Tải bản đầy đủ - 212 (trang)
Ổn đònh. 2. Kiểm tra: sự chuẩn bị của HS Ổn đònh. 2. Kiểm tra bài cũ: 3’

Ổn đònh. 2. Kiểm tra: sự chuẩn bị của HS Ổn đònh. 2. Kiểm tra bài cũ: 3’

Tải bản đầy đủ - 212trang

- Hướng dẫn HS làm bài thực hành, mỗi nhóm chuẩn bị tơm sơng
TUẦN:12 PPCT: 24
THỰC HÀNH: MỔ VÀ QUAN SÁT TÔM SÔNG
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1.Kiến thức : - Mổ và quan sát cấu tạo mang : nhận biết phần gốc chân ngực và lá
mang - Nhận biết một số nội quan của tơm sơng: hệ tiêu hóa , hệ thần kinh
- Viết thu hoạch sau buổi thực hành, tập chú thích vào hình câm SGK
2.Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng mổ ĐVKXS. Biết sử dụng bộ đồ mổ
3.Thái độ: Giáo dục ý thức thái độ nghiêm túc cẩn thận
II. PHƯƠNG PHÁP:
Nêu và giải quyết vấn đề Thảo luận theo nhóm nhỏ
Quan sát tìm tòi.
III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Mổi nhóm chuẩn bị 1 con tơm sơng Chậu mổ, bộ đồ mổ, kính lúp
IV. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1. Ổn đònh. 2. Kiểm tra: sự chuẩn bị của HS


3. Bài mới: Mở bài :


 Hoạt động 1: TỔ CHỨC THỰC HÀNH 2’
Mục tiêu : HS hợp tác 1 cách có tổ chức trong buổi thực hành. Tiến hành hoạt động :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- GV: nêu yêu cầu của tiết thực - Nắm yêu cầu cần đạt được trong
82
Baøi 23
hành. - GV: yêu cầu các nhóm kiểm tra
dụng cụ. tiết thực hành.
- Nhóm trình bày mẫu tơm, kiểm tra bảo quản dụng cụ do GV chuẩn bị.
 Hoạt động 2: TIẾN HÀNH THỰC HÀNH 40’
Mục tiêu : HS biết cách mỗ ĐVKXS Tiến hành hoạt động :
Bước 1: GV hướng dẫn nội dung thực hành 1. Mổ và quan sát tôm sông:
- GV hướng dẫn cách mổ như cách hướng dẫn ở H23.1A,B SGK - Dùng kính lúp quan sát 1 chân ngực kemd lá mang  nhận biết
các bộ phận  chú thích vào H23.1 tahy các số 1,2,3,4 - Thảo luận ý nghĩa đặc điểm của lá mang với chức năng hô hấp
 điền bảng
Bảng 1: Y nghĩa đặc điểm của lá mang
Đặc điểm lá mang Ý nghĩa
- Bám vào gốc chân ngực - Thành túi mang mỏng
- Có lơng phủ - Tạo dòng nước đem theo oxi
- Trao đổi khí dể dàng - Hút dòng nước có oxi vào

a. Mổ tơm:


- Cách mổ SGK - Đổ nước ngập cơ thể tôm
- Dùng nẹp nâng tấm lưng vừa cắt bỏ ra ngoài

b. Quan sát cấu tạo các hệ cơ:


