Tải bản đầy đủ - 124 (trang)
T §éng tõ verb

T §éng tõ verb

Tải bản đầy đủ - 124trang

I had gone to the store before I went home. The professor had reviewed the material before he gave the quiz.
Before Ali went to sleep, he had called his family. George had worked at the university for forty-five years before he retired.
The doctor had examined the patient thoroughly before he prescribed the medication. Subject + past simple +
after + subject + past perfect VÝ dô:
John went home after he had gone to the store. After the committee members had considered the consequences, they voted on the proposal.
- MƯnh ®Ị cã before và after có thể đứng đầu hoặc cuối câu nhng sau before nhất thiết phải là 1 simple
past và sau after nhất thiết phải là 1 past perfect. -
Before và after có thể đợc thay bằng when mà không sợ bị nhầm lẫn vì trong câu bao giờ cũng có 2 hành động: 1 trớc và 1 sau.
Ví dụ: The police cars came to the scene when the robbers had gone away.
trong câu này when có nghĩa là after vì sau when là past perfect.
2.2.4 Quá khứ hoàn thành tiÕp diÔn past perfect progressive.
Subject + had + been + [Verb + ing]...
Nó đợc dùng giống hệt nh past perfect nhng hành động không dừng lại mà tiếp tục tiếp diễn cho đến thời
điểm simple past. Nó thờng đợc kết hợp với 1 simple past thông qua phó từ before. Trong câu thờng có
since hoặc for + thời gian. - Thời này hiện nay ít dùng và đợc thay thế b»ng
past perfect. VÝ dô:
Henry had been living in New York for ten years before he moved to California. George had been working at the university for forty-five years before he retired.

2.3 T


ơng lai
2.3.1 T
ơng lai đơn giản simple future
học - häc n÷a -häc m i ·
23
Will shall + [ Verb in simple form ]
Can may.
- Ngày nay ngữ pháp hiện đại, đặc biệt là Mỹ dùng will cho tất cả các ngôi còn shall chỉ đợc dùng trong
các trờng hợp sau:
Mời mọc ngời khác 1 cách lịch sù. VÝ dô:
Shall we go out for lunch? Shall I take your coat?
Đề nghị giúp đỡ ngời khác 1 cách lịch sự.
Ví dụ: Shall I give you a hand with these packages.
Dùng để ngã giá khi mua bán, mặc cả.
Ví dụ: Shall we say : fifteen dollars?
- Nó dùng để diễn đạt 1 hành động sẽ xảy ra ở vào thời điểm nhất định trong tơng lai. Thời điểm này không đợc xác định rõ rệt. Các phó tõ thêng dïng lµ
tomorrow, next + thêi gian, in the future. Near future. t
ơng lai gần To be going to do smth - sắp làm gì.
- Dùng để diễn đạt 1 hành động sẽ xảy ra trong 1 tơng lai gần, thời gian sẽ đợc diễn đạt bằng 1 số phó từ nh :
in a moment lát nữa, tomorrow. Ví dô:
We are going to have a meeting in a moment. We are going to get to the airport at 9 am this morning.
- Ngày nay, đặc biệt là trong văn nãi ngêi ta thêng dïng Present progressive ®Ĩ thay thÕ.
- Dùng để diễn đạt 1 sự việc chắc chắn sẽ xảy ra dù rằng không phải là tơng lai gần. VÝ dô:
Next year we are going to take a TOEFL test for the score that enables us to learn in the US.
2.3.2 T
¬ng lai tiÕp diƠn future progressive
Will shall + be + [ verb + ing ]
Can may.
- Nó diễn đạt 1 hành động sẽ đang xảy ra ở 1 thời điểm nhất định của tơng lai. Thời điểm này đợc xác định cụ thể bằng ngày, giê.
VÝ dô: I will be doing a test on Monday morning next week.
- Nó đợc dùng kết hợp với 1
present progressive để diễn đạt 2 hành động song song xảy ra, 1 ở hiện tại, 1 ở tơng lai.
Không học - kh«ng biÕt. Häc råi - sÏ biÕt
24
VÝ dơ: Now we are learning English here but by the time tomorrow we will be working at the office.
2.3.3 T
ơng lai hoàn thành future perfect
Will have + P
2
- Nó đợc dùng để diễn đạt 1 hành động sẽ phải đợc hoàn tất ở 1 thời điểm nào đó trong tơng lai. Thời điểm này thờng đợc diễn đạt bằng :
by the end of, by tomorrow. VÝ dô:
We will have taken a TOEFL test by the end of this year. L u ý
: Thời này phải có lý do đặc biệt mới sử dụng.
3.
Sự hoà hợp giữa chủ ngữ và động từ.
Thông thờng thì động từ đứng liền ngay với chủ ngữ và phải chia theo ngôi chủ ngữ. Song có những trờng hợp không phải nh vậy.

3.1 Chủ ngữ đứng tách khái ®éng tõ.


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

T §éng tõ verb

Tải bản đầy đủ ngay(124 tr)

×