Tải bản đầy đủ - 212 (trang)
Ổn đònh. 2. Kiểm tra bài cũ:

Ổn đònh. 2. Kiểm tra bài cũ:

Tải bản đầy đủ - 212trang

- Tranh 1 số đại diện của lớp sâu bọ - HS kẻ sẳn bảng 1 và 2 vào vở
IV. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1. Ổn đònh. 2. Kiểm tra bài cũ:


- Nêu 3 đặc điểm giúp nhận dạng châu chấu nói riêng và sâu bọ
nói chung ? - Hơ hấp chấu chấu khác với tơm như thế nào ?
-Ví sao châu chấu non phải nhiều lần lột xác mới lớn lên thành
con trưởng thành ? 3. Bài mới:
Mở bài : GV giới thiệu thông tin  SGK .
 Hoạt động 1: một số đại diện sâu bọ
Mục tiêu : HS thấy được sự đa dạng của lớp sâu bọ . Tiến hành hoạt động :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- GV yêu cầu HS quan sát từ H27.1 H27.7 SGK , đọc  dưới
hình  trả lời câu hỏi : + Ở H27 có những đại diện nào ?
+ Em hãy cho biết thêm những đặc điểm của mỗi đại diện mà em biết ?
- GV điều khiển HS trao đổi cả lớp . - GV yêu cầu HS hoàn thành bảng 1
SGK . - GV chốt lại đáp án .
- GV yêu cầu HS nhận xét sự đa dạng của lớp sâu bọ
- GV chốt lại kiến thức chuẩn . - HS làm việc độc lập với SGK .
+ Kể tên 7 đại diện + Bổ sung thêm thông tin về các đại
diện . Bọ ngựa : ăn sâu bo , có khả năng
biến đoỏi màu sắc theo môi trường . .Ve sầu : đẻ trứng trên thân cây , ấu
trùng ở đất , ve đực kêu vào mùa hạ .
. Ruồi , muỗi : là động vật trung gian truyền nhiều bệnh …
- Một vài HS phát biểu , lớp nhận xét bổ sung .
- HS bằng hiểu bíêt của mình lựa chọn các đại diện điền vào bảng 1 .
-Một vài HS phát biểu , lớp bổ sung thêm các đại diện
- HS nhận xét sự đa dạng về 1 số lồi , cấu tạo cơ thể , mơi trường
sống và tập tính
Tiểu kết:
Sâu bọ rất đa dạng : - Chúng có số lượng lồi lớn .
- Mơi trường sống đa dạng
97
- Có lối sống và tập tính phong phú thích nghi với điều kiện sống.
 Hoạt động 2: tìm hiểu đặc điểm chung của sâu bọ
Mục tiêu : HS nắm được đặc điểm chung của lớp sâu bọ , phân biệt được với các lớp trước .
Tiến hành hoạt động :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- GV yêu cầu HS đọc thông tin  SGK  thảo luận , chọn các đặc
điểm chung nổi bật của lớp sâu bọ . - GV chốt lại kiến thức về các đặc
điểm chung - Đọc thông tin , thảo luận trong
nhóm , lựa chọn các đặc điểm chung .
- Đại diện nhóm phát biểu , lớp bổ sung
Tiểu kết:
- Cơ thể sâu bọ có 3 phần : đầu , ngực , bụng - Phần đầu có 1 đơi râu, ngực có 3 đơi chân và 2 đơi cánh.
- Hơ hấp bằng ống khí - Phát triểm qua biến thái

