Tải bản đầy đủ - 124 (trang)
Quá khứ Past Động từ verb

Quá khứ Past Động từ verb

Tải bản đầy đủ - 124trang

2.2 Quá khứ Past


2.2.1 Quá khứ đơn giản simple past
Verb + ed - Mét sè ®éng tõ trong tiÕng Anh có quá khứ đặc biệt và đồng thời cũng có phân từ 2 đặc biệt.
- Một số các động từ có cả 2 dạng: Ví dụ:
Light - lighted - lighted
lit - lit Ngêi Anh a dïng qu¸ khø thêng khi chia động từ và phân từ 2 đặc biệt.
Ví dụ: He lighted the candle on his birthday cake.
Nã th¾p ngän nÕn trên chiếc bánh sinh nhật Nhng
I can see the lit house from a distance. Tôi có thể nhìn thấy từ xa ngôi nhà sáng ánh điện.
Nó dùng để diễn đạt 1 hành động đã xảy ra dứt điểm trong quá khứ, không liên quan gì tới hiện tại.
Thời gian hành động trong câu là rất rõ ràng, nó thêng dïng víi mét sè phã tõ chØ thêi gian nh:
yes- terday, at that moment, last + thêi gian nh:
Last night month
week vv... L u ý
: Nếu thời gian trong câu là không rõ ràng thì phải dùng present perfect. Ví dụ:
John went to Spain last year. Bob bought a new bicycle yesterday.
Maria did her homework last night. Mark washed the dishes after dinner.
We drove to grocery store this afternoon. George cooked dinner for his family Saturday night.
2.2.2 Qu¸ khø tiÕp diƠn Past progresive.
Was were + Ving - Nó đợc dùng để diễn đạt 1 hành động đang xảy ra ở vào 1 thời điểm nhất định trong quá khứ không liên
hệ gì tới hiện tại. Thời điểm trong câu đợc xác định b»ng c¸c phã tõ chØ thêi gian nh:
häc - häc nữa -học m i ã
21
At + thời gian quá khứ. VÝ dô:
He was eating dinner at 7 P.M Last night. - Nó đợc dùng kết hợp với 1
simple past thông qua 2 liên từ When và while để chỉ 1 hành động đang xảy ra trong quá khứ thì 1 hành động khác đột ngột xen vào tơng đơng với câu Tiếng Việt
Khi đang ... thì bỗng.
Subject
1
+ simple past + while + subject
2
+ past progressive. VÝ dô:
Somebody hit him on the head while he was going to his car.
Subject
1
+ past progressive + when + subject
2
+ simple past. VÝ dô:
He was going to his car when someone hit him on the head. L u ý
: MƯnh ®Ị cã when và while có thể đứng bất kỳ nơi nào trong câu nhng sau when nhất thiết phải là 1 simple past và sau while nhất thiết phải là 1 past progressive.
- Dùng để diễn đạt 2 hành động song song cïng 1 lóc, nèi víi nhau b»ng liªn tõ while.
Subject
1
+ past progressive + while + subject
2
+ past progressive. VÝ dô:
He was reading newspaper while his wife was preparing the dinner in the kitchen. Mệnh đề không có while có thể đợc chuyển sang simple past nhng hiếm khi vì sợ nhầm lẫn với
Ví dụ: Jose was writing a letter to his family when his pencil broke.
While Joan was writing the report, Henry was looking for more information. When Mark arrived, the Johnsons was having dinner, but they stopped in order to talk to him.
2.2.3 Quá khứ hoàn thành past perfect.
Had + P
2
- Dùng để diễn đạt 1 hành động xảy ra trớc 1 hành động khác trong quá khứ. trong câu bao giờ cũng có 2 hành động: 1 trớc và 1 sau.
- Dùng kết hợp với 1 simple past th«ng qua 2 giíi tõ chØ thêi gian before vµ after.
Subject + past perfect + before + subject + past simple
VÝ dơ:
Kh«ng häc - kh«ng biÕt. Häc råi - sÏ biÕt
22
I had gone to the store before I went home. The professor had reviewed the material before he gave the quiz.

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Quá khứ Past Động từ verb

Tải bản đầy đủ ngay(124 tr)

×