Tải bản đầy đủ - 124 (trang)
Đại từ sở hữu Đại từ phản thân reflexive pronoun Động từ nguyên thể làm tân ngữ

Đại từ sở hữu Đại từ phản thân reflexive pronoun Động từ nguyên thể làm tân ngữ

Tải bản đầy đủ - 124trang

us you
all both them
VÝ dô: They called us on the phone.
complement
The teacher gave him a bad grade.
complement
John told her a story.
complement
The policeman was looking for him.
sau giíi tõ
To us, it seems like a good bargain
sau giíi tõ
L u ý
: Nªn nhí r»ng nhiỊu giíi tõ cã thĨ cã chøc năng nh các thành phần khác trong câu, chẳng hạn nh phó
từ hoặc liên từ. Vì vậy, ta cần phải xác định các xem chúng đóng vai trò gì - cần dựa vào ngữ cảnh chứ không phải dựa vào sự hiểu biết bình thờng về chức năng của chúng.
Ví dô: Janet will make her presentation after him.
preposition complement pronoun
Janet will make her presentation after he finishes his speech.
conjunction subject pronoun
clause
một mệnh đề clause gồm 1 chủ ngữ và 1 động từ. Trong mệnh đề trên, he là chủ ngữ và finishes là
động từ.

4.3 Tính từ sở hữu


my our
your your
his her
their its
- Nã ®øng ngay tríc danh tõ và chỉ sự sở hữu của ngời hoặc vật đối víi danh tõ ®øng ®»ng sau. VÝ dơ:
John is eating his dinner. This is not my book.
The cat has injured its foot. The boy broke his arm yesterday..
She forgot her homework this morning. My food is cold.
L
u ý : Its khác với Its. Its có nghĩa là it is hoặc it has.

4.4 Đại từ sở hữu


Không học - không biết. Häc råi - sÏ biÕt
32
mine ours
yours yours his
hers theirs
its - Dùng để thay thế cho tính từ sở hữu và danh từ đã đợc nhắc đến ở trên.
possessive pronoun + possessive adjective + noun
- Nó có thể đợc đứng làm chủ ngữ trong câu. - Đứng đằng sau động từ
to be. - Nó có thể làm tân ngữ khi đi sau 1 động từ hoặc sau 1 giới từ.
Do you remember to take your money? - Đứng đằng sau các phã tõ so s¸nh nh
than, as. Your book is as good as mine.
Mét sè thÝ dô:
This is my book = This is mine. Your teacher is the same as his teacher = Yours is as the same as his.
Her dress is green and my dress is red = Hers is green is green and mine is red. Our books are heavy = Ours are heavy.
Their coasts are too small. Theirs are too small. I forgot my homework = I forgot mine.

4.5 Đại từ phản thân reflexive pronoun


myself ourselves
yourselfyourselves himself themselves
herself itself
L u ý
: ở các ngôi số nhiều, đuôi - self biến thành - selves. Chức năng:
- Chỉ chủ ngữ làm việc gì đó cho chính mình. Trong trờng hợp này nó đứng ngay sau động từ hoặc đứng ở cuối câu sau giới từ
for hoặc to. VÝ dô:
He sent the letter to himself. You can see the differences for yourselves.
- Chỉ chủ ngữ tự thân làm lấy 1 việc gì. Trong trờng hợp này nó đứng đằng sau chủ ngữ hoặc cuối câu khi nói.
Ví dụ:
học - häc n÷a -häc m i ·
33
I myself believe that the proposal is good. He himself set out to break the long distance flying record.
She prepared the nine-course meal herself. The students themselves decorated the room.
You yourself must do this homework. John himself bought this gifts.
By + one-self = alone. VÝ dô:
John washed the dishes by himself = John washed the dishes alone.
5.
Động từ dùng làm tân ngữ
- Không phải bất cứ động từ nào trong tiếng Anh cũng đòi hỏi 1 danh từ hoặc đại từ theo sau nó làm tân ngữ. Có một số động từ lại yêu cầu tân ngữ sau nó phải là một động từ khác. Chúng chia làm 2 loại sau:

5.1 Động từ nguyên thể làm tân ngữ


Bảng sau là những động từ đòi hỏi tân ngữ sau nó phải là một động từ khác. Chúng tuân theo mẫu câu nh sau:
agree to do something. desire to do something.
decide to do something.
agree desire
hope plan
strive attempt
expect intend
prepare tend
claim fail
learn pretend
want decide
forget need
refuse wish
demand hesitate
offer seem
VÝ dô: John expects to begin studying law next semester.
Mary learned to swim when she was very young. The budget committee decided to postpone this meeting.
The president will attempt to reduce inflation in the next your years. The soldiers are preparing to attack a village.
Cynthia has agreed to act as a liaison between the two countries.

5.2 Ving dùng làm tân ngữ


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Đại từ sở hữu Đại từ phản thân reflexive pronoun Động từ nguyên thể làm tân ngữ

Tải bản đầy đủ ngay(124 tr)

×