Tải bản đầy đủ - 124 (trang)
Ving dùng làm tân ngữ 3 động từ đặc biệt

Ving dùng làm tân ngữ 3 động từ đặc biệt

Tải bản đầy đủ - 124trang

I myself believe that the proposal is good. He himself set out to break the long distance flying record.
She prepared the nine-course meal herself. The students themselves decorated the room.
You yourself must do this homework. John himself bought this gifts.
By + one-self = alone. VÝ dô:
John washed the dishes by himself = John washed the dishes alone.
5.
Động từ dùng làm tân ngữ
- Không phải bất cứ động từ nào trong tiếng Anh cũng đòi hỏi 1 danh từ hoặc đại từ theo sau nó làm tân ngữ. Có một số động từ lại yêu cầu tân ngữ sau nó phải là một động từ khác. Chúng chia làm 2 loại sau:

5.1 Động từ nguyên thể làm tân ngữ


Bảng sau là những động từ đòi hỏi tân ngữ sau nó phải là một động từ khác. Chúng tuân theo mẫu câu nh sau:
agree to do something. desire to do something.
decide to do something.
agree desire
hope plan
strive attempt
expect intend
prepare tend
claim fail
learn pretend
want decide
forget need
refuse wish
demand hesitate
offer seem
VÝ dô: John expects to begin studying law next semester.
Mary learned to swim when she was very young. The budget committee decided to postpone this meeting.
The president will attempt to reduce inflation in the next your years. The soldiers are preparing to attack a village.
Cynthia has agreed to act as a liaison between the two countries.

5.2 Ving dùng làm tân ngữ


- Bảng sau là 1 số các động từ đòi hỏi tân ngữ sau nó là 1 Ving theo các mẫu câu sau:
admit doing something thú nhận làm gì Ví dụ: He admitted having done wrong.
Enjoy doing something thích thú khi làm điều gì
Không học - không biÕt. Häc råi - sÏ biÕt
34
admit delay
miss report
suggest appreciate
deny postpone
resent avoid
enjoy practice
resist can’t help
finish quit
resume consider
mind recall
risk
L u ý
: Trong bảng trên có mẫu động từ:
cant help cant resist
Ví dụ: With such good oranges, we can’t help resist buying 2 kilos at a time.
L u ý
: Nếu muốn đặt phủ định cho các trờng hợp này đặt not trớc nguyên thể bỏ to hoặc Ving. Tuyệt đối
không đợc cấu tạo dạng phủ định của động từ chính .
Ví dụ: John decided not to by the car.
We regretted not going to the party last night.
Mét sè thÝ dô:
John admitted stealing the jewels. We enjoy seeing them again after so many years.
You shouldn’t risk entering that building in its present condition. Michael was considering buying a new car until the price went up.
The Coast Guard reported seeing another ship in the Florida Straits. Would you mind not smoking in this office?
C¸c động từ ở bảng sau là những động từ mà tân ngữ của chúng có thể là động từ nguyên thể hay Ving mà ngữ nghĩa của chúng không thay ®ỉi.
VÝ dơ: begin to do smth = begin doing smth.
begin hate
regret cant stand
like start
continue love
try dread
prefer
L u ý:
Trong bảng trên cã mÉu ®éng tõ :
to do smth doing smth
VÝ dơ: waiting such a long time.
to wait such a long time. I hate to ride her bicycle to school = I hate riding her bicycle to school.
häc - häc n÷a -häc m i ·
35
+ against doing smth : kh«ng thĨ dừng đợc, không thể nhịn đợc ...
Không thể chịu đựng đợc khi phải làm gì cant stand
I cant stand

5.3 3 động từ đặc biệt


Đó là các động từ mà ngữ nghĩa của chúng thay đổi khi tân ngữ sau nó là 1 nguyên thể hoặc 1 Ving.
Stop to do smth : dừng lại để làm gì. Ví dụ:
He stops to get gasoline. Stop doing smth : dừng việc gì đang làm lại.
Ví dụ: He stops writing and goes out.
Remember to do smth : nhớ sẽ phải làm gì. Ví dụ:
I remember to send a letter at the post office. Remember doing smth : nhớ đã làm gì.
Ví dụ: I remember locking the door before leaving but I can’t find the key.
Forget to do smth : quên sẽ phải làm gì. VÝ dô:
He forgets to call his friend this afternoon. Forget doing smth : quên đã làm gì.
Ví dụ: I forget doing the homework yesterday.
L u ý
: §éng tõ forget trong mẫu câu mang nghĩa phủ định.
I forget getting to the airport to meet my girl-friend this morning.

5.4 Các động từ ®øng ®»ng sau giíi tõ


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Ving dùng làm tân ngữ 3 động từ đặc biệt

Tải bản đầy đủ ngay(124 tr)

×