Cơ quan tiêu hoá: - Đặc điểm: thực quản ngắn , miệng kề dạ dày, dạ dày màu tối, cuối
dạ dày có tuyến gan, ruột mảnh, hậu môn ở cuối đuôi tôm - Quan sát trên mẫu mổ đối chiếu H23.3A nhận biết các bộ phận của
cơ quan tiêu hóa - Điền chú thích vào H23.3B
Cơ quan thần kinh: - Cách mổ: dùng kéo và kẹp gở bỏ toàn bộ nội quan  chuỗi hạch
thần kinh màu trắng hiện ra  quan sát các bộ phận của cơ quan thần kinh.
- Cấu tạo: + Gồm 2 hạch não nối với hạch dưới hầu tạo nên vòng thần kinh
hầu lớn + Khối hạch ngực tập trung thành chuỗi
83
+ Khối hạch thần kinh bụng - Tìm chi tiết cơ quan thần kinh trên mẫu mổ
- Chú thích vào H23.3B
Bước 2: HS tiến hành quan sát
- HS tiến hành theo các nội dung đã hướng dẫn - GV đi đến các nhóm kiểm tra việc thực hiện củaHS, hổ trợ các
nhóm yếu, sửa chữa sai sót - HS chú ý quan sát đến đâu ghi chép đến đó
Bước 3: Viết thu hoạch
- Hồn thành bảng ý nghĩa đặc điểm các lá mang ở nội dung 1 - Chú ý các H23.1B, H23.3B,C
V.Củng cố - đánh giá:
- Nhận xét tinh thần, thái độ các nhóm trong giờ thực hành - Đánh giá mẫu mổ của các nhóm
- Các nhóm thu dọn vệ sinh
VI.Dặn Dò: :
- Sưu tầm tranh ảnh một số giáp xác - Kẻ phiếu học tập, bảng SHK vào vở
84
TUẦN:13 PPCT: 25
Đa dạng và vai trò của lớp giáp xác
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1.Kiến thức : Trình bày được 1 số đặc điểm về cấu tạo, lối sống của các đại diện 1
số giáp xác thường gặp Nêu được vai trò thực tiễn của lớp giáp xác
2.Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng quan sát tranh, hoạt động nhóm
3.Thái độ: Giáo dục ý thức thái độ đúng đắn bảo vệ giáp xác có lợi
II. PHƯƠNG PHÁP:
Nêu và giải quyết vấn đề Thảo luận theo nhóm nhỏ
Quan sát tìm tòi.
III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: IV. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1. Ổn đònh. 2. Kiểm tra bài cũ: 3’


