Tải bản đầy đủ - 212 (trang)
Ổn đònh. 2. Kiểm tra bài cũ: Bài mới: GV giới thiệu như SGK Mở bài :

Ổn đònh. 2. Kiểm tra bài cũ: Bài mới: GV giới thiệu như SGK Mở bài :

Tải bản đầy đủ - 212trang

Bài 9
TUẦN:5 PPCT: 9
Đa dạng của ngành ruột khoang
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1.Kiến thức : HS chỉ được sự đa dạng của ngành ruột khoang được thể hiện ở
cấu tạo cơ thể, lối sống, tổ chức cơ thể và di chuyển
2.Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng phan tích, so sánh
3.Thái độ: Giáo dục lòng u thích mơn học
II. PHƯƠNG PHÁP:
- Nêu và giải quyết vấn đề. - Thảo luận theo nhóm nhỏ.
- Quan sát tìm tòi.
III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ - Mẫu vật: san hơ
IV. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1. Ổn đònh. 2. Kiểm tra bài cũ:


- Thuỷ tức có cấu tạo như thế nào? Nêu chức năng của từng loại tế
bào? - Ý nghĩa của tế bào gai đối với đời sống của thuỷ tức?
- Thủy tức thải bả ra khỏi cơ thể bằng con đường nào?
31

3. Bài mới: GV giới thiệu như SGK Mở bài :


 Hoạt động 1: sứa
Mục tiêu
: HS nêu được cấu tạo cơ thể, lối sống, tổ chức cơ thể và di chuyển. So sánh với thuỷ tức
Tiến hành hoạt động :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- GV: hướng dẫn HS nghiên cứu H9.1 SGK về cấu tạo của cơ thể
sứa, từ đó hồn thành bảng 1 so sánh đặc điểm của sứa với thuỷ
tức - GV: cho HS thảo luận: nêu đặc
điểm cấu tạo của sứa thích nghi với lối sống tự do.
- GV: cho HS tự kết luận vào vở - GV: giảng cách di chuyển: Khi di
chuyển, sứa co cơ thể bóp dù xoè ra, cụp xuống đưa nước vào
khoang tiêu hóa sau đó bắn nước ra lổ miệng về phía trước.
- GV: ở sứa lửa tế bào gai có thể làm rát da người bỏng
- GV: cho HS đọc thông tin cuối mục 1
- HS nghiên cứu H9.1 SGK, hoàn thành bảng 1, đại diện nhóm trả lời,
nhóm khác bổ sung.
- HS trình bày, HS khác bổ sung
- HS nghe giảng tự ghi kết luận
- HS: đọc thông tin, ghi nhớ kiến thức
Tiểu kết
: Cơ thể sứa hình dù chng, miệng ở dưới, đối xứng tỏa tròn, tự vệ bằng tế bào gai, di chuyển bằng cách cơ thể bóp
dù, khoang tiêu hóa hẹp.
Bảng 1: So sánh đặc điểm của sứa với thủy tức
Hình dạng Miệng
Đối xứng Tế bào từ
vệ Khả năng di
chuyển H.
Trụ H.
dù Ở
trên Ở
dưới
Khơng ĐX
Toả tròn
Khơng Có
Bằng tua
miệng
Bằng dù
Sứa
X X
X X
X
Thủy tức
X X
X X
X
 Hoạt động 2: hải quỳ
Mục tiêu
: HS nêu được cấu tạo cơ thể, lối sống, tổ chức cơ thể và di
chuyển của hải quỳ
Tiến hành hoạt động :
32
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
-- GV: hướng dẫn HS nghiên cứu H9.2 SGK, đọc thông tin.
- GV: yêu cầu HS kết luận về cấu tạo của hải quỳ
- HS đọc thông tinvà quan sát H9.2, ghi nhớ kiến thức
- Đại diện nhóm sửa, nhóm khác bổ sung
Tiểu kết
:
Cơ thể hình trụ to, miệng có nhiều tua miệng xếp đối xứng, không di chuyển được sống bám.
 Hoạt động 3: san hoâ
Mục tiêu
: HS nêu được cấu tạo cơ thể, lối sống, tổ chức cơ thể và di chuyển của san hô
Tiến hành hoạt động :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- GV: hướng dẫn HS nghiên cứu H9.3 SGK, đọc thông tin để thấy
được san hô và hải quỳ thuộc lớp san hơ nhưng vẫn có chổ khác:
+ Hải quỳ sống đơn độc còn san hơ sống thành tập đồn.
+ Hải quỳ khơng có bộ xương đá vơi, còn san hơ có bộ khung xương
đá vơi điển hình. - GV: u cầu HS hồn thành bảng
2: so sánh san hơ với sứa San hô và sứa tuy là ruột khoang
nhưng san hô có đời sống cố định, có bộ khung xương đá vôi nâng đở
và sống thành tập đoàn. Các thể này kiếm ăn có thể ni được cá
thể kia vì chúng có khoang ruột liên thơng với nhau.
- GV: yêu cầu HS rút ra kết luận về cấu tạo san hô
- HS nghiên cứu H9.3 SGK, đọc thơng tin, hồn thành bảng 2.
- HS trình bày, HS khác bổ sung
- HS: tự kết luận
Tiểu kết
:
Cơ thể san hơ hình trụ sơngs thành tập đồn như hình thành khung xương đá vơi, có khoang tiêu hóa liên thông với nhau ăn ĐV
nhỏ, sống bám.
Bảng 2: so sánh san hơ với sứa
Hình dạng Lối sống
Dinh dưỡng Các cá thể
liên thơng với nhau
33
Đơn độc
Tập đồn
Bơi lội
Sóng bám
Tự dưỡng
Dị dưỡng
Có Khơng
Sứa
X X
X X
San hơ
X X
X X
Kết luận chung
: HS đọc ghi nhớ. V.Củng cố - đánh giá:
- GV: sử dụng 3 câu hỏi SGK
VI.Dặn Dò: :
- Học bài trả lời câu hỏi SGK . - Kẻ trước bảng vào vở .
- Đọc mục “ Em có biết ?”.
TUẦN:5 PPCT:10
Đặc điểm chung và vai trò của ngành ruột khoang
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1.Kiến thức : - HS nêu được những đặc điểm chung nhất của ngành ruột khoang .
- HS chỉ rõ vai trò của ngành ruột khoang trong tự nhiên và trong đời
sống con người .
2.Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng so sánh , quan sát , tổng hợp , hoạt động nhóm .
3.Thái độ: Giáo dục ý thức học tập bộ mơn.
II. PHƯƠNG PHÁP:
- Nêu và giải quyết vấn đề. - Thảo luận theo nhóm nhỏ.
- Quan sát tìm tòi.
III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: IV. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
34
Bài 10

1. Ổn đònh. 2. Kiểm tra bài cũ:


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Ổn đònh. 2. Kiểm tra bài cũ: Bài mới: GV giới thiệu như SGK Mở bài :

Tải bản đầy đủ ngay(212 tr)

×