Tải bản đầy đủ - 124 (trang)
Have get make Let

Have get make Let

Tải bản đầy đủ - 124trang

29.
Động từ gây nguyên nhân
Động từ gây nguyên nhân đợc sử dụng để chỉ ra một ngời gây cho ngời thứ hai làm một việc gì đó cho ng- ời thứ nhất. Một ngời có thể gây cho ai đó phải làm cái gì đó cho anh ta hoặc cho chị ta qua việc chi trả
tiền, yêu cầu, hoặc cỡng ép ngời đó. Các động từ gây nguyên nhân là: have, get, make.

29.1 Have get make


MƯnh ®Ị theo sau have hoặc get có thể ở dạng chủ động hoặc bị động.
To have smb do smth = to get smb to do smth
Sai ai, khiến ai, bảo ai làm gì Mary had John wash the car John washed the car.
Mary got John to wash the car. John washed the car.
To have get smth done
đa cái gì đi làm... - Bản thân mình không làm đợc nên nhờ 1 ngời khác làm.
Ví dụ: Mary got the car washed. The car was wash by somebody.
Mary had the car washed. The car was wash by somebody. I have the laundry washed. the laundry is washed by someone
To want like something done
Mẫu câu hỏi của 2 động từ này sẽ là: - What do you want done to ... Anh muốn làm gì với ....
Ví dụ: - What do you want done to your motorbike?
- I’d like it repaired and cleaned hc I want it repaired and cleaned.
To make smb do smth = to force smb to do smth
buéc ai phải làm gì. Ví dụ:
The robber forced the teller to give him the money. = The robber made the teller give him the money.
Động từ
to make vả to cause còn ®ỵc dïng theo mÉu sau:
To make to cause + P
2
häc - häc nữa -học m i ã
79
smb smth
làm cho ai, cái gì bị làm sao Ví dụ:
Working all night on Friday made me tired on Saturday. The hurricane caused many water front houses damaged.
- Đằng sau động từ to make còn có thÓ dïng 1 tÝnh tõ.
To make smb smth + adjective VÝ dơ:
Wearing flowers made her more beautiful. §i theo hớng này thì động từ
to find có thể dùng theo c«ng thøc: To find + smb smth + adjective P
1
- P
2
Nếu là phân từ 1 sẽ mang tính chủ động còn phân từ 2 mang tính bị động. VÝ dô:
I found her quite interesting to talk to. My sister found snakes frightening - con rắn đáng sợ.
We found the boy frightened - bản thân thằng bé sợ.

29.2 Let


Let thờng đợc bổ sung và danh sách các động từ gây nguyên nhân trong các sách ngữ pháp. Nhng thực chất thì nó không phải là động từ gây nguyên nhân. Nó nghĩa là
allow hay permit. Ta hãy lu ý sự khác nhau về mặt ngữ pháp khi sử dụng
to let vµ to allow hay permit. Let sb do smth = to sb to do smth
cho phÐp ai, để ai làm gì Ví dụ:
John let his daughter swim with her friends. John allowed his daughter to swim with her friends.
John permitted his daughter to swim with her friends. The teacher let the students leave class early.
The policeman let the suspect make one phone call. Dr. Jones is letting the students hand in the papers on Monday.
Mrs. Binion let her son spend the night with a friend. We are going to let her write the letter.
Mr. Brown always lets his children watch cartoons on Saturday mornings.
Kh«ng häc - kh«ng biÕt. Häc råi - sÏ biÕt
80
permit allow

29.3 Help


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Have get make Let

Tải bản đầy đủ ngay(124 tr)

×