Hoạt động 3: tìm hiểu vai trò thực tiễn của sâu bọ
Mục tiêu : HS thấy được tác hại và lợi ích của lớp sâu bọ . Tiến hành hoạt động :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- GV yêu cầu HS đọc thông tin  Làm bài tập: điền bảng 2 SGK
- GV kẽ nhanh bảng 2 gọi HS lên điền
- GV hỏi: Ngoài 7 vai trò trên lớp sâu bọ còn có những vai trò gì?
- GV cho HS kết luận về vai trò - HS bằng kiến thức và hiểu biết
điền tên sâu bọ và đánh vào ơ trống vai trò thực tiễn ở bảng 2.
- 1 vài HS lên điền bảng, lớp nhận xét bổ xung
- HS có thể nêu: + Làm sạch mơi trường : bọ hung
+ Làm hại các cây nông nghiệp: châu chấu
Tiểu kết: Vai trò của sâu bọ
- Ích lợi: + Làm thuốc chữa bệnh
+ Làm thực phẩm + Thụ phấn cho cây trồng
+ Làm thức ăn cho động vật khác + Diệt sâu bọ có hại
98
+ Làm sạch môi trường - Tác hại:
+ Là động vật trung gian truyền bệnh + Gây hại cho cây trồng
+ Làm hại cho sản xuất nông nghiệp
Kết luận chung
: HS đọc ghi nhớ. V.Củng cố - đánh giá:
1. Hãy cho biết 1 số loài sâu bọ có tập tính phong phú ở địa phương?
2. Nêu đặc điểm phân biệt lớp sâu bọ với lớp khác trong ngành chân khớp
3. Nêu biện pháp chống sâu bọ có hại nhưng an toàn cho mơi trường.
VI.Dặn Dò: :
- Học bài trả lời câu hỏi SGK . - Ôn tập ngành chân khớp
- Tìm hiểu tập tính của sâu bọ - Đọc mục “ Em có biết ?”.
Tuần 15 THỰC HÀNH
Tiết 29 XEM BĂNG HÌNH VỀ TẬP TÍNH

I. Mục tiêu:


Biết được 1 số tập tính của lớp sâu bọ lớp nhện và lớp châu chấu về: tìm kiếm thức ăn, cắt gữi thức ăn....
II. PHƯƠNG PHÁP:
Thảo luận theo nhóm nhỏ Quan sát tìm tòi.
III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- HS chuẩn bị: Mẫu giấy A
4
. - Gv Chuẩn bị tranh ảnh châu chấu, nhện...do ở trường khơng
có điều kiện cho HS xem băng hình
IV. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
99
- Gv nêu các con vật cho HS liên tưởng và ghi nhận lại các tập tính nhện nhà, châu chấu....
- HS ghi nhận các tập tính từ những con vật giáo viên vừa nêu -- các nhóm tiến hành ghi nhận theo mẫu sau
Số TT
Tên động vật quan
sát Môi
trường sống Các tập tính
Tự vệ
Tấn cơng
Dự trữ T.ăn
Cộng sinh
Sống thành
XH Chăm
sóc thế hệ
sau
1 Nhện
2 Châu chấu
3 ......
-HS thảo luận tìm ra những thơng tin để hoàn thành bảng. -Gv gọi HS đại diện vài nhóm đọc kết quả nhóm mình.
-HS đại diện nhóm trình bày. -Gv nhận xét:
+Khen nhóm có bài thu hoạch tốt, trật tự trong giờ thực hành.
+Phê bình nhóm làm chưa tốt thường xuyên mất trật tự trong giờ thực hành.
V.Củng cố - đánh giá:
Gv u cầu HS gọn gẹp vệ sinh.
VI.Dặn Dò: :
-Ơn tập tồn bộ ngành chân khớp. -Kẻ bảng trang 96, 97 vào vở bài tập.
TUẦN:15 PPCT: 30
Đặc điểm chung và vai trò của ngành chân khớp
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1.Kiến thức : - Trình bày được đặc điểm chung của ngành chân khớp
- Giải thích được sự đa dạng của ngành chân khớp - Nêu được vai trò thực tiễn của ngành chân khớp.
2.Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng phân tích tranh, hoạt động nhóm
3.Thái độ: Giáo dục ý thức bảo vệ các lồi động vật có ít
II. PHƯƠNG PHÁP:
100
Bài 29
Nêu và giải quyết vấn đề Thảo luận theo nhóm nhỏ
Quan sát tìm tòi.
III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Bảng phụ
IV. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1. Ổn đònh. 2. Kiểm tra bài cũ:


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Ổn đònh. 2. Kiểm tra bài cũ:

Tải bản đầy đủ ngay(212 tr)

×