Tải bản đầy đủ - 207 (trang)
Thế nào là từ đồng nghĩa. Các loại từ đồng nghĩa. Sử dụng từ đồng nghĩa.

Thế nào là từ đồng nghĩa. Các loại từ đồng nghĩa. Sử dụng từ đồng nghĩa.

Tải bản đầy đủ - 207trang

T.gian Hoạt động của thầy và trò
Nội dung lưu bảng 7 phút
5 phút
8 phút GV yêu cầu HS đọc lại bản dịch thơ “
xa ngắm thác núi Lư”của Tương Như. Tìm các từ đồng nghĩa với mỗi từ “
rọi,trơng”?
Rọi : soi , chiếu. Trơng : nhìn , nhòm , ngó , liếc.
Thế nào là đồng nghĩa?Cho ví dụ?
Ngồi nghĩa “ nhìn”từ “ trơng” còn có nghĩa gì?
a. Coi sóc , giữ gìn. b. Hi vọng , trơng nom.
Từ đồng nghĩa thường có mấy nhóm từ?Cho ví dụ?
GV u cầu HS đọc mục I SGK trang 114.
So sánh nghĩa của từ “quả” và từ “trái”?
Đồng nghĩa hoàn toàn.
So sánh nghĩa của từ “bỏ mạng”, “chết” “hi sinh”?
Giống : chết. Khác : bỏ mạng chết vơ ích , còn hi
sinh là chết vì nghĩa vụ cao cả. Từ đồng nghĩa có mấy loại?
Thử thay các từ “ quả” và “ trái” , “bỏ mạng” và “ hi sinh” trong các ví
dụ và rút ra kết luận?
Qủa và trái có thể thay thế cho nhau. Bỏ mạng và hi sinh không thể thay thế
cho nhau vì sắc thái biểu cảm khác nhau

I. Thế nào là từ đồng nghĩa.


_ Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.
Ví dụ : mẹ , má , u , bầm. Mang , vác , khiêng.
_ Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc vào nhiều nhóm từ đồng nghĩa khác nhau:
Ví dụ : thi. + Thơ : thi ca , thi nhân , thi pháp.
+ Định hơn thua : thi tài , khoa thi + Làm việc thực tế : thi hành , thi ân.

II. Các loại từ đồng nghĩa.


Từ đồng nghĩa có hai loại: _ Từ đồng nghĩa hồn tồn khơng phân biệt
về sắc thái ý nghĩa . Ví dụ : mẹ _ má.
Xe lửa _ tàu hỏa. _ Từ đồng nghĩa khơng hồn tồn có sắc thái
ý nghĩa khác nhau . Ví dụ : chết , hi sinh , bỏ mạng.
Bầu , phát biểu , múa mép.

III. Sử dụng từ đồng nghĩa.


66
15 phút
Từ đồng nghĩa được sử dụng như thế nào?
Vì sao đoạn trích “ chinh phụ ngâm khúc” lấy tiêu đề là “ sau phút chia li”
mà không phải là “sau phút chi tay”?
“ Chi tay” và “ chia li” điều có nghĩa rời nhau , mỗi người một nơi.
“ Chia li” mang sắc thái cổ xưa , diễn tả tâm trạng bi sầu của người phụ nữ.
Khi sử dụng từ đồng nghĩa cần phải lựa chọn khơng?
Tìm từ Hán Việt đồng nghĩa với bài tập 1?
Tìm từ gốc Ấn Âu đồng nghĩa với BT 2 ?
Tìm từ địa phương đồng nghĩa với từ tồn dân?
Tìm từ đồng nghĩa thay thế cho các từ trong bài tập?
Phân biệt nghĩa của các từ?
_ Có trường hợp từ đồng nghĩa có thể thay thế cho nhau, có trường hợp thì khơng.
_ Khi nói hoặc viết cần phải cân nhắc để chọn trong số các từ đồng nghĩa nhũng từ thể hiện đúng
thực tế khách quan và sắc thái biểu cảm. IV. Luyện tập.
1115 Từ Hán Việt đồng nghĩa. _ Gan dạ - dũng cảm.
_ Nhà thơ – thi sĩ . _ Mổ xẻ - phẩu thuật.
_ Của cải – tải sản. _ Nước ngồi – ngoại quốc.
_ Chó biển – hải cẩu. _ Đòi hỏi – yêu cầu.
_ Năm học – niên khóa. _ Lồi người – nhân loại.
_ Thay mặt – đại diện.
2 115 Từ đồng nghĩa gốc Ấn Âu _ Máy thu thanh – ra-di-ô
_ Sinh tố - vita min _ Dương cầm – piano
3113 Từ địa phương đồng nghĩa với từ toàn dân.
_ Vừng – mè. _ Mẹ - má , u , bầm
_ Về - dìa. _ Ba – tía.
_ Là - ủi.
4115 Từ đồng nghĩa thay thế. _ Đưa – trao
_ Đưa – tiễn. _ Nói – cười
_ Kêu – than. _ Đi – mất.
5115 Phân biệt nghĩa của các từ Ăn , xơi , chén.
_ Ăn : sắc thái bình thường. _ Xơi : lịch sự , xã giao.
67
Chọn từ thích hợp điền vào chổ trống?
Câu nào là từ đồng nghĩa thay thế nhau?
Chữa các từ dùng sai?
_ Chén : thân mật , thông tục. Cho , tặng , biếu.
_ Cho : người trao tặng có ngơi thứ cao hơn
người tặng. _ Biếu : người tặng thấp , ngang bằng.
_ Tặng : không phân biệt ngôi thứ. Yếu đuối , yếu ớt.
_ Yếu đuối : thiếu hằn sức mạnh về thể chất
hoặc tinh thần. _ Yếu ớt : yếu đến mức không đáng kể.
Xinh , đẹp _ Xinh : chỉ người còn trẻ vóc dáng nhỏ
nhắn , ưa nhìn. _ Đẹp : mức độ cao hơn xinh.
Tu , nhấp , nóc. _ Tu : uống nhiều lần một mạch.
_ Nhấp : uống từng chút một. _ Nóc : uống nhiều và hết ngay trong một lúc
một cách rất thô tục. 6115 Điền vào chổ trống.
a. Thành quả , thành tích.
b. Ngoan cố , ngoan cường. c.
Nghĩa vụ , nhiệm vụ. d. Gìn giữ , bảo vệ.
7 115 Từ đồng nghĩa dùng thay thế a. Đối xử đối đãi
Đối xử. b. Trọng đại to lớn.
To lớn.
9 115 Các từ dùng sai. Hưởng lạc – hưởng thụ.
Bao che - che chở. Giảng dạy - dạy
Trình bày - trưng bày.
4 Củng cố : 2
4.1 Thế nào là đồng nghĩa?Cho ví dụ? 4.2 Từ đồng nghĩa được sử dụng như thế nào?
4.3 Khi sử dụng từ đồng nghĩa cần phải lựa chọn khơng?

5. Dặn dò:1 phút


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Thế nào là từ đồng nghĩa. Các loại từ đồng nghĩa. Sử dụng từ đồng nghĩa.

Tải bản đầy đủ ngay(207 tr)

×