Tải bản đầy đủ - 212 (trang)
Ổn đònh. 2. Kiểm tra bài cũ: Bài mới:

Ổn đònh. 2. Kiểm tra bài cũ: Bài mới:

Tải bản đầy đủ - 212trang

TUẦN:4 PPCT: 7
Đặc điểm chung – vai trò thực tiễn của
động vật nguyên sinh
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1.Kiến thức : - HS nêu được đặc điểm chung của ĐVNS.
- HS chỉ ra được vai trò tích cực của ĐVNS và những tác hại do
ĐVNS gây ra.
2.Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng phân tích, tổng hợp, làm việc theo nhóm nhỏ.
3.Thái độ: Giáo dục ý thức giữ gìn vệ sinh mơi trường, cá nhân.
II. PHƯƠNG PHÁP:
- Nêu và giải quyết vấn đề. - Thảo luận theo nhóm nhỏ.
- Quan sát tìm tòi.
III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Bảng phụ,Tranh vẽ một số lồi trùng.
IV. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1. Ổn đònh. 2. Kiểm tra bài cũ:


Dinh dưỡng của trùng sốt rét và trùng kiết lị giống và khác nhau như
thế nào?
23
Baøi 7
Trùng kiết lị ảnh hưởng như thế nào đến sức khỏe con người? Vì sao bệnh sốt rét trường xảy ra ở miền núi?

3. Bài mới:


Mở bài :
 Hoạt động 1: đặc điểm chung
Mục tiêu
: HS nêu được đặc điểm chung của ĐVNS
Tiến hành hoạt động :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- GV: hãy kể những đại diện của ngành mà em đã học?
- Cho HS đọc thông tin, quan sát hình 1 số ĐVNS đã học, cùng trao
đổi nhóm hồn thành bảng 1. - GV treo bảng phụ cho HS sửa
chữa,
nhận xét, bổ sung và thống nhất ý kiến chuẩn
- GV: yêu cầu HS tiếp tục thảo luận trả lời 3 câu hỏi:
+ ĐVNS sống tự dưỡng có đặc điểm gì?
+ ĐVNS sống ký sinh có đặc điểm gì?
+ ĐVNS có đặc điểm chung gì? - GV: u cầu HS rút ra kết luận .
- HS nêu 5 đại diện đã học, cùng trao đổi nhóm hồn thành bảng 1.
- Đại diện các nhóm lên hồn thành bảng.
- Trao đổi nhóm thống nhất câu câu hỏi:
+ Sống tự dưỡng: có bộ phận di, chuyển và tự đi kiếm mồi.
+ Sống ký sinh: 1 số bộ phận tiêu giảm
+ Đạc điểm cấu tạo, kích thước sinh sản.
Tiểu kết
:
ĐVNS có đặc điểm chung là: Cấu tạo có kích thước hiển vi ; chỉ có 1 tế bào nhưng đảm nhiệm mọi chức năng sống. Phần lớn dị
dưỡng, di chuyển bằng chân giả, lông bơi roi hoặc tiêu giảm. Sinh sản vơ tính theo kiểu phân đơi và hữu tính bằng cách tiếp hợp.
TT
Đại diện Kích thước
Cấu tạo từ Thức
ăn Bộ
phận di chuyển
Hình thức di chuyển
Hiển vi
Lớn 1 tế
bào Nhiều
TB 1
Trùng roi X
X Vụn
hữu cơ Roi
Phân đơi theo chiều
dọc
2 Trùng
biến hình
X X
Vi khuẩn,
vụn hữu cơ
Chân giả
Phân đôi
3 Trùng
X X
Vi Lông
Phân đôi
24
giày khuẩn,
vụn hữu cơ
bơi theo chiều
ngang, tiếp hợp
4 Trùng
kiết lị X
X Hồng
cầu Tiêu
giảm Phân đơi
5 Trùng
sốt rét X
X Hồng
cầu Khơng
có Phân đơi và
phân nhiều

