Tải bản đầy đủ - 124 (trang)
C¸c danh tõ tËp thĨ

C¸c danh tõ tËp thĨ

Tải bản đầy đủ - 124trang

Neither Maria nor her friends are going to class today.
Plural plural
L u ý : Khi chủ ngữ là 1
verbing thì động từ phải chia ở ngôi thứ 3 số ít.

3.5 Các danh từ tập thể


Đó là những danh từ trong bảng dới đây dùng để chỉ một nhóm ngêi hc 1 tỉ chøc. Cho dï vËy, chóng vÉn đợc xem là danh từ số ít và do đó, các động từ và đại từ đi cùng với chúng phải ở ngôi thứ 3 số ít.
congress family
group committee
class organization
team army
club crowd
government jury
majority minority
public - NÕu ®éng tõ ®»ng sau những danh từ này chia ở ngôi thứ 3 số nhiều thì nó ám chỉ các thành viên của tổ
chức hoặc nhóm đó đang hoạt động riêng rẽ. Ví dụ: The congress votes for the bill.
The congress are discussing the bill some agree but some dont. TOEFL không bắt lỗi này
Majority Danh từ này đợc dùng tuỳ theo danh từ ®i ®»ng sau nã.
The majority + singular verb The majority of the plural noun + plural verb.
VÝ dô: The majority believes that we are in no danger. The majority of the students believe him to be innocent.
L u ý
: Danh từ police luôn đợc coi là danh từ ngôi thứ 3 sè nhiỊu do vËy ®éng tõ ®»ng sau nã phải chia ở
ngôi thứ 3 số nhiều. Ví dụ:
The police come to the crime scene at good time and arrested a suspect.
Mét sè thÝ dô: The committee has met, and it has rejected the proposal.
The family was elated by the news. The crowd was wild with excitement.
Congress has initiated a new plan to combat inflation. The organization has lost many members this year.
Our team is going to win the game. Các cụm từ trong bảng dới đây chỉ một nhóm gia sóc ®éng vËt cho dï danh tõ ®»ng sau giới từ
of có ở số nhiều thì động từ sau đó vẫn phải chia ở ngôi thứ 3 số ít.
Không häc - kh«ng biÕt. Häc råi - sÏ biÕt
28
flock of birds, sheep herd of cattle
pack of dogs school of fish
pride of lions VÝ dô:
The flock of birds is circling overhead. The herd of cattle is breaking away.
A school of fish is being attacked by sharks. L
u ý : TÊt c¶ các danh từ tập hợp chỉ thời gian, tiền bạc, số đo đều đòi hỏi các động từ - đại từ - bổ ngữ đi
cùng nó phải ở ngôi số ít. TOEFL bắt lỗi này.
Ví dụ: He has contributed 50 and now he wants to contribute another fifty.
Twenty-five dollars is too much to pay for that shirt. Fifty minutes isn
’ t enough time to finish this test. Twenty dollars is all I can afford to pay for that recorder.
Two miles is too much to run in one day.

3.6 C¸ch sư dơng A number of the number of


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

C¸c danh tõ tËp thĨ

Tải bản đầy đủ ngay(124 tr)

×