Tải bản đầy đủ - 207 (trang)
Thế nào là từ đồng âm. Sử dụng từ đồng âm.

Thế nào là từ đồng âm. Sử dụng từ đồng âm.

Tải bản đầy đủ - 207trang

3. Giới thiệu bài mới.1 phút T.gian


Hoạt động của thầy và trò Nội dung lưu bảng
10 phút
10 phút
15 phút
GVgọi HS đọc SGK trang 135 mục 1 Giải thích nghĩa của từ “ lồng” trong 2
ví dụ?
Lồng 1 : động từ phản ứng mạnh của loài ngựa.
Lồng 2 : danh từ , vật dụng đan bằng tre , gỗ.
Nghĩa của các từ “ lồng” trên có liên quan gì với nhau khơng?
Nghiã khác nhau.
Thế nào là từ đồng âm? Nhờ đâu mà em phân biệt nghĩa của 2
từ lồng trên? Ngữ cảnh.
GV yêu cầu HS đọc và trả lời câu hỏi SGK trang 135.
Từ kho có hai nghĩa. a.1 Kho : cách chế biến thức ăn.
a.2 Kho : nơi chứa cá  đem cá về mà kho hoặc đem cá về để nhập kho.
Từ đồng âm được sử dụng như thế nào?
Tìm từ đồng âm?
Tìm nghĩa khác nhau của từ “ cổ” và giải thích?

I. Thế nào là từ đồng âm.


Từ đồng âm là từ giống nhau về âm thanh nhưng nghĩa khác xa nhau ,không liên quan gì
với nhau. Ví dụ : đường đi – đường ăn
cái bàn – bàn luận

II. Sử dụng từ đồng âm.


Trong giao tiếp phải chú ý đấy đủ đến ngữ cảnh để tránh hiểu sai nghĩa của từ hoặc dùng từ
với nghĩa nước đôi do hiện tượng đồng âm. III. Luyện tập.
1136 từ đồng âm. _ Cao : ở trên mức bình thường cao điểm
Cao lương _ Ba : ba người số
Ba mẹ _ Tranh : tranh giành
Bức tranh. _ Sang : sang giàu
Sang sông _ Nam : nam nhi
Miền Nam _ Sức : sức khỏe
Sức thuốc _ Nhè : khóc nhè
Nhè chổ yếu mà đánh _ Tuốt : tuốt lúa
Ăn tuốt hết cả _ Môi : môi son
Môi giới
2136 Các nghĩa khác nhau của danh từ. 81
Tìm biện pháp được sử dụng trong bài tập 4?
a. Cổ người , cổ tay Cổ chai : chỉ bộ phận nối liền giữa thân
với đầu hoặc bàn tay với cẳng chân, cẳng tay. b. Cổ vật,cổ đông ,cổ cô ấy
4 136 Biện pháp được sử dụng. Anh chàng lợi dụng từ đồng âm.
Vạc : dụng cụ nấu thức ăn ? lớn Vạc : một loài chim giống cò.
4 Củng cố : 2 phút 4.1 Thế nào là từ đồng âm.
4.2 Từ đồng âm được sử dụng như thế nào? 5. Dặn dò:1 phút
Học thuộc bài cũ ,đọc soạn trước bài mới “Các yếu tố tự sự miêu tả trong văn biểu cảm” SGK trang 137
TUẦN 11 TẬP LÀM VĂN
Bài 11 Tiết 44
CÁC YẾU TỐ TỰ SỰ MIÊU TẢ TRONG VĂN BIỂU CẢM
I . Mục đích yêu cầu :
Giúp HS : _ Hiểu được vai trò của các yếu tớ tự sự miêu tả trong văn biểu cảm và có ý thức vận dụng chúng.
_ Luyện tập vân dụng hai yếu tố đó
II . Phương pháp và phương tiện dạy học
- Đàm thoại , diễn giảng
- SGK + SGV + giáo án
III . Nộidung và phương pháp lên lớp 1. Ổn định lớp : 1 phút
2. Kiểm tra bài cũ : 5 phút. 2.1 Thế nào là từ đồng âm.
2.2 Từ đồng âm được sử dụng như thế nào? 3. Giới thiệu bài mới.1 phút
T.gian
Hoạt động của thầy và trò Nội dung lưu bảng
20 phút
GV gọi HS đọc SGK trang 137 và trả lời câu hỏi.
_ Đoạn 1 : tự sự 2 câu đầu miêu tả 3 câu sau có vai trò tạo bối cảnh chung.
_ Đoạn 2 : tự sự kết hợp biểu cảm uất ức và già yếu
_ Đoạn 3 : tự sự miêu tả và biểu cảm 2 câu cuối cam phận.
_ Đoạn 4 : thuần túy biểu cảm tình cảm cao thượng vị tha.

I. Tự sự và miêu tả trong văn biểu cảm.


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Thế nào là từ đồng âm. Sử dụng từ đồng âm.

Tải bản đầy đủ ngay(207 tr)

×