Hoạt động 2: TIẾN HÀNH THỰC HAØNH
Mục tiêu : Xác định được vị trí và nêu rỏ vai trò một số cơ quan của cá trên mẫu mổ Rèn luyện kĩ năng mổ ĐVCXS, kỹ năng trình bày mẫu
mổ, vẽ hình.
Tiến hành hoạt động :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bước 1: GV hướng dẫn cách mỗ - GV hướng dẫn cách mổ như cách
hướng dẫn ở H32.1A,B SGK - GV: Biễu diễn thao tác mỗ dựa
vào H32.1. - GV: Cho HS quan sát vị trí tự
nhiên của nội quan chưa gỡ Bước 2: HS tiến hành quan sát
cấu tạo trong trên mẫu mvới - GV: Hướng dẫn HS xác định vị trí
nội quan. - Gỡ nội quan để quan sát rỏ nội
quan như SGK. - Hướng dẫn HS quan sát mẫu bộ
não cá  nhận xét màu sắc và các đặc điểm khác.
- HS chú lắng nghe - HS: thực hành theo nhóm, mỗi
nhóm cữ ra thư ký, nhóm trưởng - Các nhóm thực hành theo hướng
dẫn của giáo viên -HS tiến hành theo các nội dung đã
hướng dẫn - HS chú ý quan sát đến đâu ghi
chép đến đó
108
- GV đi đến các nhóm kiểm tra việc thực hiện của HS, hổ trợ các nhóm
yếu, sửa chữa sai sót. Bước 3: Viết thu hoạch
- GV: hướng dẫn HS cách điền vào bảng các nội quan của cá
- Trao đổi nhóm : nhận xét vị trí vai trò của các nội quan
- Điền ngay vào bảng kết quả quan sát của mỗi cơ quan
- Kết quả bảng 1 là kết quả bảng tường trình
- HS thảo luận nhóm hồn thành bảng 1.
- Đại diện nhóm trình bày. - Các nhóm đối chiếu chỉnh sửa.
Tên cơ quan Nhận xét vai trò
Mang hệ hơ hấp Nằm dưới xương nắp mang trong phần
đầu, gồm các lá mang gần các xương cung mang – có vai trò trao đổi khí
Tim hệ tuần hồn Nằm phía dưới khoang thân ứng với vây
ngực, co bóp đẩy máu vào động mạch – giúp cho sự tuần hoàn máu
Thực quản, dạ dày, ruột, gan hệ tiêu hóa
Phân hố rõ rệt: thực quản, dạ dày, ruột, có gan tiết mật – giúp cho sự tiêu hóa thức ăn.
Bóng hơi Trong khoang thân sát cột sống, giúp cá
chìm nổi dễ dàng Thận hệ bài tiết
Hai dãy sát cột sống - lọc từ máu các chất khơng cần thiết thải ra ngồi
Tuyến sinh dục hệ sinh sản Trong khoang thân, ở cá đực có 2 dãy tinh
hồn, ở cá cái là hai buồng trứng, phát triển trong mùa sinh sản
Bộ não hệ thần kinh Não nằm trong hộp sọ, ngoài ra còn có tuỷ
sống nằm trong các đốt sống - điều khiển, điều hòa các hoạt động của cá.
V.Củng cố - đánh giá:
- GV: Nhận xét từng mẫu mỗ: mỗ đúng, nội quan khơng bị nát, trình bày đẹp.
- Nêu sai sót của từng nhóm cụ thể. - Nhận xét tinh thần, thái độ của từng nhóm.
- Cho các nhóm thu dọng vệ sinh. - Nộp bảng tường trình.
VI.Dặn Dò: :
- Học bài trả lời câu hỏi SGK . - Chuẩn bị bài cấu tạo trong của cá chép
- Đọc mục “ Em có biết ?”.
109
TUẦN:17 PPCT: 33
CẤU TẠO TRONG CỦA CÁ CHÉP
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1.Kiến thức : -Nắm được vị trí cấu tạo các hệ cơ quan của cá chép.
-Giải thích được cấu tạo trong thích nghi với đời sống ở nước. 2.Kỹ năng:
Rèn luyện năng quan sát, hoạt động nhóm. 3.Thái độ:
Giáo dục ý thức u thích bộ mơn.
II. PHƯƠNG PHÁP:
Nêu và giải quyết vấn đề. Thảo luận theo nhóm nhỏ.
Quan sát tìm tòi.
110
Bài 33
III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Tranh hình cấu tạo trong của cá chép.
IV. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1. Ổn đònh. 2. Kiểm tra bài cũ: KT sự chuẩn bị của HS.


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Thân cá chép thn dài, đầu thn nhọn gắn chặt với thân Vảy cá da bao bọc, trong da có nhiều tuyến tiết chất nhầy Sự sắp xếp vây cá trên thân như ngói lợp Vây cá có các tia vây được căng bởi da mỏng, khớp động với Chức năng

Tải bản đầy đủ ngay(212 tr)

×