Tải bản đầy đủ - 212 (trang)
Ổn đònh. 2. Kiểm tra bài cũ: 7’ Đặc điểm cấu tạo: - GV hướng dẫn nhóm quan sát Một số đại diện: - GV u cầu HS quan sát Ý nghĩa thực tiễn: - GV u cầu các nhóm liên hệ thực

Ổn đònh. 2. Kiểm tra bài cũ: 7’ Đặc điểm cấu tạo: - GV hướng dẫn nhóm quan sát Một số đại diện: - GV u cầu HS quan sát Ý nghĩa thực tiễn: - GV u cầu các nhóm liên hệ thực

Tải bản đầy đủ - 212trang

Bài 25
TUẦN:13
PPCT:26
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1.Kiến thức : - Trình bày được đặc điểm cấu tạo ngoài của nhện và 1 số tập tính
của chúng - Nêu được sự đa dạng của hình nhện và ý nghĩa thực tiễn của
chúng
2.Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng quan sát tranh, phân tích, hoạt động nhóm
3.Thái độ:
Giáo dục thái độ bảo vệ các lồi nhện có ích trong tự nhiên
II. PHƯƠNG PHÁP:
Nêu và giải quyết vấn đề Thảo luận theo nhóm nhỏ
Quan sát tìm tòi.
III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Mẫu : con nhện - Bảng phụ
HS: mỗi nhóm 1 con nhện
IV. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1. Ổn đònh. 2. Kiểm tra bài cũ: 7’


- Kể tên 1 số lồi giáp xác có ở địa phương em ? Chỉ rõ lồi có
lợi, có hại?
88
lớp hình nhện nhện và sự đa dạng của lớp hình
nhện
- Nêu vai trò của lớp giáp xác ? 3. Bài mới:
Mở bài : GV giới thiệu lớp hình nhện là ĐV có kìm, là chân khớp ở
cạn đầu tiên với sự xuất hiện của các ống khí; hoạt động chủ yếu về đêm . Đại diện sẽ xét của lớp là con nhện
 Hoạt động 1: tìm hiểu về nhện 20’
Mục tiêu : HS hiểu được đặc điểm cấu tạo của nhện khác với tôm
như thế nào, khả năng chăng lưới, bắt mồi và tiêu hóa chúng
Tiến hành hoạt động :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1. Đặc điểm cấu tạo: - GV hướng dẫn nhóm quan sát


mẫu con nhện, đối chiếu với H25.1 SGK  trả lời :
+ Cơ thể chia làm mấy phần ? Xác định giới hạn phần đầu ngực và
phần bụng ?Có 1 eo nhỏ ngăn phần đầu ngực và phần bụng
+ Mỗi phần mang những bộ phận nào?
- GV gọi đại diện nhóm lên trình bày cấu tạo ngồi trên mẫu của GV
- GV u cầu các nhóm thảo luận hồn thành bảng 1
- GV treo bảng phụ  gọi Đại diện nhóm lên chọn đáp án đúng về
chức năng của các phần phụ nhện - GV chốt lại kiến thức chuẩn cho
HS hồn thiện bảng
- GV giảng thêm: Tơ nhện còn dùng để kết kén bọc trứng, xây tổ như ở
nhện nước. Tơ nhện nhẹ, bền chắc, là 1 vật liệu qúy trong công
nghệ vật liệu hiện đại làm áo chống đạn

2. Tập tính: a. Chăng lưới:


- GV yêu cầu HS quan sát H25.2, - HS làm việc theo nhóm với mẫu
nhệns, quan sát H25.1 SGK  nhận biết các bộ phận của nhện,
nêu được: + Cơ thể gồm 2 phần:
. Đầu - ngực: đơi kìm, đơi chân xúc giác, 4 đơi chân bò
. Bụng: Khe thở, lỗ sinh dục, núm tuyến tơ
- Đại diện nhóm trình bày trên mẫu của GV, nhóm khác nhận xét, bổ
sung - Các nhóm thảo luận làm rõ chức
năng từng bộ phận  điền vào bảng 1 Đại diện nhóm sửa, các
nhóm chỉnh - Lớp hồn thiện bảng vào vở
- Các nhóm thảo luận  đánh dấu vào ô trống theo thứ tự đúng với tập
tính chăng lưới ở nhện - Đại diện nhóm lên hồn thành đán
án, nhóm khác bổ sung + Vào ban đêm hay những lúc, nơi
khơng có người.
89
đọc chú thích  sắp xếp quá trình chăng mồi theo thứ tự đúng
- GV chốt lại đáp án đúng: 4,2,1,3 + Nhện chăng lưới vào thời gian
nào trong ngày ? - GV thơng báo: Có 2 loại lưới: hình
phiễu thảm chăng ở mặt đất, hình tấm chăng ở trên không .

