Tải bản đầy đủ - 212 (trang)
Ổn đònh. 2. Kiểm tra bài cũ: Bài mới: Chúc năng của vây cá: - GV: u cầu HS trả lời câu hỏi:

Ổn đònh. 2. Kiểm tra bài cũ: Bài mới: Chúc năng của vây cá: - GV: u cầu HS trả lời câu hỏi:

Tải bản đầy đủ - 212trang

Thảo luận theo nhóm nhỏ Quan sát tìm tòi.
III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Tranh cấu tạo ngồi của cá chép Bảng phụ
Mơ hình cá chép
IV. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1. Ổn đònh. 2. Kiểm tra bài cũ:


3. Bài mới:


Mở bài : GV giới thiệu chung về ngành ĐVCXS GV giới thiệu vị trí của cá chép
Giới thiệu nội dung nghiên cứu 1 đại diện của lớp cá sống
đó là cá chép
 Hoạt động 1: đời sống cá chép 15
Mục tiêu : HS thấy được các đặc điểm về đời sống của cá chép
thích nghi ở mơi trường nước.
Tiến hành hoạt động :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- GV: yêu cầu HS thảo luận theo câu hỏi:
+ Cá chép sống ở đâu? Thức ăn của chúng là gì?
+ Tại sao nói là ĐV biến nhiệt
- GV: cho HS tiếp tục thảo luận: + Đặc điểm sinh sản của cá chép?
+ Số lượng trứng trong mỗi lứa đẻ của cá chép vì sao lên đến hàng
vạn con? Ý nghĩa? - GV: yêu cầu HS rút ra kết luận về
đời sống của cá chép - HS: tự thu thập thông tin từ SGK
 thảo luận:
+ Sống ở ao hồ sông suối.. + Nhiệt độ cơ thể không ổn định,
không có khả điều tiết để thích nghi với môi trường sống nên chỉ phụ
thuộc vào môi trường nước - Một vài HS phát biểu, HS khác bổ
sung. - HS: thảo luận  giải thích
+ Cá chép thụ tinh ngoài  khả năng trtướng gặp tinh trùng ít
nhiều trứng khơng được thụ tinh. + Ý nghĩa: duy trì nòi giống.
- HS: phát biểu, lớp bổ sung
Tiểu kết:
- Môi trường sống: nước ngọt - Đời sống:
105
+ Ưa vực nước lặn + Là động vật biến nhiệt
- Sinh sản: + Thụ tinh ngoài đẻ trứng
+ Trứng thụ tinh phát triển thành phơi
 Hoạt động 2: cấu tạo ngoài 23
Mục tiêu: Giải thích được các đặc điểm cấu tạo ngồi của cá chép thích nghi với đời sống ở nước
Tiến hành hoạt động :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1. Cấu tạo ngoài: a. quan sát cấu tạo ngoài:


- GV: yêu cầu HS quan sát mơ hình cá chép và đối chiếu H31.1  nhận
biết các bộ phận của cá chép - GV: Treo tranh cá chép yêu cầu
HS lên trình bày - GV: giải thích các loại vây liên
quan đến vị trí của vây

b. Tìm hiểu đặc điểm cấu tạo thích nghi với đời sống:


- GV: yêu cầu HS quan sát mơ hình, đọc kĩ bảng 1 và thơng tin đề xuất

chọn câu trả lời - GV: nêu đáp án đúng: 1B, 2C, 3E,
4A, 5G. - GV: yêu cầu HS trình bày lại đặc
điểm cấu tạo tích nghi với đời sống ở nước

2. Chúc năng của vây cá: - GV: yêu cầu HS trả lời câu hỏi:


+ Vây cá có chức năng gì? + Nêu vai trò của từng loại vây cá?
bằng cách thực hiện bảng phụ - HS: đọc thông tin  nắm kiến thức
- HS: đối chiếu mẫu vật và hình vẽ 
ghi nhớ các bộ phận cấu tạo ngoài
- Đại diện nhóm trình bày các bộ phận trên tranh câm
- HS: làm việc độc lập trên bảng 1 SGK
- Thảo luận nhóm thống nhất đáp án - Đại diện nhóm lên hồn thành
bảng 1, nhóm khác bổ sung
- HS đọc thông tin SGK trả lời câu hỏi:
+ Vây cá như bơi chèo  giúp cá di chuyển trong nước
Tiểu kết: 1. cấu tạo ngoài: kiến thức như bảng 1 Đặc điểm cấu tạo ngồi
Sự tích nghi

1. Thân cá chép thuôn dài, đầu thuôn nhọn gắn chặt với thân


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Ổn đònh. 2. Kiểm tra bài cũ: Bài mới: Chúc năng của vây cá: - GV: u cầu HS trả lời câu hỏi:

Tải bản đầy đủ ngay(212 tr)

×