- Trình bày cấu tạo ngồi của tôm sông và chức năng các phần phụ? - Ý nghĩa của lớp vỏ kitin ngấm thêm canxi?
- Tại sao trong quá trình lớn lên , ấu trùng phải lột xác nhiều lần? 3. Bài mới:
Mở bài :
 Hoạt động 1: tìm hiểu về một số giáp xác khác 20’
Mục tiêu : HS biết thêm 1 số loài giáp xác khác có cấu tạo phù hợp
với lối sống.
Tiến hành hoạt động :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- GV: yêu cầu HS quan sát kỹ H24.1 - HS: quan sát kỹ H24.1  7 SGK,
85
Baøi 24
 7 SGK, đọc thơng tin dưới hình,
hồn thành bảng 1. - GV: gọi HS lên điền bảng.
- GV: chốt lại kiến thức chuẩn - Từ bảng trên GV cho HS thảo
luận: + Trong các loài trên lồi nào có
lợi, lồi nào có hại? + Lồi nào có ở địa phương nhiều
hay ít?
+ Nhận xét về sự đa dạng của giáp xác.
- GV: nhận xét bổ sung, bổ sung câu trả lời của HS.
đọc thơng tin dưới hình, thảo luận nhóm hồn thành bảng 1.
- Đại diện nhóm lên điền các nội dung  cac nhóm khác bổ sung.
- HS: thảo luận  Rút ra nhận xét: + Tuỳ địa phương có các đại diện
khác nhau. + Có lợi: mọt ẩm, rận nước, chân
kiếm, cua đồng, cua nhện, tơm ở nhờ. Có hại: sun chân kiếm
+ Đa dạng: số lồi lớn, có cấu tạo và lối sống khác nhau:
- Đại diện nhóm trả lời, nhóm khác bổ sung:
Tiểu kết:
- Giáp xác có số lồi lớn:
mọt ẩm, rận nước, chân kiếm, cua đồng, cua nhện, tôm ở nhờ…
- Môi trường sống: biển cạn, sông - Lối sống: tự do, cố định, ký sinh, hang hốc…
Phiếu học tập: Kích
thước Cơ quan di
chuyển Lối sống
Đặc điểm khác
Mọt ẩm Nhỏ
Chân Cạn, ẩm
ướt Thở bằng mang
Sun Nhỏ
Cố định Sống bám vào vỏ
tàu rận nước
Rất Nhỏ Đôi râu lớn sống tự do
Mùa hạ sinh toàn con cái
Chân kiếm Rất Nhỏ Chân kiếm
Tự do, kí sinh
Kí sinh: phần phụ tiêu giảm
Cua đồng Lớn
Chân bò Hang hốc
Phần phụ tiêu giảm
Cua nhện Rất lớn
Chân bò Đáy biển
Chân dài giống nhện
Tơm ở nhờ Lớn
Chân bò ẩn vào vỏ
ốc phần bụng vỏ
mỏng và mềm
 Hoạt động 2: vai trò thực tiễn 15’
Mục tiêu :HS hiểu được lời ích và tác hại Tiến hành hoạt động :
86
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- GV: Yêu cầu HS nghiên cứu SGK 
làm bảng 2 - GV: Kẻ bảng gọi HS lên điền 
GV bổ sung cho chính xác. - GV: HS dựa vào bảng  nêu vai
trò của giáp xác - GV: giảng :vai trò của giáp xác
trong ao hồ - HS kểt hợp SGK và hiểu biết của
bản thân  hoàn thành bảng 2 - HS lên bảng làm:
- Từ vai trò, rút ra vai trò của giáp xác
Tiểu kết: Lợi ích:
+ Nguồn thức ăn cho cá + Là nguồn cung cấp thực phẩm nhiều dinh dưỡng
Tác hại: + Có hại cho giao thơng đường thuỷ
+ Có hại có nghề nuôi cá + Truyền bệnh giun sán
Ý nghĩa thực tiễn của lớp giáp xác
Các mặt có ý nghĩa thực tiễn
Tên các loài ví dụ Tên các lồi ở địa
phương Thực phẩm đông lạnh
Tôm sú, tơm he Tơm nương
Thực phẩm khơ Tép, tơm he
Ba khía, tép, tôm bạc Nguyên liệu để làm
mắm Tơm cua
Cáy, còng, tơm, tép Thực phẩm tươi sống
Tơm, cua, ruốt Cua bể, ghẹ
Có hại cho giao thơng đường thuỷ
Sun Kí sinh gây hại cho cá
Chân kiếm
Kết luận chung
: HS đọc ghi nhớ. V.Củng cố - đánh giá:
u cầu HS trả lời câu hỏi SGK
VI.Dặn Dò: :
- Học bài trả lời câu hỏi SGK . - Kẻ trước bảng 1,2 vào vở .
- Đọc mục “ Em có biết ?”. - Chuẩn bị theo nhóm: con nhện
87
Bài 25
TUẦN:13
PPCT:26
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1.Kiến thức : - Trình bày được đặc điểm cấu tạo ngoài của nhện và 1 số tập tính
của chúng - Nêu được sự đa dạng của hình nhện và ý nghĩa thực tiễn của
chúng
2.Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng quan sát tranh, phân tích, hoạt động nhóm
3.Thái độ:
Giáo dục thái độ bảo vệ các lồi nhện có ích trong tự nhiên
II. PHƯƠNG PHÁP:
Nêu và giải quyết vấn đề Thảo luận theo nhóm nhỏ
Quan sát tìm tòi.
III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Mẫu : con nhện - Bảng phụ
HS: mỗi nhóm 1 con nhện
IV. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1. Ổn đònh. 2. Kiểm tra bài cũ: 7’


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Ổn đònh. 2. Kiểm tra: sự chuẩn bị của HS Ổn đònh. 2. Kiểm tra bài cũ: 3’

Tải bản đầy đủ ngay(212 tr)

×