Tải bản đầy đủ - 124 (trang)
Dare §éng tõ verb

Dare §éng tõ verb

Tải bản đầy đủ - 124trang

6.2 Dare


- Dare không đợc dùng nhiều ở khẳng định. Nó chỉ đợc dùng ở phủ định và nghi vấn. §éng tõ sau nã theo
lý thuyÕt lµ cã to nhng trªn thùc tÕ thêng bá to. Nã cã thĨ dïng với trợ động từ to do hoặc dùng trực tiếp.
He doesn’t dare to say anything = He dares not to say anything.
Does he dare to say anything = Dares he to say anything. -
Dare không đợc dùng ở thể khẳng định trừ trờng hợp - I dare say mang 2 nghĩa: - Tôi cho là.
Ví dụ: I dare say there will be a restaurant car at the end of the train. - Tôi công nhận là.
Ví dụ: I dare say you are right. Tôi thừa nhận là anh ®óng.
- How dare dared + subject ... sao d¸m. VÝ dơ:
How dare you open my letter? Sao cËu d¸m bãc th của tôi ra thế ? -
Dare còn đợc dùng nh 1 ngoại động từ mang nghĩa dám, thách theo mẫu câu sau: To dare smb to do smth
thách ai làm gì They dare the boy to swim across the river in the cold weather.
7.
Cách dùng động từ to be + infinitive
BE + INFINITIVE - Nó đợc dùng để truyền đạt những mệnh lệnh hoặc những chỉ dẫn từ ngời thø nhÊt qua ngêi thø 2 tíi ngêi
thø 3. VÝ dô:
No one is to leave this building without the permission of the police. không ai đợc phép rời toà nhà này mà không đợc phép của cảnh sát.
He is to stay here until we return. nó phải ở lại đây cho tới khi bọn tao quay lại.
- Dùng với mệnh đề if mang tính bắt buộc hoặc mệnh lệnh.
Ví dô: Something must be done quickly if extinct birds are to be saved
He said if he fall asleep at the wheel, we were to wake him up. - ®Ĩ trun đạt một dự định.
Ví dụ: She is to be married next month.
cô ấy sẽ cới vào tháng tới The expedition is to start in a weeks time.
CÊu tróc nµy rÊt thông dụng trong báo chí và nếu nó là tựa đề báo thì ngời ta bỏ
be đi để tiết kiệm chỗ.
Không học - không biết. Học rồi - sẽ biết
40
Ví dô: The Prime Minister is to make a statement tomorrow.
= The Prime Minister to make a statement tomorrow. - Was were + infinitive
Để diễn đạt 1 ý tởng về số mƯnh. VÝ dơ:
They said good bye without knowing that they were never to meet again. hä chia tay nhau mµ không biết rằng sẽ chẳng bao giờ họ gặp lại nhau
- To be about to + verb = near future = to be in the point of V.ing.
8.
C©u hái

8.1 C©u hái yes vµ no


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Dare §éng tõ verb

Tải bản đầy đủ ngay(124 tr)

×