Tải bản đầy đủ - 212 (trang)
Ổn đònh. 2. Kiểm tra bài cũ: Bài mới: Sự đa dạng về mơi trường sống:

Ổn đònh. 2. Kiểm tra bài cũ: Bài mới: Sự đa dạng về mơi trường sống:

Tải bản đầy đủ - 212trang

Nêu và giải quyết vấn đề Thảo luận theo nhóm nhỏ
Quan sát tìm tòi.
III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Bảng phụ
IV. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1. Ổn đònh. 2. Kiểm tra bài cũ:


3. Bài mới:


Mở bài : GV giới thiệu giồng thông tin đầu SGK
 Hoạt động 1: đặc điểm chung
Mục tiêu : HS nắm được các đặc điểm chung của ngành chân khớp Tiến hành hoạt động :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- GV: yêu cầu HS quan sát H29.1  6 SGK, đọc kỹ các đặc điểm dưới
hình  lựa chọn các đặc điểm chung của ngành chân khớp.
- GV: gọi HS lên trình bày - GV: chốt lại kiến thức đúng: 1,3,4.
Cho HS tự ghi kết luận - HS: thảo luận nhóm, làm việc với
SGK  đánh dấu vào ô trống những đặc điểm lựa chọn
- Đại diện nhóm trình bày - Nhóm khác bổ sung
Tiểu kết:
Đặc điểm chung - Có vỏ kitin che chở bên ngoài và là chổ bám của các bó cơ
- Phần phụ phân đốt, các đốt khớp động với nhau - Sự phát triển và tăng trưởng gắn liền với sự lột xác
 Hoạt động 2: sự đa dạng của ngành chân khớp
Mục tiêu : HS thấy được sự đa dạng của ngành chân khớp Tiến hành hoạt động :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1. Sự đa dạng về mơi trường sống:


- GV u cầu HS hồn thành bảng 1 - GV: treo bảng 1 gọi HS lên làm
- GV: chốt lại kiến thức chuẩn 2. Đa dạng về tập tính:
- GV: cho HS thảo luận hồn thành bảng 2
Lưu ý: 1 đại diện có thể có nhiều tập tính
- HS: vận dụng kiến thức đã học đánh dấu vào bảng 1
- Một vài HS lên hoàn thành bảng, lớp nhận xét, bổ sung
- HS: tiếp tục hoàn thành bảng 2
- Một vài HS lên hoàn thành bảng,
101
- GV: treo bảng 2, gọi HS lên điền bài tập
- GV: chốt lại kiến thức đúng  Cho HS tự rút ra kết luận về sự đa dạng
của ngành chân khớp lớp nhận xét, bổ sung
Tiểu kết:
Nhờ sự thích nghi với điều kiện sống và môi trường khác nhau mà chân khớp rất đa dạng về cấu tạo mơi
trường sống và tập tính
Tên đại
diện
Môi trường sống Các
phần cơ
thể Râu
Chân ngực
số đôi
Cánh Nướ
c Nơi
ẩm ở
cạn
Số lượn
g
Khơn g có
Khơn g
Có Giáp
xác
V 2
2 5
V Nhện
V 2
V 4
V Sâu
bọ
V 3
1 3
2
Bảng: Đa dạng về tập tính Các tập tính chính
Tơ m
Tơm ở nhờ
Nhệ n
Ve sầu
Kiế n
Ong mật
Tự vệ, tấn công V
V V
V V
Dự trữ thức ăn V
V V
Dệt lưới bẫy mồi V
Cộng sinh để tồn tại V
Sống thành xã hội V
V
Chăn nuôi động vật khác V
Đực cái nhận biết nhau bằng tín hiệu
V
Chăm sóc thế hệ sau V
V V

Hoạt động 3: vai trò thực tiễn
Mục tiêu : HS hiểu được ngành chân khớp có lợi có hại như thế nào
Tiến hành hoạt động :
102
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- GV: yêu cầu HS dựa vào kiến thức đã học liên hệ thức tế hoàn thành
bảng 3. - GV: cho HS kể tên các đại diện có
ở điạ phương mình. - GV: cho HS tiếp tục thảo luận
+ Nêu vai trò của chân khớp đối với tự nhiên và đời sống?
- GV: chốt lại kiến thức, HS kết luận - HS dựa vào kiến thức của ngành,
hiểu biết bản thân  Điền các đại diện ở địa phườn vào bảng
- Một HS báo kết quả
- HS: thảo luận nhóm  nêu các mặt có lợi, có hại của chân khớp
Tiểu kết: Vai trò của chân khớp
- Lợi ích: + Cung cầp thực phẩm cho con người
+ Là thức ăn cho động vật khác + Làm thuốc chữa bệnh
+ Thụ phấn cho cây trồng + Làm sạch môi trường nước
- Tác hại + Làm hại cây trồng
+ Làm hại cây công nghiệp + Hại đồ gỗ: tàu thuyền
+ Là vật trung giang truyền bệnh
Bảng 3: Vai trò của chân khớp
Tên đại diện có ở địa phương
Có lợi Có hại
Lớp giáp
xác - Tơm sú, tôm
hùm - Mọt ẩm
- Thực phẩm, xuất khẩu
-
Là thức ăn cho động vật khác
- Đục gỗ thuyền
Lớp hình
nhện - Nhận chăng
lưới, bọ cạp - Nhện đỏ
- Cái ghẻ - Bắt sâu bọ có hại
- Hại cây trồng - Gây bệnh ghe
ngứa ở người
Lớp sâu
- Bướm - Ruồi muỗi
- Thụ phấn cho cây trồng
- Sâu non ăn lá - Vật trung gian
103
bọ - Ong mật
- Cho mật, thụ phấn cho hoa
truyền bệnh Kết luận chung
: HS đọc ghi nhớ. V.Củng cố - ñaùnh giaù:
Đặc điểm giúp chân khớp phân bố rộng rãi? Đặc điểm đặc trưng để nhận biết chân khớp?
Lớp nào trong ngành chân khớp có giá trị thực phẩm lớn?
VI.Dặn Dò: :
- Học bài trả lời câu hỏi SGK . - Ôn tập về ĐVKXS
- Kẻ trước bảng 1,2,3 vào vở . - Đọc mục “ Em có biết ?”.
TUẦN:16 PPCT: 31
Các lớp cá
Cá chép I. MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1.Kiến thức : - Hiểu được các đặc điểm đời sống cá chép.
- Giải thích được các đặc điểm cấu tạo ngồi của cá chép thích nghi
với đời sống ở nước
2.Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng quan sát tranh và mẫu vật, hoạt động nhóm.
3.Thái độ: Giáo dục ý thức
II. PHƯƠNG PHÁP:
Nêu và giải quyết vấn đề
104
Bài 31
Thảo luận theo nhóm nhỏ Quan sát tìm tòi.
III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Tranh cấu tạo ngồi của cá chép Bảng phụ
Mơ hình cá chép
IV. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1. Ổn đònh. 2. Kiểm tra bài cũ:


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Ổn đònh. 2. Kiểm tra bài cũ: Bài mới: Sự đa dạng về mơi trường sống:

Tải bản đầy đủ ngay(212 tr)

×