Tải bản đầy đủ - 212 (trang)
Ổn đònh. 2. Kiểm tra bài cũ: 5’

Ổn đònh. 2. Kiểm tra bài cũ: 5’

Tải bản đầy đủ - 212trang

III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Tranh phóng to 1 số lồi giun Bảng phụ
IV. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1. Ổn đònh. 2. Kiểm tra bài cũ: 5’


- Đặc điểm cấu tạo của giun đũa khác với sán lá gan? - Nêu môi trường ký sinh tác hại đến sức khoẻ con người ?
- Nêu các biện pháp phòng chống giun đũa ký sinh? 3. Bài mới: Thông tin đầu bài
Mở bài :
 Hoạt động 1:một số giun tròn khaùc 15’
Mục tiêu
: HS thấy được tác hại của một số giun tròn khác: nơi ký
sinh và gây bệnh
Tiến hành hoạt động :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- GV: cho HS tham khảo thông tin và lần lượt quan sát H14.1,2,3,4
GV treo tranh GV: giảng riêng giun kim vì chỉ ký sinh ở trẻ sơ sinh
đến 15 tuổi. nên HS nghiên cứu H14.4 và trình bày vòng đời của
giun kim. - GV: cho HS thảo luận và trả lời
các câu hỏi: + Các lồi giun tròn thường ký sinh
ở đâu? Gây tác hại gì cho vật chủ?
+ Hãy phân tích sơ đồ vòng đời của giun kim. Gium kim gây cho trẻ
em những phiền tối gì?
+ Đề phòng bệnh giun chúng ta phải làm gì?
- HS tham khảo thông tin và quan sát H14.1,2,3,4 ghi nhớ kiến thức
về: nơi ký sinh, tác hại, con đường ký sinh của giun tròn
- HS: thảo luận trả lời câu hỏi, yêu cầu:
+ Các lồi giun thường ký sinh nơi có giàu chất dinh dưỡng trong cơ
thể người, ĐV, thực vật: như ruột non , tá tràng, mạch bạch huyết, rễ
lúa. Chính vì thế chúng gây cho vật chủ những tác hại sau: lấy chất dinh
dưỡng gây viêm nơi ký sinh, còn tiết ra chất độc gây hại cho vật chủ.
+ Sơ đồ giun kim đẻ trứng ở cửa hậu mơn trẻ em vì ở đây thống khí.
Gây ngứa ngái, trẻ em đưa tay gãi và do có thói quen mút tay nên
trứng theo vào miệng khép kín vòng đời của giun.
+ Phải có sự cố gắng của cá nhân và cộng đồng trong việc vệ sinh ăn
uống, mơi trường, diệt ruồi nhặng…
48
Trứng Bám
Vào kí sinh người
Tay, thức ăn Ruột già
Đêm
Hậu mơn
Sinh sản Giáo Án Sinh Hoïc 7
Tiểu kết
: - Trả lời các câu hỏi thảo luận
- Vòng đời giun kim
 Hoạt động 2: đặc ñieåm chung 20’
Mục tiêu
: HS nắm được đặc điểm chỉ có ở giun tròn để phân biệt
với các ngành giun khác.
Tiến hành hoạt động :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- GV: cho HS hồn thành đặc điểm của ngành giun tròn.
- GV: sửa chửa hoàn thiện kiến thức.
- GV: yêu cầu HS rút ra kết luận. - HS hoàn thành đặc điểm của
ngành giun tròn. - Đại diện lên sửa, nhóm khác bổ
sung. - HS: Phát biểu.
Tiểu kết
: Cơ thể hình trụ thn hai đầu đầu nhọn, đi tù, có khoang cơ thể chưa chính thức, cơ quan tiêu hố bắt đầu từ miệng
và kết thúc ở hậu mơn.
- Lớp vỏ cuticun thường trong suốt. - Kí sinh ở 1 vật chủ.
Bảng đặc điểm chung của giun tròn
TT Đặc điểm
Giun đũa Giun kim
Giun móc câu
Giun rễ lúa
1 Nơi sống
Ruột non Ruột già
Tá tràng
Rễ lúa
2 Cơ thể hình trụ thn hai đầu
X X
X X
3 lớp vỏ cuticun thường trong suốt
X X
X X
4 Kí sinh ở một vật chủ X
X X
X 5 Đầu nhọn đi tù
X X
X X
V.Củng cố - đánh giá: 3’
- HS đọc ghi nhớ.
VI.Dặn Dò: : 2’
- Học bài trả lời câu hỏi SGK .
49
- Kẻ trước bảng vào vở . - Đọc mục “ Em có biết ?”.
- Xem trước bài giun đất, HS chuẩn bị giun đất
TUẦN:8 PPCT: 15
Giun đất
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1.Kiến thức : - Nêu được đặc điểm cấu tạo, di chuyển , dinh dưỡng, sinh sản của
giun đất đại diện cho ngành giun đốt. - Chỉ rỏ đặc điểm tiến hóa của giun đất so với giun tròn.
2.Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp thảo luận nhóm.
3.Thái độ: Giáo dục ý thức bảo vệ ĐV có ích.
II. PHƯƠNG PHÁP:
Nêu và giải quyết vấn đề. Thảo luận theo nhóm nhỏ.
Quan sát tìm tòi.
III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Tranh giun đất phóng to, mơ hình mẫu mỗ giun đất. Bảng phụ.
IV. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1. Ổn đònh. 2. Kiểm tra bài cũ: 5’


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Ổn đònh. 2. Kiểm tra bài cũ: 5’

Tải bản đầy đủ ngay(212 tr)

×