Tải bản đầy đủ - 124 (trang)
So sánh hợp lý Các dạng so sánh đặc biệt

So sánh hợp lý Các dạng so sánh đặc biệt

Tải bản đầy đủ - 124trang

I have more books than she. February has fewer days than March.
He earns as much money as his brother. They have as few class as we.
Their job allows them less freedom than ours does. Before pay-day, I have as little money as my brother.

22.3 So sánh hợp lý


Khi so sánh nên nhớ rằng các mục từ dùng để so sánh phải tơng đơng với nhau về bản chất ngữ pháp ngêi víi ngêi, vËt víi vËt. Do vËy 3 mục so sánh hợp lý sẽ là:
sở hữu cách
that of cho số ít
those of cho số nhiều
Câu sai: His drawings are as perfect as his instructor c©u này so sánh drawings với instructor
Câu đúng : His drawings are as perfect as his instructor’s instructor’s = instructor’s drawings C©u sai: The salary of a professor is higher than a secretary. câu này so sánh giữa lơng của 1 ông giáo s
với một cô th ký Câu đúng: The salary of a professor is higher than that of a secretary. that of = that salary of
C©u sai : The duties of a policeman are more dangerous than a teacher. câu này so sánh giữa duties với
teacher Câu đúng: The duties of a policeman are more dangerous than those of a teacher. those of = those duties
of.
Mét sè thÝ dụ về so sánh hợp lý. Johns car runs better than Mary’s.
Mary’s = Mary’s car
The climate in Florida is as mild as that of California. that of = that climate of
Classes in the university are more difficult than those in the college. those in = the classes in
The basketball games at the university are better than those of the high school. those of = the games of
Your accent is not as strong as my mother’s. my mother’s = my mother’s accent
My sewing machine is better than Jane’s. Jane’s = Jane’s sewing machine.

22.4 Các dạng so sánh đặc biệt


Bảng dới đây là một số dạng so sánh đặc biệt của tính từ và phó từ. Trong đó lu ý rằng farther dùng cho
khoảng cách, further dùng cho thông tin và những vấn đề trừu tợng khác.
Không học - không biết. Học rồi - sẽ biết
66
Tính từ và phó từ so sánh hơn kém
so sánh nhất far
little much
many good
well bad
badly farther
further less
more better
worse farthest
furthest least
most best
worst
I feel much better today than I did last week. The university is farther than the mall.
He has less time now than he had before. Marjorie has more books than Sue.
This magazine is better than that one. He acts worse now than ever before.
+ further = more. VÝ dô:
The distance from your house to school is farther than that of mine. He will come to the US for further education next year.

22.5 So sánh đa bộ


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

So sánh hợp lý Các dạng so sánh đặc biệt

Tải bản đầy đủ ngay(124 tr)

×