Tải bản đầy đủ - 124 (trang)
Vấn đề đại từ đi tr need

Vấn đề đại từ đi tr need

Tải bản đầy đủ - 124trang

L u ý:
- Một số các động từ tiếng Anh thờng có giới từ đi kèm ở phía sau. Không đợc nhầm lẫn giới từ đó với to của động từ nguyên thể. Chẳng hạn một số động từ trong bảng sau:
object to: phản đối look forward to : mong đợi
confess to : thú nhận đã làm gì Ví dụ:
John gave up smoking because of his doctor’s advice. Mary insisted on taking the bus instead of the plane.
Fred confessed to stealing the jewels. We are not looking forward to going back to school.
Henry is thinking of going to France in August. You would be better off leaving now instead of tomorrow.

5.5 Vấn đề đại từ đi tr


ớc động từ nguyên thể hoặc Ving làm tân ngữ.
- Đứng trớc 1 động từ nguyên thể làm tân ngữ thì dạng của đại từ phải là tân ngữ.
Pronoun Subject + verb + complement form + [
to + verb] ... noun
Sau đây là bảng các động từ đòi hỏi đại từ hay danh từ đi sau nó phải ở dạng tân ngữ. allow
invite remind
ask order
urge beg
permit want
convince persuade
expect instruct
prepare promise
VÝ dô: Joe asked Mary to call him when he woke up.
We ordered him to appear in court. I urge you to consider your decision.
They were trying to persuade him to change his mind. The teacher permitted them to turn their assignments in late.
You should prepare your son to take this examination. Tuy nhiên, đứng trớc 1
Ving làm tân ngữ thì dạng của danh từ hoặc đại từ phải ở dạng sở hữu.
dạng sở hữu của danh từ Chủ ngữ + động từ + + [verb + ing] ...
tÝnh tõ së h÷u
VÝ dơ: We understand your not being able to stay longer.
He regrets her leaving.
Kh«ng häc - kh«ng biÕt. Häc råi - sÏ biÕt
38
We are looking forward to their coming next year. We don’t approve of John’s buying this house.
We resent the teacher’s not announcing the test sooner. We object to their calling at this hour.
6.
Cách sử dụng động từ bán khiếm khuyết need và dare

6.1 need


Động từ này đợc sử dụng ra sao còn phụ thuộc vào danh từ đứng đằng sau nó là động vật hay bất động vật. - khi chủ ngữ là động vật
living thing Subject as a living thing +
need + to + verb cần phải làm gì
Ví dô: I need to clean my house.
John and his brother need to paint the house. My friend needs to learn Spanish.
He will need to drive alone tonight.
-Tuy nhiªn khi chđ ngữ là một bất động vật unliving thing thì động từ sau need sẽ đổi khác.
Subject as unliving thing + need + [Verb + ing]
to be + P
2
VÝ dơ: The grass needs to be cut. Hc The grass needs cutting.
The television needs repairing. Hc The television need to be repaired. The composition needs rewriting. Hc The composition needs to be rewritten.
L
u ý:
need = to be in need of + noun
to be in need of + noun có thể thay thế cho cả 2 công thức trên. VÝ dô:
Jill is in need of money = Jill needs money. The roof is in need of repair = The roof needs to be repaired.
The organization was in need of volunteers = The organization needed volunteers.
häc - häc n÷a -häc m i ·
39

6.2 Dare


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Vấn đề đại từ đi tr need

Tải bản đầy đủ ngay(124 tr)

×