Tải bản đầy đủ - 124 (trang)
Sở hữu cách Some, any

Sở hữu cách Some, any

Tải bản đầy đủ - 124trang

VÝ dô: There is little water in the bottle.
I have little money, not enough to buy groceries. - A little + dt không đếm đợc: có 1 chút, đủ để dïng.
VÝ dô: I have a little money, enough to buy a ticket.
- few + dt đếm đợc số nhiều : có rất ít, không đủ. Ví dụ:
She has few books, not enough for references. - a few + dt ®Õm ®ỵc sè nhiỊu : cã mét Ýt, ®đ ®Ĩ.
VÝ dơ: She has a few books, enough to read.
- NÕu danh từ ở trên đã đợc nhắc đến thì ở dới chỉ cần dùng
a few và a little nh 1 đại từ là đủ. Ví dụ:
Are you ready in money? Yes, a little. - quite a few = quite a lot = quite a bit = kh¸ nhiỊu.
- only a few = only a little = cã rÊt Ýt nhÊn mạnh.

1.5 Sở hữu cách


The + nouns + noun. - Chỉ đợc dùng trong các danh từ chỉ ngời hoặc động vật, không dùng cho bất động vật.
Ví dụ: The students book.
The cat’s legs. - NÕu cã 2 danh tõ cïng đứng ở sở hữu cách thì danh từ nào đứng gần danh từ bị sở hữu nhất sẽ mang dấu
sở hữu. Ví dụ:
Tom and Marks house. - Đối với những danh từ số nhiều đã có
s thì chỉ cần đặt dấu là đủ. Ví dụ:
The students books. - Nhng đối với những danh từ có số nhiều đặc biệt không có
s tại đuôi vẫn phải dùng nguyên dấu sở hữu. Ví dụ:
The childrens toys. - Nó đợc dùng cho thời gian năm tháng, thế kỷ, thiên niên kỷ.
Ví dụ: The 1980 events.
The 21
st
centurys prospect. - Nó đợc dùng cho các mùa trong năm ngoại trừ mùa Xuân và mùa Thu. Nếu dùng sở hữu cách cho mùa
Xuân và mùa Thu tức là ta đang nhân cách hoá mùa đó.
Không häc - kh«ng biÕt. Häc råi - sÏ biÕt
16
VÝ dơ: The summer’s hot days.
The winter’s cold days. The spring’s coming back = Nàng Xuân đang trở về.
The autunms leaving = sự ra đi của Nàng Thu. Trờng hợp này hiện nay Ýt dïng. §èi víi mét sè danh tõ bÊt ®éng vËt chØ dïng trong 1 sè tr êng hỵp thật
đặc biệt khi danh từ đó nằm trong các thành ngữ. Ví dụ:
A stones throw. - Đôi khi đối với những danh từ chỉ nơi chốn hoặc địa điểm chỉ cần dùng sở hữu cách cho danh từ đó mà
không cÇn danh tõ theo sau. VÝ dơ:
At the hairdresser’s At the butcher’s

1.6 Some, any


some vµ any nghÜa lµ “1 số hoặc 1 lợng nhất định. Chúng đợc sử dụng với hoặc thay thế các danh từ số nhiều hoặc danh từ không đếm đợc.
+
Some là dạng số nhiều của aan vµ one:
VÝ dơ: Have a biscuitsome biscuits. I ate a date some dates. + some, any of + the this these those đại từ riêng đại từ sở hữu.
Ví dô: Some of the staff can speak Japaneses.
Did any of your photos come out well? +
some đợc sử dụng với :
- Các động từ ở thể khẳng định. Ví dụ:
They bought some honey. - Trong các câu hỏi mà có câu trả lời là
yes. Ví dụ:
Did some of you sleep on the floor? Ngời nói chờ đợi câu trả lời là yes
- Trong các câu đề nghị và yêu cầu: Ví dụ:
Would you like some wine? Could you do some typing for me?
+
any đợc sử dụng:
- Với động từ ở thể phủ định Ví dụ:
I havent any matches. - Víi
hardly, barely, scarely c¸c phã tõ này đều mang nghĩa phủ định
Ví dụ:
học - học nữa -häc m i ·
17
I have hardly any spare time. - Víi
without khi without any ... = with no ...
VÝ dơ: He crossed the frontier without any difficulty with no difficulty.
- Với các câu hỏi Have you got any fish?
Did he catch any fish? - Sau
if whether các thành ngữ mang tÝnh nghi ngê. VÝ dô:
If you need any more money, please let me know. I don’t think there is any petrol in the tank.

2. §éng tõ verb


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Sở hữu cách Some, any

Tải bản đầy đủ ngay(124 tr)

×