Tải bản đầy đủ - 124 (trang)
Các động từ đứng đằng sau giới từ

Các động từ đứng đằng sau giới từ

Tải bản đầy đủ - 124trang

5.3 3 động từ đặc biệt


Đó là các động từ mà ngữ nghĩa của chúng thay đổi khi tân ngữ sau nó là 1 nguyên thể hoặc 1 Ving.
Stop to do smth : dừng lại để làm gì. Ví dụ:
He stops to get gasoline. Stop doing smth : dõng viÖc gì đang làm lại.
Ví dụ: He stops writing and goes out.
Remember to do smth : nhớ sẽ phải làm gì. VÝ dô:
I remember to send a letter at the post office. Remember doing smth : nhớ đã làm gì.
Ví dụ: I remember locking the door before leaving but I can’t find the key.
Forget to do smth : quên sẽ phải làm gì. Ví dụ:
He forgets to call his friend this afternoon. Forget doing smth : quên đã làm gì.
Ví dụ: I forget doing the homework yesterday.
L u ý
: §éng tõ forget trong mẫu câu mang nghĩa phủ định.
I forget getting to the airport to meet my girl-friend this morning.

5.4 C¸c động từ đứng đằng sau giới từ


- Tất cả các ®éng tõ ®øng ®»ng sau giíi tõ ®Ịu ph¶i ë dạng Ving. verb
adj. +
preposition + Ving noun
Động từ + giới từ + Ving Bảng sau gồm các động từ + giới từ.
approve of: tán thành give up: từ bỏ
rely on: phụ thuộc vào worry about: lo lắng về
be better off: insist on: nài nỉ
succeed in: thành công trong count on = rely on
keep on = continue think about
think of depend on
put off: tr× ho·n
Danh tõ + giíi tõ + Ving bảng sau
Không học - không biết. Học rồi - sẽ biÕt
36
possibility of choice of
method of intention of
method for excuse for
reason for
VÝ dô: George has no excuse for dropping out of school.
There is a possibility of acquiring this property at a good price. There is no reason for leaving this early.
Connie has developed a method for evaluating this problem. TÝnh tõ + giíi tõ + Ving b¶ng sau
accustomed to intent on
afraid of interested in
capable of successful in
fond of tired of
VÝ dô: Mitch is afraid of getting married now.
We are accustomed to sleeping late on weekends. Jean is not capable of understanding the predicament.
Alvaro is intent on finishing school next year. Craig is fond of dancing.
We are interested in seeing this film. - Không phải bất cứ tính từ nào trong tiếng Anh cũng đòi hỏi đắng sau nó phải là 1 giới từ, có một số tính
từ lại đòi hỏi đằng sau nó là một động từ nguyên thể xem bảng sau.
anxious eager: háo hức
pleased usual
boring easy
prepared common
dangerous good
ready difficult
hard strange
able
eager to do smth: háo hức làm gì. hard to do smth : khó làm gì.
able : able
capable unable incapable
VÝ dô: These students are not yet able to handle such difficult problems.
These students are not yet capable of handling such difficult problems. Mét sè thÝ dô:
Mohammad is eager to see his family. It is dangerous to drive in this weather
We are ready to leave now. It is difficult to pass this test.
It is uncommon to find such good crops in this section of the country. Ritsuko was pleased to be admitted to the college.
häc - häc n÷a -häc m i ·
37
to do smth = of doing smth
L u ý:
- Mét sè c¸c ®éng tõ tiÕng Anh thêng cã giíi tõ ®i kÌm ở phía sau. Không đợc nhầm lẫn giới từ đó với to của động từ nguyên thể. Chẳng hạn một số động từ trong bảng sau:
object to: phản đối look forward to : mong đợi
confess to : thú nhận đã làm gì Ví dụ:
John gave up smoking because of his doctor’s advice. Mary insisted on taking the bus instead of the plane.
Fred confessed to stealing the jewels. We are not looking forward to going back to school.
Henry is thinking of going to France in August. You would be better off leaving now instead of tomorrow.

5.5 Vấn đề đại từ đi tr


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Các động từ đứng đằng sau giới từ

Tải bản đầy đủ ngay(124 tr)

×