Tải bản đầy đủ - 124 (trang)
As well as còng nh

As well as còng nh

Tải bản đầy đủ - 124trang

37.
Lối nói bao hàm
Đó là lối nói kết hợp 2 ý trong câu lại làm một thông qua một số thành ngữ.
37.1 Not only ... but also không những ... mà còn
Các thành phần đi sau 2 thành ngữ này phải tơng đơng với nhau về mặt ngữ pháp, tức lµ danh - danh, tÝnh tõ - tÝnh tõ...
Noun noun
adj adj
Subject + verb + not only +
adv +
but also + adv
ng÷ giíi tõ ng÷ giíi tõ
Subject + not only + verb + but also + verb
L u ý
: Th«ng thêng thành phần sau but also sẽ quyết định thành phần sau not only.
VÝ dô: He is not only handsome but also talented.
tÝnh tõ tÝnh tõ
Beth plays not only the guitar but also the violin.
Danh tõ danh tõ
He writes not only correctly but also neatly.
Adv adv
Maria excels not only in mathematics but also in science.
Ng÷ giíi tõ ng÷ giíi tõ
Paul Anka not only plays the piano but also composes music.
Động từ động từ

37.2 As well as cũng nh


, cũng nh là
Các thành phần đi đằng trớc và đằng sau thành ngữ này phải tơng đơng với nhau về mặt từ loại theo công thức dới đây:
noun noun
adj adj adv adv
ng÷ giíi tõ ngữ giới từ
hoặc subject + verb +
as well as + verb ... VÝ dô:
Robert is talented as well as handsome.
TÝnh tõ tÝnh tõ
Beth plays the guitar as well as the violin.
®anh tõ danh tõ
He writes correctly as well as neatly.
Kh«ng häc - kh«ng biÕt. Häc råi - sÏ biÕt
90
Subject + verb + not only + + but also +
phã tõ phã tõ
Marta excels in mathematics as well as in science.
Ng÷giíi tõ ng÷ giíi tõ
Paul Anka plays the piano as well as composes music.
®éng tõ ®éng tõ
Lu ý: Không đợc nhầm lẫn thành ngữ này với as well as của hiện tợng đồng chủ ngữ mang nghĩa cùng với.
Nó đi cùng với các thành phần đằng sau nó để tạo thành 1 cụm từ, tách ra khỏi mệnh đề chính bằng 2 dấu phẩy và không ảnh hởng gì đến việc chia động từ.
Ví dụ: The teacher, as well as her students, is going to the concert.
My cousins, as well as Tim, have a test tomorrow.
37.3 Both ... and cả ... lẫn
Công thức này dùng giống hệt nh trêng hỵp Not only ... but also.
Lu ý : Both chỉ đợc dùng với and không đợc dùng với as well as.
VÝ dô: Robert is both talented and handsome.
TÝnh tõ tÝnh tõ
Beth plays both the guitar and the violin.
®anh tõ danh tõ
He writes both correctly and neatly.
phã tõ phã tõ
Marta excels both in mathematics and in science.
Ng÷giíi tõ ng÷ giíi tõ
Paul Anka both plays the piano and composes music.
®éng tõ động từ
38.
Cách sử dụng to know và to know how
Nhũng công thức sau đây liên quan tới cách sử dụng động từ know. Know how luôn đợc sử dụng để chỉ
một ai đó có kỹ năng hay khả năng làm việc gì. Vì vây, nó thờng đợc đi theo bởi một động từ, và khi đó, động từ phải ở dạng nguyên thÓ cã
to. Subject +
know how to do smth : biÕt cách làm gì nh thế nào. Tuy nhiên sau
to know còn có thể là một danh từ, một ngữ giới từ hoặc một câu hoàn chỉnh. danh từ
subject + know + ng÷ giíi từ
câu Tuy nhiên đằng sau
to know how vẫn có thể dùng 1 mệnh đề hoàn chỉnh để chỉ khả năng giải quyết hoặc việc bắt buộc phải làm.
Ví dụ: At a glance, he knew how he could solve this math problem.
Seeing the weather map, the pilot knew how he had to fly at which line.
häc - häc n÷a -häc m i ·
91
Mét sè thÝ dô: Bill knows how to play tennis well.
Maggie and her sister know how to prepare Chinese food. Do you know how to get to Jerry’s house from here ?
Jason knew the answer to the teacher’s question. No one knows about Roy’s accepting the new position.
I didn’t know that you were going to France.
39.
MƯnh ®Ị nh ợng bộ
Là loại mệnh đề diễn đạt 2 ý trái ngợc trong cùng một câu thông qua một số thành ngữ.

39.1 Despite in spite of mặc dù


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

As well as còng nh

Tải bản đầy đủ ngay(124 tr)

×