Tải bản đầy đủ - 124 (trang)
During - trong suốt hành động xảy ra trong một quãng thời gian From từ to đến. Out of ra khỏi into di vào by

During - trong suốt hành động xảy ra trong một quãng thời gian From từ to đến. Out of ra khỏi into di vào by

Tải bản đầy đủ - 124trang

của nó thì nghĩa của nó sẽ phải học thuộc. Nghiên cứu các câu ví dụ để hiểu nghĩa của mỗi thành ngữ. Các giới từ và thành ngữ này rất quan trọng trong tất cả các phần của TOEFL.
Above, over on
to from
through into
out of by
Below, under

54.1 During - trong suốt hành động xảy ra trong một quãng thời gian


during for + time chØ tr¹ng th¸i. VÝ dơ:
During our vacation, we visited many relatives across the country. During the summer, we do not have to study.

54.2 From từ to đến.


Dùng cho thời gian và ®Þa ®iĨm. From a time to a time
a place a place He lived in Germany from 1972 to 1978.
We drove from Atlanta to New York in one day. From time to time : thØnh tho¶ng, ®«i khi.
VÝ dơ: We visit the art museum from time to time.

54.3 Out of ra khỏi into di vào



be run out of + danh từ : hết, không còn.
be out of town : đi vắng. Mr. Adams cannot see you this week because he is out of town.
• be out of date cũ, lỗi thời be up to date míi, cËp nhËt, hỵp thêi
Don’t use that dictionary. It is out of date. Find one that is up to date. •
be out of work : thÊt nghiƯp. I have been very unhappy since I have been out of work.
be out of the question : không thể ®ỵc.
Your request for an extension of credit is out of the question. •
be out of order: háng. We had to use our neighbour’s telephone because ours was out of order.
häc - học nữa -học m i ã
119

54.4 by



Động từ chỉ chuyển động + by = đi ngang qua.
Động từ tĩnh + by = ở gần, ở bên.
by + thêi gian cơ thĨ : tríc lóc. VÝ dơ: We usually eat supper by six o’clock in the evening.
• By đợc dùng trong câu bị động để chỉ ra chủ thể gây hành động.
Ví dụ: Romeo and Juliet was writen by William Shakespeare.
By + phơng tiện giao thông bus plane train car ship bike. VÝ dô: We traveled to Boston by train.
By then : trớc lúc đó.
Ví dụ: I will graduate from the university in 1997. By then, I hope to have found a job. •
By way of = via : theo ®êng. VÝ dơ: We are driving to Atlanta by way of Baton Rouge.
• By the way : 1- t×nh cê.
VÝ dơ: By the way, I’ve got two tickets for Saturday’s game. Would you like to go with me? 2- nhân đây, tiện đây.
By far + tính từ so sánh : dùng để nhấn mạnh.
Ví dụ: This book is by far the best on the subject. •
By accident by mistake : t×nh cê. on purpose cè t×nh. VÝ dơ: Nobody will receive a check on Friday because the wrong cards were put into the computer by
accident.

54.5 In ở trong, ở tại - nghĩa xác định hơn at


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

During - trong suốt hành động xảy ra trong một quãng thời gian From từ to đến. Out of ra khỏi into di vào by

Tải bản đầy đủ ngay(124 tr)

×