Tải bản đầy đủ - 207 (trang)
Một số hình thức luyện tập 1. Viết những đoạn ,bài chứa các âm, dấu

Một số hình thức luyện tập 1. Viết những đoạn ,bài chứa các âm, dấu

Tải bản đầy đủ - 207trang

4 Củng cố : 2 phút 5. Dặn dò:1 phút
Học thuộc bài cũ ,đọc soạn trước bài mới “Chương trình địa phương ” SGK trang 179
TUẦN 16 TIẾNG VIỆT
Bài 16,17 Tiết 70

CHƯƠNG TRÌNH ĐỊA PHƯƠNG PHẦN TIẾNG VIỆT


I . Mục đích yêu cầu :
Giúp HS : KhẮC phục được một số lỗi chính tả do ảnh hưởng của cách phát âm địa phương
II . Phương pháp và phương tiện dạy học
- Đàm thoại , diễn giảng
- SGK + SGV + giáo án
III . Nộidung và phương pháp lên lớp 1. Ổn định lớp : 1 phút
2. Kiểm tra bài cũ :

3. Giới thiệu bài mới.1 phút


T.gian Hoạt động của thầy và trò
Nội dung lưu bảng 15
phút
20 phút
Tiếp tục làm các dạng bài tập khắc phục những lỗi chính tả.
Yêu cầu HS viết đúng các phụ âm đầu.
HS viết đúng phụ âm cuối, các thanh
Điền một chữ cái, một dấu thanh I. Nội dung luyện tập

1. Đối với các tỉnh miền Bắc


Viết đúng phụ âm đầu: Tr ch , s x , r d gi , l n

2. Đối với các tỉnh miền Trung, miền Nam.


a. Viết đúng các tiếng có phụ âm cuối : c t , n ng.
b. Viết đúng các tiếng có dấu thanh dễ mắc lỗi : dấu hỏi dấu ngã.
c. Viết đúng các tiếng có nguyên âm : i iê , o ô
d. Viết đúng các tiếng có các phụ âm đầu : v d

II. Một số hình thức luyện tập 1. Viết những đoạn ,bài chứa các âm, dấu


thanh dễ mắc lỗi.
GV đọc cho HS viết một đoạn văn, đoạn thơ. 2. Làm các bài tập chính tả
117
Tìm từ theo u cầu?
a. Điền vào chổ trống.
_ Điền s hoặc x Xử lí, sử dụng, giả xử, xét xử,
_ Điền dấu hỏi hoặc dấu ngã . Tiểu sử , tiểu trừ , tiểu thuyết , tuần tiễu.
_ Điền một tiếng, một từ chứa âm vần + Chọn tiếng thích hợp
Chung sức , trung thành , thủy chung ,
trung đại.
+ Điềm mãnh mảng Mỏng mãnh , dũng mảnh , mãnh liệt ,
mảnh trăng b .Tìm từ theo yêu cầu.
_ Tìm tên các họat động , trạng thái , đặc đểm , tính chất.
+ Tìm tên các loài vật , cá bắt đầu bằng: tr ch
Ch : cá chép , cá chẽm , cá chích ., cá chim Tr : cá trắm ,cá trắng , cá trĩ , cá lưỡi trâu.
_ Tìm tên các họat động , trạng thái chứa
tiếng có thanh hỏi , thanh ngã. + Nghỉ ngơi , vui vẻ
+ Buồn bã _ Tìm từ hoặc cụm từ dưa theo nghĩa và đặc
điểm ngữ âm cho sẵn . + Tìm những trường hợp bằng r d gi