b. Bắt mồi: - GV yêu cầu HS đọc  về tập tính


săn mồi của nhện  sắp xếp lại theo thứ tự đúng
- GV cung cấp đáp án đúng: 4,1,2,3 - GV giải thích cho HS hiểu: Dịch
tiêu hóa của nhện biến tất cả phần mềm của con mồi thành chất lỏng

hút  kiểu dinh dưỡng đó của nhện là hình thức “tiêu hóa ngồi”
+ Ngồi tập tính chăng lưới và bắt mồi, nhện còn có những tập tính
nào nữa khơng ? - GV giảng thêm: Ở nhện còn có tập
tính tấn cơng, tự vệ, chăm sóc con. - HS nghiên cứu   đánh dấu vào ơ
trống
- Đại diện nhóm hồn thành, nhóm khác bổ sung
+ HS liên hệ thực tế trả lời.
Tiểu kết:
1.Đặc điểm cấu tạo: Như bảng 1 Các phần
cơ thể Số
chú thích
Tên bộ phận quan sát thấy
Chức năng

Phần đầu - ngực


1 Đơi kìm có tuyến
độc Bắt mồi và tự vệ
2
Đôi chân xúc giác phủ đầy lông
Cảm giác về khứu giác và xúc giác
3 4 đơi chân bò
Di chuyển và chăng lưới

Phần bụng 4


Phía trước là đôi khe thở
Hô hấp
5 Ở giữa là 1 lỗ sinh
dục Sinh sản
6 Phía sau là các núm Sinh ra tơ nhện
90
tuyến tơ 2. Tập tính:
- Chăng lưới và săn bắt mồi sống - Hoạt động chủ yếu vào ban đêm
 Hoạt động 2: sự đa dạng của lớp hình nhện 10’
Mục tiêu : HS thấy được sự đa dạng và vai trò thực tiễn của hình nhện
Tiến hành hoạt động :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1. Một số đại diện: - GV yêu cầu HS quan sát


H25.3,4,5 SGK  nhận xét 1 số đặc điểm của hình nhện
- GV giới thiệu thêm: Nhện đỏ hại bông nhện lông, bọ mạt, , đuôi roi
… - GV cho HS nhận xét về : Sự đa
dạng của lớp hình nhện  kết luận vào vở

2. Ý nghĩa thực tiễn: - GV yêu cầu các nhóm liên hệ thực


tế và kiến thức đã họchoàn thành bảng 2
- GV chốt lại bảng , yêu cầu HS nhận xét :
+ Nêu ý nghĩa thực tiễn của hình nhện?
- HS quan sát các hình đại diện hình nhện  nắm các đặc điểm chúng
+ Nêu nhận xét về sự đa dạng của lớp hình nhện.
- Các nhóm liên hệ thực tế  thảo luận hoàn thành bảng 2.
- Đại diện nhóm lên hồn thành bảng  lớp bổ sung
- Lớp tự rút kết luận về vai trò thực tiễn của lớp hình nhện
Bảng 2 . Ý nghĩa thực tiễn của lớp hình nhện
Các Đại diện Nơi sống
Hình thức sống
Ảnh hưởng
đến con người
Kí sinh
Ăn thịt
Có lợi
Có hại
Nhện chăng lưới Trong nhà, ngoài
vườn X
X Nhện nhà con cái
thường ôm trứng Trong nhà, các khe
tường X
X Bọ cạp
Hang hốc, nơi khơ ráo kín đáo
X X
Cái ghẻ Da người
X X
91
Ve bò Ngọn cỏ; lơng, da
trâu, bò X
X
Tiểu kết:

1. Một số đại diện:


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Ổn đònh. 2. Kiểm tra bài cũ: 7’ Đặc điểm cấu tạo: - GV hướng dẫn nhóm quan sát Một số đại diện: - GV u cầu HS quan sát Ý nghĩa thực tiễn: - GV u cầu các nhóm liên hệ thực

Tải bản đầy đủ ngay(212 tr)

×