Tải bản đầy đủ - 124 (trang)
Cách sử dụng Other và another. Cách sử dụng litter a litter, few a few

Cách sử dụng Other và another. Cách sử dụng litter a litter, few a few

Tải bản đầy đủ - 124trang

The United States, the United Kingdom, the Central Africal Republic.
• Trớc tên các nớc đợc coi là 1 quần đảo.
Ví dụ: The Philipin.
Trớc các tài liệu hoặc sự kiện mang tÝnh lÞch sư.
VÝ dơ: The constitution, the Magna Carta.
Trớc tên các nhóm dân tộc thiểu số. Ví dụ:
The Indians, the Aztecs.
Nên dùng trớc tên các nhạc cụ. Ví dụ:
To play the piano.
Trớc tên các môn học cơ thĨ. VÝ dơ:
The applied Math. The theoretical Physics.
VÝ dơ: New Zealand, South Africa.
Trớc tên các lục địa, tiểu bang, tỉnh, thành phố, quận, huyện.
Ví dụ: Europe, California.
Trớc tên bất cứ môn thể thao nào. Ví dụ:
Base ball, basket ball.
Trớc tên các danh từ mang tính trừu tợng trừ những trờng hợp đặc biệt.
Ví dụ: Freedom, happiness.
Trớc tên các môn học chung. Ví dụ:
Mathematics, Sociology.
Trớc tên các ngày lễ, tết. Ví dụ:
Christmas, thanksgiving.

1.3 Cách sử dơng Other vµ another.


Hai tõ nµy tuy gièng nhau vỊ mặt ngữ nghĩa nhng khác nhau về mặt ngữ pháp. Dùng với danh từ đếm đợc
Dùng vói danh từ không đếm đợc
another + dtđ
2
số it = 1 cái nữa, 1 cái khác, 1 ngời nữa, 1 ngời khác.
Ví dụ: another pencil
other + dtđ
2
số nhiều = mấy cái nữa, mấy cái khác, mấy ngời nữa, mấy ngời khác.
Ví dụ: other pencils = some more.
the other + dtđ
2
số nhiều = những cái cuối cùng, những ngời cuối cùng còn lại.
Ví dụ: the other pencils = all remaining pencils
the other + dt đ
2
số ít = ngời cuối cùng, cái ci cïng cđa 1 bé, 1 nhãm.
• other + dt không đ
2
= 1 chút nữa. Ví dụ: other water = some more water.
other beer = some more beer. •
the other + dt không đ
2
= chỗ còn sót lại. Ví dụ:
The other beer = the remaining beer. chỗ bia còn lại
- Another và other là không xác định trong khi the other là xác định. Nếu danh từ hoặc chủ ngữ ở trên đã
đợc hiểu hoặc đợc nhắc đến, chỉ cần dùng another và other nh 1 đại từ là ®đ.
VÝ dơ: I don’t want this book. Please give me another.
- Nếu danh từ đợc thay thế là số nhiều thì other đợc sử dụng theo 1 trong 2 cách other + nouns hoặc oth-
ers mà không bao giờ đợc sử dụng others + DTSN. - Có thể dùng đại tõ thay thÕ
one hc ones cho danh tõ sau another, the other vµ other. Lu ý r»ng
this vµ that có thể dùng với đại từ one nhng these và those tuyệt đối không dùng với ones.

1.4 Cách sử dụng litter a litter, few a few


- Little + dt kh«ng đếm đợc : rất ít, hầu nh không.
học - học n÷a -häc m i ·
15
VÝ dơ: There is little water in the bottle.
I have little money, not enough to buy groceries. - A little + dt không đếm đợc: có 1 chót, ®đ ®Ĩ dïng.
VÝ dơ: I have a little money, enough to buy a ticket.
- few + dt ®Õm đợc số nhiều : có rất ít, không đủ. Ví dô:
She has few books, not enough for references. - a few + dt đếm đợc số nhiều : có một Ýt, ®đ ®Ĩ.
VÝ dơ: She has a few books, enough to read.
- Nếu danh từ ở trên đã đợc nhắc đến thì ở dới chỉ cần dùng
a few và a little nh 1 đại từ là đủ. Ví dụ:
Are you ready in money? Yes, a little. - quite a few = quite a lot = quite a bit = kh¸ nhiÒu.
- only a few = only a little = cã rất ít nhấn mạnh.

1.5 Sở hữu cách


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Cách sử dụng Other và another. Cách sử dụng litter a litter, few a few

Tải bản đầy đủ ngay(124 tr)

×