Tải bản đầy đủ - 207 (trang)
Từ đồng nghĩa : Điệp ngữ Chơi chữ

Từ đồng nghĩa : Điệp ngữ Chơi chữ

Tải bản đầy đủ - 207trang

_ Thiết thiết giáp : sắt, thép _ Thiếu thiếu niên, thiếu thời : trẻ
_ Thôn thôn xã, thôn nữ : làng _ Thư thư viện : sách
_ Tiền tiền đạo : trước _ Tiểu tiểu đội : nhỏ, bé
_ Tiếu tiếu Lâm : cười _ Vấn Vấn đáp : hỏi

4. Từ đồng nghĩa :


_ Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau. _ Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc vào nhiều nhóm từ đồng nghĩa khác
_Từ đồng nghĩa có hai loại:
+ Từ đồng nghĩa hồn tồn khơng phân biệt về sắc thái ý nghĩa . + Từ đồng nghĩa khơng hồn tồn có sắc thái ý nghĩa khác nhau .
5 Từ trái nghĩa
_ Từ trái nghĩa là từ có nghĩa trái ngược nhau Tìm từ trái nghĩa và từ đồng nghĩa với các từ sau : bé, thắng, chăm chỉ
Đồng nghĩa Trái nghĩa Nhỏ  Bé  to , lớn
Được được cuộc  Thắng  thua Siêng năng  Chăm chỉ  lười biếng
6. Từ đồng âm. Từ đồng âm là những từ giống nhau về mặt âm thanh nhưng nghĩa khác xa nhau, khơng liên quan gì
nhau. 7. Thành ngữ.
_ Thành ngữ là cụm từ có cấu tạo cố định, biểu thị một ý nghĩa hoàn chỉnh. _ Thành ngữ có thể làm vị ngữ, chủ ngữ trong câu hay làm phụ ngữ trong cụm danh từ, cụm động
từ. _ Thành ngữ thuần việt đồng nghĩa:
+ Bách chiến bách thắng : trăm trận trăm thắng. + Bán tín bán nghi : nửa nghi nửa ngờ.
+ Kim chi ngọc diệp : cành vàng lá ngọc. + Khẩu phật tâm xà : miệng nam mơ bụng bồ hòn dao gâm.
Thay từ im đậm bằng thành ngữ: + Đồng ruộng mênh mông và vắng lặng thay bằng đồng không mông quạnh.
+ Phải cố gắng đến cùng thay bằng còn nước còn tác. + Làm cha làm mẹ phải chịu trách nhiệm về hành động sai trái của con cái thay bằng con dại
cái mang. +Giàu có nhiều tiền bạc tron g nhà khơng thiều thứ gì thay bằng giàu nứt đố đổ vách

8. Điệp ngữ


_ Điệp ngữ là cách lặp lại từ ngữ nhằm làm nổi bật ý, gây cảm xúc mạnh _ Điệp ngữ có niều dạng :
+ Điệp ngữ nối tiếp. + Điệp ngữ cách quãng.
+ Điệp ngữ chuyển tiếp điệp ngữ vòng .

9. Chơi chữ


_ Chơi chữ là lợi dụng đặc sắc về âm thanh về nghĩa của từ ngữ để tạo sắc thái dí dỏm hài hước….làm câu văn hấp dẫn thú vị.
_ Ví dụ về các lối chơi chữ: 107
+ Dùng từ ngữ đồng âm Bà già đi chợ cầu Đông
Xem một vẻ bói lấy chồng lợi chăng. Thầy bói xem vẻ nói rằng
Lợi thì có lợi nhưng răng khơng còn
+ Dùng lối nói trại âm gần âm Sánh với Na Va “ranh tướng” Pháp
Tiếng tăm nồng nặc ở Đông Dương. + Dùng cách điệp âm
Mênh mông muôn mẫu một màu mây. Mỏi mắt miêm man mãi mịt mờ.
+ Dùng lối nói láy Con mèo cái nằm tên mái kèo
+ Dùng từ trái nghĩa, đồng nghĩa, gần nghĩa mưa đất thịt trơn như mỡ, dò đến hàng nem chả muốn ăn.
4 Củng cố : 5. Dặn dò:1 phút
Học thuộc bài cũ , chuẩn bị thi học kì I
108
TUẦN 16 TIẾNG VIỆT
Bài 13,14Tiết 59,60
LÀM THƠ LỤC BÁT
I . Mục đích yêu cầu :
Giúp HS : _ Hiểu được luật thơ lục bát.
_ Có cơ hội tập làm thơ lục bát
II . Phương pháp và phương tiện dạy học
- Đàm thoại , diễn giảng
- SGK + SGV + giáo án
III . Nộidung và phương pháp lên lớp 1. Ổn định lớp : 1 phút
2. Kiểm tra bài cũ :

3. Giới thiệu bài mới.1 phút


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Từ đồng nghĩa : Điệp ngữ Chơi chữ

Tải bản đầy đủ ngay(207 tr)

×