Hoạt động 2: vai trò thực tiễn
Mục tiêu
: HS chỉ ra được vai trò tích cực của ĐVNS và những tác
hại do ĐVNS gây ra.
Tiến hành hoạt động :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- GV: cho HS đọc thông tin và quan sát H7.1. thảo luận và nêu vai trò
của chúng trong 1 ao cá gia đình. ĐVNS là thức ăn chủ yếu của giáp
xác nhỏ , mà giáp xác nhỏ là thức ăn chủ yếu của cá
- GV: cho HS quan sát H7.2, đọc thông tin về trùng lỗ, giới thiệu vai
trò của trùng lỗ góp phần tạo nên vỏ trái đất, hoá thạch của chúng là
vật chỉ thị cho địa tầng có dàu mỏ - Cho HS hoàn thành bảng 2.
- GV: giới thiệu thêm 1 vài loài gây tại cho người và ĐV.
- GV: yêu cầu HS tự kết luận - HS đọc thông tin và quan sát H7.1,
ghi nhớ kiến thức
- HS quan sát H7.2, đọc thông tin và ghi nhớ kiến thức. Trao đổi nhóm
hồn thành bảng 2.
- Đại diện nhóm lên sửa chữa, nhóm khác bổ sung
Tiểu kết
:
ĐVNS là thức ăn cho nhiều ĐV lớn trong nước, chỉ thị về độ sạch của môi trường nước. Một số ĐVNS gây nhiều bệnh nguy hiểm cho
người và động vật Vau trò thực tiễn
Tên các ĐVNS đại diện Là thức ăn cho ĐV nhỏ,
đặc biệt là giáp xác nhỏ. Làm sạch môi trường
nước. Trùng giày, trùng biến hình, trùng roi.
Gây bệnh ở ĐV Trung cầu thỏ, trùng tằm gai tằm, trùng
bào tử ỉa chảy ở ong Gây bệnh ở người
Trùng kiết lị, trùng sốt rét, trùng roi máu gây
25
bệnh ngủ li bì Có ý nghĩa về địa chất
Trùng lỗ Ngun liệu điều chế giấy
ráp Trùng phóng xạ
Kết luận chung
: HS đọc ghi nhớ. V.Củng cố - đánh giá:
1. Chọn những câu trả lời đúng cho các câu sau? a. Cơ thể có cấu tạo phức tạp.
b. Cơ thể gồm 1 tế bào. c. Sinh sản vơ tính, sinh sản hữu tính đơn giản.
d. Có cơ quan di chuyển chun hố. e. Tổng hợp được những chất hữu cơ nuôi sống cơ thể.
f. Sống dị dưỡng nhờ chất hữu cơ có sẳn. g. Di chuyển nhờ roi, lông bơi và chân giả.
VI.Dặn Dò: :
- Học bài trả lời câu hỏi SGK . - Kẻ trước bảng 1 vào vở .
- Đọc mục “ Em có biết ?”
26
TUẦN:4 PPCT: 8
Chương II: ngành ruột khoang
Thuỷ tức I. MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1.Kiến thức : HS nêu được đặc điểm cấu tạo, hình dạng và cách di chuyển của
thuỷ tức đại diện cho ngành ruột khoang
2.Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng quan sát, phân tích ,tổng hợp, làm việc theo nhóm
3.Thái độ: Giáo dục ý thức
II. PHƯƠNG PHÁP:
- Nêu và giải quyết vấn đề. - Thảo luận theo nhóm nhỏ.
- Quan sát tìm tòi.
III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh thuỷ tức di chuyển, bắt mồi, cấu tạo trong -Mơ hình thuỷ tức
- Bảng phụ
IV. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1. Ổn đònh. 2. Kiểm tra bài cũ: 7’


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Ổn đònh. 2. Kiểm tra bài cũ: Bài mới:

Tải bản đầy đủ ngay(212 tr)

×