Tải bản đầy đủ - 124 (trang)
Đại từ nhân x Đại từ nhân x Tính từ sở hữu

Đại từ nhân x Đại từ nhân x Tính từ sở hữu

Tải bản đầy đủ - 124trang

4.
Đại từ
Đại từ trong tiếng Anh chia 5 loại có các chức năng riêng biệt.

4.1 Đại từ nhân x


ng chđ ng÷ Subject pronoun
Gåm : I
we you
you he
they she
it Chøc năng:
- Đứng đầu câu làm chủ ngữ trong câu và quyết định việc chia động từ. - Đứng đằng sau ®éng tõ
to be. VÝ dô: The teachers who were invited to the party were George, Batty.
- Đứng đằng sau các phó từ so sánh nh than, as. Tuyệt đối không đợc dùng đại từ nhân xng tân ngữ trong
trờng hợp nµy. VÝ dơ: He is taller than I am - không đợc dùng
me. She is as beautiful as my girlfriend.
- Đối với các đại từ nhân xng chủ ngữ nh we, you và đại từ nhân xng tân ngữ nh us cã thĨ dïng 1 danh tõ
sè nhiỊu ngay sau đó. Ví dụ: We students, you teachers, us workers.
Các đại từ nh all, both có thể đợc dùng theo lối này với các ngôi số nhiều.
we you
all both they
Ví dô: I am going to the store.
We have lived here for twenty years. It was she who called you. sau ®éng tõ
be George and I would like to leave now.
We students are going to have a party.

4.2 Đại từ nhân x


ng tân ngữ
me us
you you
him them
her it
- nó đứng ngay sau động từ hoặc các giới từ làm nhiệm vụ của một tân ngữ. - đối với các ngôi đại từ nhân xng tân ngữ ở số nhiều có thể dùng
all hoặc both ngay sau đó.
học - học nữa -học m i ·
31
us you
all both them
VÝ dô: They called us on the phone.
complement
The teacher gave him a bad grade.
complement
John told her a story.
complement
The policeman was looking for him.
sau giíi tõ
To us, it seems like a good bargain
sau giíi tõ
L u ý
: Nªn nhí r»ng nhiỊu giíi tõ cã thĨ có chức năng nh các thành phần khác trong câu, chẳng hạn nh phó
từ hoặc liên từ. Vì vậy, ta cần phải xác định các xem chúng đóng vai trò gì - cần dựa vào ngữ cảnh chứ không phải dựa vào sự hiểu biết bình thờng về chức năng cđa chóng.
VÝ dơ: Janet will make her presentation after him.
preposition complement pronoun
Janet will make her presentation after he finishes his speech.
conjunction subject pronoun
clause
mét mƯnh ®Ị clause gåm 1 chủ ngữ và 1 động từ. Trong mệnh đề trên, he là chủ ngữ và finishes là
động từ.

4.3 Tính từ sở hữu


my our
your your
his her
their its
- Nó đứng ngay trớc danh từ và chỉ sự sở hữu của ngời hoặc vËt ®èi víi danh tõ ®øng ®»ng sau. VÝ dơ:
John is eating his dinner. This is not my book.
The cat has injured its foot. The boy broke his arm yesterday..
She forgot her homework this morning. My food is cold.
L
u ý : Its khác với Its. Its có nghĩa là it is hoặc it has.

4.4 Đại từ sở hữu


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Đại từ nhân x Đại từ nhân x Tính từ sở hữu

Tải bản đầy đủ ngay(124 tr)

×