Tải bản đầy đủ - 212 (trang)
cấu tạo và dinh dưỡng: Vòng đời: - Cho HS quan sát H6.4, khái qt Bênh sốt rét ở nước ta: - Cho HS đọc thơng tin, kết hợp

cấu tạo và dinh dưỡng: Vòng đời: - Cho HS quan sát H6.4, khái qt Bênh sốt rét ở nước ta: - Cho HS đọc thơng tin, kết hợp

Tải bản đầy đủ - 212trang

Mục tiêu
: HS nắm được cấu tạo, hình thức ký sinh và tác hại của
trùng kiết lị.
Tiến hành hoạt động :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- GV: Cho HS đọc thông tin , quan sát H6.1,2 SGK. Giảng khái quát về
cấu tạo và cách ký sinh + Trùng kiết lị có cấu tạo như thế
nào? So sánh với trùng biến hình. + Hình thức dinh dưỡng, ký sinh ở
đâu? Ăn gì? Chúng phảttiển như thế nào? Tác
hại?
- GV thông báo: Ở môi trường ngoài 
kết bào xác  vào ruột người  chui ra khỏi bào xác  bám vào
thành ruột  làm viêm loét ruột, ăn hồng cầu  làm cơ thể suy nhược
làm mát máu. + Biện pháp gì để phòng trừ trùng
kiết lị - GV: cho HS làm bài tập ở cuối
mục I
- GV: bổ sung hoàn chỉnh. - HS đọc thông tin , quan sát
H6.1,2 SGK, nghe giảng. thảo luận trả lời câu hỏi:
+ Cấu tạo: Giống trùng biến hình nhưng chân giả ngắn, không có
khơng bào. + Trùng kiết lị ở mơi trường ngoài
kết bào xác, qua đường tiêu hóa vào kí sinh ở ruột non người, ăn
hồng cầu và sinh sản rất nhanh. Gây bệnh kiết lị.
+ Giữ vệ sinh ăn uống - HS hoàn thành bài tập
+ Trùng kiết lị giống trùng biến hình:có chân giả, có hình thành bào
xác. + Trùng kiết lị khác trùng biến hình:
có chân giả ngắn chỉ ăn hồng cầu.
Tiểu kết
:
+ Cấu tạo: Giống trùng biến hình nhưng chân giả ngắn, khơng có khơng bào.
+ Trùng kiết lị ở mơi trường ngồi kết bào xác, qua đường tiêu hóa vào kí sinh ở ruột non người, ăn hồng cầu và sinh sản rất
nhanh. Gây bệnh kiết lị.
 Hoạt động 2: trùng sốt rét 18’
Mục tiêu
: HS nắm được cấu tạo , hình thức ký sinh và tác hại của trùng sốt rét.
Tiến hành hoạt động :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1. cấu tạo và dinh dưỡng:


- Cho HS đọc thông tin và trả lời câu hỏi:
- HS :đọc thơng tin và trả lời được
20
+ Trùng sốt rét có cấu tạo như thế nào?
+ Ký sinh ở đâu? - GV: bổ sung hồn chỉnh.

2. Vòng đời: - Cho HS quan sát H6.4, khái quát


cho HS thấy vòng đời của trung sốt rét, thảo luận trả lời câu hỏi:
+ Vòng đời phát triển của trùng sốt rét diễn ra như thế nào?
+ Tác hại , gây bệnh gì? cứ sau 48h phá huỷ hồng cầu là
trùng sốt rét cách nhật, còn sau 24h là ác tính  làm tái xanh, cơ thể rét
run - GV cho HS thảo luận hoàn thành
bảng 2 so sánh trùng kiết lị và trùng sốt rét

3. Bênh sốt rét ở nước ta: - Cho HS đọc thông tin, kết hợp


thông tin thuh thập được trả lời câu hỏi :
+ Tình trạng bệnh sốt rét ở Việt Nam hiện nay như thế nào ?
+ Tại sao người sống ở miền núi hay bị bệnh sốt rét ?
+ Biện pháp phòng tránh bệnh sốt rét cộng đồng ?
- GV : thơng báo chính sách nhà nước trong cơng tác phòng chống
bệnh sốt rét + Tuyên truyền ngủ có màng
+ Dùng thuốc diệt muỗi miễn phí + Phát thuốc chữa bệnh cho người
bệnh + Cấu tạo: kích thước nhỏ, khơng
có cơ quan di chuyển, khơng có các khơng bào.
+ Sống ký sinh ở máu người, trong thành ruột và tuyến nước bọt của
muỗi Anophen.
- HS quan sát H6.4, thảo luận trả lời câu hỏi:
+ Vòng đời phát triển: trong tuyến nước bọt của muỗi Anophen  máu
người  hồng cầu sống và sinh sản 
phá huỷ hồng cầu. + Tác hại: thiếu máu suy nhược cơ
thể  gây ra bệnh sốt rét.
- HS thảo luận hoàn thành bảng 2 so sánh trùng kiết lị và trùng sốt rét.
- HS đọc thông tin, trả lời: + Bệnh đã được đẩy lùi nhưng vãn
còn ở một số vùng núi. + Vì miền núi là mơi trường thuận
lợi cho nhiều lồi muỗi Anophen do có nhiều vùng đầm lầy và cây cối
rậm rạp.. + Biện pháp: diệt muỗi, vệ sinh cá
nhân, vệ sinh môi trường sống.
Tiểu kết
: Bảng so sánh trùng kiết lị và trùng sốt rét
Kích Con
Nơi ký sinh Tác hại
Tên bệnh
21
thước So với hồng
cầu đường
truyền dịch bệnh
Trùng kiết lị
Lớn hơn Qua
đường tiêu hóa ăn
uống Ở thành ruột
Làm suy nhược cơ
thể, viêm loét ruột
Bệnh kiết lị
Trùng sốt
rét Nhỏ hơn
Qua muỗi đốt
- Trong máu người
- Ruột và nước bọt của
muỗi Thiếu máu,
suy nhược cơ thể
Bệnh sốt rét
V.Củng cố - đánh giá : 3’
Cho HS đọc phần ghi nhớ
VI.Dặn Dò: : 2’
- Học bài trả lời câu hỏi SGK. - Kẻ trước bảng vào vở.
- Đọc mục “ Em có biết ?”. - Đọc trước bài: Đặc điểm chung và vai trò của ĐVNS.
Phiếu học tập
Trùng kiết lị Trùng sốt rét
Cấu tạo Dinh dưỡng
Phát triển vòng đời
22
TUẦN:4 PPCT: 7
Đặc điểm chung – vai trò thực tiễn của
động vật nguyên sinh
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1.Kiến thức : - HS nêu được đặc điểm chung của ĐVNS.
- HS chỉ ra được vai trò tích cực của ĐVNS và những tác hại do
ĐVNS gây ra.
2.Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng phân tích, tổng hợp, làm việc theo nhóm nhỏ.
3.Thái độ: Giáo dục ý thức giữ gìn vệ sinh mơi trường, cá nhân.
II. PHƯƠNG PHÁP:
- Nêu và giải quyết vấn đề. - Thảo luận theo nhóm nhỏ.
- Quan sát tìm tòi.
III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Bảng phụ,Tranh vẽ một số lồi trùng.
IV. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1. Ổn ñònh. 2. Kiểm tra bài cũ:


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

cấu tạo và dinh dưỡng: Vòng đời: - Cho HS quan sát H6.4, khái qt Bênh sốt rét ở nước ta: - Cho HS đọc thơng tin, kết hợp

Tải bản đầy đủ ngay(212 tr)

×