Tải bản đầy đủ - 124 (trang)
HiƯn t¹i present

HiƯn t¹i present

Tải bản đầy đủ - 124trang

I have hardly any spare time. - Víi
without khi without any ... = with no ...
VÝ dô: He crossed the frontier without any difficulty with no difficulty.
- Với các câu hái Have you got any fish?
Did he catch any fish? - Sau
if whether các thành ngữ mang tính nghi ngờ. VÝ dô:
If you need any more money, please let me know. I don’t think there is any petrol in the tank.

2. §éng tõ verb


§éng tõ trong tiÕng Anh chia làm 3 thời chính: - Quá khứ.
- Hiện tại. - Tơng lai.
Mỗi thời chính lại chia ra làm nhiều thời nhỏ để xác định chính xác thời gian của hành động.

2.1 Hiện tại present


2.1.1 Hiệntại đơn giản simple present
Khi chia động từ ở ngôi thứ 3 số ít, phải có s ở đuôi và vần đó phải đợc đọc lên.
Ví dụ: John walks to school everyday.
- Nó dùng để diễn đạt 1 hành động xảy ra ở thời điểm hiện tại, không xác định cụ thể về mặt thời gian và hành động lặp đi lặp lại có tính quy luËt.
- Nã thêng dïng víi 1 sè phã tõ nh:
now, present day, nowadays. Đặc biệt là1 số phó từ chỉ tần suất hoạt động:
often, sometimes, always, frequently. Ví dụ:
They understand the problem now. Henry always swims in the evening. thãi quen
We want to leave now. Your cough sounds bad.
2.1.2 HiƯn t¹i tiÕp diƠn present progressive
am Subject + is + [verb +ing ]...
are
- Nó dùng để diễn đạt 1 hành động đang xảy ra ở thời hiện tại. Thời gian đợc xác định cụ thể bằng các phó tõ nh
now, right now, presently.
Kh«ng häc - kh«ng biÕt. Häc råi - sÏ biÕt
18
- Nã dïng ®Ĩ thay thÕ cho thời tơng lai gần. Ví dụ:
He is learning in the US. L
u ý : Để phân biệt tơng lai gần và hành động đang xảy ra cần căn cứ vào phã tõ trong c©u
VÝ dơ: The committee members are examining the material now. hiện tại đang kiểm tra
George is leaving for France tomorrow. tơng lai gần - sẽ rời tới Pháp vào ngày mai
2.1.3 Present perfect hiện tại hoàn thành
Have + P
2
- Dùng để diễn đạt 1 hành động đã xảy ra trong 1 quá khứ kéo dài và chấm dứt ở hiện tại. Thời gian trong câu hoàn toàn không xác định.
- Chỉ 1 hành động xảy ra nhiều lần trong quá khứ kéo dài tới hiện tại. - Dùng với 2 giới từ
for và since + thời gian. - Dùng với
already trong câu khẳng định, already cã thĨ ®øng sau have nhng nã còng có thể đứng cuối câu.
have Subject + +
already + P
2
has VÝ dô:
We have already written our reports. I have already read the entire book.
Sam has already recorded the results of the experiment. - Dùng với
yet trong câu phủ định và câu nghi vấn phủ định, yet thờng xuyên đứng ở cuối câu, công thøc sau:
have Subject + not + P
2
...+ yet ... has
VÝ dô: John hasn’t written his report yet.
The president hasn’t decided what to do yet. We haven’t called on our teacher yet.
- Trong 1 số trờng hợp
yet có thể đảo lên đứng sau to have và ngữ pháp có thay đổi. Not mất đi và phân từ 2 trở về dạng nguyên thÓ cã
to. have
Subject + + yet + [verb in simple form] ... has
häc - häc n÷a -häc m i ·
19
VÝ dơ: John has yet to learn the material. = John hasn’t learned the material yet.
We have yet to decide what to do with the money. = We haven’t decided what to do with the money yet. Chó ý: CÈn thËn sử dụng yet trong mẫu câu kẻo nhầm với yet trong mẫu câu có yet làm từ nối mang nghĩa
nhng VÝ dô:
I don’t have the money, yet I really need the computer.
My neighbors never have the time, yet they always want to do something on Saturday nights.
2.1.4 Hiện tại hoàn thµnh tiÕp diƠn preset perfect progressive
Have been + verbing. - Dùng giống hệt nh
present perfect nhng hành động không chấm dứt ở hiện tại mà vẫn đang tiếp tục xảy ra. Nó thờng xuyên đợc dùng với 2 giới tõ
for, since + time. VÝ dô:
John has been living in the same house for ten years. = John has live in the same house for ten years.
Mét sè thÝ dô
Jorge has already walked to school. thời gian không xác định He has been to California three times. hơn 1 lần
Mary has seen this movie before. thời gian không xác định They have been at home all day.
We haven’t gone to the store yet. thời gian không xác định. John has worked in Washington for three years.
Hc John has been working in Washington for three years.
vÉn cha kÕt thóc - John vẫn đang làm việc ở Washington.
Phân biệt cách dùng giữa 2 thời
Present perfect Present perfect progressive
Hành động chấm dứt ở hiện tại, do đó có kết
quả rõ rệt. Ví dô:
I have waited for you for half an hour now I stop waiting
Hành động vẫn tiếp tục tiếp diễn ỏ hiện tại do
vậy không có kết quả rõ rệt. VÝ dô:
I have been waiting for you for half an hour. and continue waiting hoping that you will
come
Kh«ng häc - không biết. Học rồi - sẽ biết
20

2.2 Quá khứ Past


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

HiƯn t¹i present

Tải bản đầy đủ ngay(124 tr)

×