Tải bản đầy đủ - 124 (trang)
So s¸nh b»ng.

So s¸nh b»ng.

Tải bản đầy đủ - 124trang

Nhng: The president is always in time.
21.
Động từ nối.
Đó là các động từ trong bảng sau.
Các động từ trên có những đặc tính sau:
Không diễn đạt hành động mà diễn đạt bản chất của sự vật, sự việc, nh màu sắc, mùi vị ...
Đằng sau chúng phải là một tính từ không đợc là một phó từ. Lu ý: các cặp động từ
appear to happen
seem =
to chance Dêng nh
- To appear cã thÓ thay thÕ cho to seem và ngợc lại nhng không thể thay thế cho to happen và to chance.
- 3 động từ to be, to become, to remain có những trờng hợp có một danh từ hoặc một ngữ danh từ theo
sau, lúc đó chúng mất đi chức năng động từ nối. - 4 ®éng tõ
to feel, to look, to smell vµ to taste trong một số trờng hợp đòi hỏi sau nó là danh từ làm tân ngữ và trở thành một ngoại động từ. Lúc này chúng mất đi chức năng của một động từ nối và trở thành
một động từ diễn đạt hành động và có quyền đòi hỏi 1 phó từ đi bổ trợ chúng thay đổi về mặt ngữ nghĩa. - To feel = sờ, nắn, khám xét.
- to look at : nh×n - to smeel : ngưi.
- to taste : nếm.
22.
So sánh của tính từ và danh từ

22.1 So s¸nh b»ng.


So s¸nh b»ng chØ ra 2 thùc thĨ chính xác giống nhau bằng nhau hoặc nh nhau và ngợc lại nếu cấu trúc so sánh ở dạng phủ ®Þnh.
CÊu tróc
As ... as
adj noun S + verb +
as + + as + adv pronoun
• Nếu là cấu trúc phủ định
as thứ nhất có thể thay b»ng so.
Kh«ng häc - kh«ng biÕt. Häc råi - sÏ biÕt
62
VÝ dô: He is not so tall as his father.
L u ý
:
Ta cần phải nhớ rằng đại từ sau as luôn ở dạng chủ ngữ.
Peter is as tall as I. You are as old as she.
Mét sè thÝ dô vỊ so s¸nh b»ng. My book is as interesting as your.
TÝnh tõ
His car runs as fast as a race car.
Phã tõ
John sings as well as his sister.
Phã tõ
Their house is as big as that one.
TÝnh tõ
His job is not as difficult as mine. Hc His job is not so difficult as mine.
TÝnh tõ TÝnh tõ
They are as lucky as we
TÝnh tõ
• Danh tõ còng cã thể dùng để so sánh cho cấu trúc này nhng trớc khi so sánh phải xác định chắc chắn
rằng danh từ đó có những tính từ tơng đơng nh trong b¶ng sau: TÝnh tõ
Danh tõ heavy, light
wide, narrow deep, shallow
long, short big, small
weight width
depth length
size
• CÊu tróc dïng cho loại này sẽ là
the same ... as.
noun Subject + verb +
the same + noun + as pronoun
VÝ dô: My house is as high as his
My house is the same height as his.
L u ý:
- Do tÝnh chÊt phøc t¹p cđa loại công thức này nên việc sử dụng bó hẹp vào trong bảng trên. - The same as different from.
My nationality is different from hers. Our climate is different from Canada’s.
- Trong tiÕng Anh cđa ngêi Mü cã thĨ dùng
different than nếu sau đó là cả một câu hoàn chỉnh không phổ biến.
học - học nữa -học m i ·
63
Subject + verb + + than +
VÝ dô: His appearance is different from what I have expected.
= His appearance is different than I have expected. -
From cã thÓ thay thÕ b»ng to.
Mét sè thÝ dơ vỊ the same vµ different from: These trees are the same as those.
He speaks the same language as she. Her address is the same as Rita’s.
Their teacher is different from ours. My typewriter types the same as yours.
She takes the same courses as her husband.

22.2 So sánh hơn, kÐm


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

So s¸nh b»ng.

Tải bản đầy đủ ngay(124 tr)

×