Khơng thật : rì rào

Tàn ác vơ nhân đạo : dã man
• Cử chỉ ánh mắt làm dấu hiệu :
_ Đặt câu để phân biệt chứa những tiếng dễ lẫn
4 Củng cố : 2 phút 5. Dặn dò:1 phút
Học thuộc bài cũ ,đọc soạn trước bài mới “Tục ngữ về thiên nhiên và lao động sản xuất” SGK trang 179
118
TUẦN 19 VĂN BẢN
Bài 18 Tiết 73
TỤC NGỮ VỀ THIÊN NHIÊN VÀ LAO ĐỘNG SẢN XUẤT
I . Mục đích yêu cầu : - Hiểu được thế nào là tục ngữ
- Hiểu được nội dung một số hình thức nghệ thụât kết cấu , nhịp điệu , cách lập luận và một số ý nghĩa của những câu tục ngữ trong bài học
- Thuộc lòng những câu tục ngữ trong bài học II . Phương pháp và phương tiện dạy học
- Đàm thiại , diễn giảng
- SGK + SGV + giáo án
III . Nộidung và phương pháp lên lớp 1. Ổn định lớp
2. Kiểm tra bài cũ . 3. Giới thiệu bài mới.
T.gian Hoạt động của thầy và trò
Nội dung lưu bảng 10 phút
25 phút
Dựa vào SGK cho biết thế nào là tục ngữ ?
Đọc 8 câu tục ngữ và phân loại ?
Câu tục ngữ 1 mang ý nghĩa gì ?
Cơ sở thực tiễn của kinh nghiệm trong câu tục ngữ ?
Quan sát sự lặp đi lặp lại của ngày tháng.
Kinh nghiệm được áp dụng vào trường hợp nào ?
Áp dụng cho việc sắp sếp công việc , vận dụng thời gian
Gía trị kinh nghiệm thể hiện? Có ý thức sử dụng thời gian chủ
động, sắp sếp công việc. Đọc câu 2 và cho biết nghĩa ?
I . Giới thiệu
Tục ngữ là những câu nói dân gian thể hiện kinh nghiệm của nhân dân tự nhiên,lao động sản xuất,xã hội
được nhân dân vận dụng vào đời sống , suy nghĩ và lời ăn tiếng nói hàng ngày
II .Phân loại _ Loại 1 : câu 1,2,3,4 tục ngữ về TN
_ Loại 2 : câu 5,6,7,8 tục ngữ về LĐSX III .Tìm hiểu văn bản
Câu 1 : tháng năm âm lịch đêm ngắn , ngày dài; tháng mười âm lịch đêm dài,ngày ngắn
119
Em hãy cho biết cơ sở thực tiễn,kinh nghiệm sản xuất?
_ Cơ sở thực tiễn :trời nhiều sao thì ít mây,do đó sẽ nắng.Trời ít sao
thì nhiều mây vì vậy thường cò mưa.
_ Kinh nghiệm áp dụng : dự đốn thới tiết.
_ Gía trị : giúp quan sát bầu trời
Đọc câu 3 và cho biết nghĩa,cơ sở thực tiễn,kinh nghiệm,giá trị?
_Cơ sở thực tiễn : khi trời sắp có bão , lượng hơi nước trong
khơng khí tăng lên.Lớp nước ấy lọc ánh sáng mặt trời tạo nên
những ráng mây màu vàng như mỡ gà.
_ Kinh nghiệm : được áp dụng vào việc dự đoán thời tiết trong
điều kiện thiếu thơng tin. _ Gía trị :giúp con người có ý
thức giữ gìn nhà cửa,hoa màu,tài sản.
Đọc câu 4 cho biết nghĩa,cơ sở thực tiễn,kinh nghiệm ,giá trị?
_ Cơ sở thực tiễn : quan sát của cha ông,kiến là loại côn trùng rất
nhạy cảm với thời tiết,khi sắp có mưakiến rời tổ để tránh ngập lụt.
_ Kinh nghiệm : được áp dụng vào việc dự đoán thời tiết.
_ Gía trị : có ý thức chủ động phòng chống bão .
Đọc câu 5 cho biết nghĩa,cơ sở thực tiễn,kinh ngghiệm giá trị?
_ Cơ sở thực tiễn :đất là nơi con người sinh sống và nuôi sống con
người . _ Kinh nghiệm : áp dụng khi ta
cần đề cao giá trị của đất. _ Gía trị : giúp con người có ý
thức q trọng và giữ gìn đất. Đọc câu 6 và cho biết nghĩa,cơ
Câu 2 : đêm nào trời nhiều sao,ngày hơm sau sẽ có nắng,ít sao sẽ mưa.
Câu 3 : khi thấy trên trời có ráng mây màu mỡ gàthì biết sắp có bão.
Câu 4 : vào tháng bảy khi thấy kiến bò lên cao là sắp có bão.
Câu 5 : đất đai rất q,q như vàng
120
sở thực tiễn,kinh nghiệm,giá trị ?
_ Cơ sở thực tiễn :căn cứ vào các giá trị kinh tế của đất
_ Kinh nghiệm được áp dụng cho phép làm tốt cả 3 nghề
Câu tục ngữ giúp con người có ý thức khai thác hoàn cảnh thiên
nhiên . Đọc câu 7 và nhận xét về các
mặt?
_ Cơ sở thực tễn : màu màng tốt là kết hợp những yếu tố trên.
_ Kinh nghiệm được áp dụng rộng rãi hoàn toàn đúng trong việc
trồng lúa. _ Kinh nghiệm giúp con người
có ý thức về tầm quan trọng và kết hợp chúng một cách tốt nhất.
Đọc câu 8 cho biết cơ sở thực tiễn,kinh nghiệm giá trị?
_ Cơ sở thực tiễn : trồng trọt đúng thời vụ,đất đai phải làm kĩ.
Về hình thức tục ngữ có đặc điểm như thế nào?Tác dụng?
GV dẫn chứng tám câu tục ngữ trong SGK
Câu 6 : nêu lên lợi ích của các công việc làm ăn,lợi nhiều là cá,vườn,sau đó là ruộng.
Câu 7 : nói lên tầm quan trọng của 4 yếu tố đối với nghề trồng lúa.
Câu 8 :tầm quan trọng của hai yếu tố thời vụ , đất đai.
IV.Đặc điểm về hình thức _ Tục ngữ ngắn gọncó tác dụng dồn nén,thơng tin,lời
ít ý nhiều;tạo dược ấn tượng mạnh trong việc khẳng định
_ Tục ngữ thường dùng vần lưng ,gieo vần ở giữ câu làm cho lời nói có nhạc điệu dễ nhớ,dễ thuộc.
_ Các vế thường đối xứng nhau cả về hình thức và nội dung thể hiện sự sáng tỏ trong cách suy nghĩ và diễn
đạt.
_ Tục ngữ là lơì nói giàu hình ảnh khiến cho lời nói trở nên hấp dẫn,hàm súc và giàu sức thuyết phục.
4 Củng cố :
4.1.Đọc lại 8 câu tục ngữ và giải thích nghĩa câu 7? 4.2.Nêu đặc điểm và hình thức của tục ngữ?

5. Dặn dò:


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Một số hình thức luyện tập 1. Viết những đoạn ,bài chứa các âm, dấu

Tải bản đầy đủ ngay(207 tr)

×