Tải bản đầy đủ - 124 (trang)
Cách sử dụng A number of the number of Các danh từ luôn dùng ở số nhiều. Cách dùng các thành ngữ There is, there are

Cách sử dụng A number of the number of Các danh từ luôn dùng ở số nhiều. Cách dùng các thành ngữ There is, there are

Tải bản đầy đủ - 124trang

flock of birds, sheep herd of cattle
pack of dogs school of fish
pride of lions VÝ dô:
The flock of birds is circling overhead. The herd of cattle is breaking away.
A school of fish is being attacked by sharks. L
u ý : Tất cả các danh từ tập hợp chỉ thời gian, tiền bạc, số đo đều đòi hỏi các động từ - đại từ - bổ ngữ đi
cùng nó phải ở ngôi số ít. TOEFL bắt lỗi này.
Ví dụ: He has contributed 50 and now he wants to contribute another fifty.
Twenty-five dollars is too much to pay for that shirt. Fifty minutes isn
’ t enough time to finish this test. Twenty dollars is all I can afford to pay for that recorder.
Two miles is too much to run in one day.

3.6 C¸ch sư dơng A number of the number of


a number of + danh tõ sè nhiÒu + ®éng tõ ë sè nhiỊu
- a number of : một số lợng lớn nhứng... . Đi với danh từ số nhiều và động từ phải chia ở ngôi thứ 3 sè
nhiỊu. - the number of :
mét sè.... §i vói danh từ số nhiều nhng động từ phải chia ë ng«i thø 3 sè Ýt. the number of + danh tõ sè nhiỊu + ®éng tõ ë sè Ýt
VÝ dô: A number of applicants have already been interviewed.
The number of residents who have been questioned on this matter is quite small

3.7 Các danh từ luôn dùng ở số nhiều.


Các danh từ sau đây luôn phải dùng ở dạng số nhiều. Trousers
eyeglasses tongs - cái kẹp
shorts scissors- cái kéo
tweezers- cái nhíp Jeans
pants- quần pliers - cái k×m
VÝ dơ: The pants are in the drawer.
häc - häc n÷a -häc m i ·
29
A pair of pants is in the drawer. Các danh từ trên thờng xuyên ở dạng số nhiều vì chúng bao gồm 2 thực thể, do vậy các động từ và đại từ
đi cùng chúng phải ở ngôi thứ 3 số nhiều. Ví dụ:
The pliers are on the table. These scissors are dull.
- NÕu muèn biÕn chóng thµnh sè Ýt dïng
a pair of ... vµ lúc đó động từ và đại từ đi cùng với chúng phải ở ngôi thứ 3 số ít.
Ví dụ: This pair of scissors is dull.
The pair of pliers is on the table.

3.8 Cách dùng các thành ngữ There is, there are


Thành ngữ này chỉ sự tồn tại của ngời hoặc vật tại 1 nơi nào đó. Phải phân biệt chúng víi ®éng tõ to have.
There is There are
To have chØ sù së h÷u possession
To possess get, hold instinctively.
- Chđ ngữ thật của thành ngữ này đi đằng sau động từ to be. Nếu danh từ đó là số nhiều thì động từ chia ở
số nhiều và ngợc lại. - Mọi biến đổi về thời và thể đều nhằm vào động từ
to be còn phân từ 2 thì dựa vào trợ động từ to have has been.
there is there was + singular subject ...
there has been hc non-count there are
there were + singular subject ... there have been hc non-count
VÝ dơ: There is a storm approaching.
singular singular
There have been a number of telephone calls today.
Plural plural
There was an accident last night.
singular singular
There were too many people at the party.
Plural plural
There has been an increase in the importation of foreign cars.
Plural plural
There was water on the floor where he fell.
Plural non-count
Kh«ng häc - kh«ng biÕt. Häc råi - sÏ biÕt
30
chØ sù tån tại existance
4.
Đại từ
Đại từ trong tiếng Anh chia 5 loại có các chức năng riêng biệt.

4.1 Đại từ nhân x


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Cách sử dụng A number of the number of Các danh từ luôn dùng ở số nhiều. Cách dùng các thành ngữ There is, there are

Tải bản đầy đủ ngay(124 tr)

×