Tải bản đầy đủ - 29 (trang)
Hoạt động 1: a và b. a - Học sinh kiểm tra đưa ra kết luận. Hoạt động 2: c Hoạt động 3: d . Mx, y

Hoạt động 1: a và b. a - Học sinh kiểm tra đưa ra kết luận. Hoạt động 2: c Hoạt động 3: d . Mx, y

Tải bản đầy đủ - 29trang

2 Kiểm tra bài cũ:
Cho elip có phương trinh:
1 4
y 9
x :
E
2 2
= +
- Tìm tọa độ các giao điểm của elip với các trục tọa độ. - Mx
, y ∈
E. CMR: M- x , y
∈ E.
GV nhận xét kết quả, vào bài mới.
3 Bài mới: Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh 3 Hình dạng của elip:
a Tính đối xứng của elip: - Yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi 3 từ phương
trình cụ thể. - Nhận xét vị trí các điểm M, M
1
, M
2
, M
3
trong mặt phẳng Oxy.
b Hình chữ nhật cơ sở: - Từ kiểm tra bài cũ đi đến khái niệm đỉnh của
E. - Tính A
1
A
2
, B
1
B
2
và so sánh. - Yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi 4.
Hoạt động 1: Phần a và b. a - Học sinh kiểm tra đưa ra kết luận.
- Phát biểu kết luận.
b . E
∩ Ox
⇒ A
1
a; 0; A
2
-a; 0. E
∩ Oy
⇒ B
1
0; b; B
2
0; -b.
. A
1
A
2
= 2a _ trục lớn. B
1
B
2
= 2b _ trục nhỏ.
. Hình chữ nhật cơ sở:
- a ≤
x ≤
a; - b ≤
y ≤
b.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
c Tâm sai của elip:
- Tính tỷ số
a c
từ phương trình của elip: 4x
2
+ 9y
2
= 36.
- Học sinh làm ví dụ bài 32a trang 103. - Ví dụ 3 SGK học sinh tự đọc.
d Elip và phép co đường tròn: - Nêu yêu cầu của bài toán SGK.
- Cùng học sinh giải quyết nội dung bài toán. - Nhận xét phương trình .
- GV lấy ví dụ k =
2 1
.
Hoạt động 2: Phần c
c
1. a
b -
a a
c
2 2
=
- Tâm sai của E: e =
a c
. 2a = 8
⇒ a = 4
.
a c
=
4. c
- a
b ;
3 2
c 2
3
2 2
2
= =
= ⇒
. Vậy phương trình E:
1. 4
y 16
x
2 2
= +
Hoạt động 3: Phần d . Mx, y
∈ C: x
2
+ y
2
= a
2
.
. Xét Mx’, y’ sao cho:
97
 
 
= =
⇒ 
 
= =
k 1
y xx
ky y x x
y
. 1
ka y
a x
a k
y x
2 2
2 2
2 2
2 2
= +
⇒ =
+ ⇒
4 Củng cố: - Viết phương trình E.
- Từ phương trình E tìm các yếu tố khác BT30. 5 BTVN:
- BT31, 32, 34103. - Giờ sau chữa bài tập bai §5.
Những lưu ý, kiến nghị, bổ sung, sửa đổi sau tiết giảng:
Lớp: Đối tượng học sinh: Nội dung
Tiết 41: Bài tập bài §5: I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Củng cố các kiến thức: định nghĩa E, phương trình chính tắc của E.
2 Kỹ năng: Vận dụng kiến thức vào bài tập.
3 Tư duy: Đường là tập hợp điểm.
4 Thái độ: Tính tốn đúng.
98
II Chuẩn bị cho tiết dạy:
Phương tiện vẽ hình, máy tính.
III Phương pháp:
- Học sinh chữa bài tập. - Giáo viên kiểm tra học sinh.
- Học sinh kiểm tra học sinh.
IV Tiến trình bài giảng: Hoạt động 1: Kiểm tra lý thuyết và bài tập 31c.
Hoạt động 2: - Bài tập 32c.
- Câu b cho học sinh nêu kết quả.
Hoạt động 3: Bài tập 33 Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
- Cho học sinh tìm các cách giải khác nhau. - Tổng quát khi đường thẳng đi qua F
2
cắt E tại M, N. Cho góc của đường thẳng và
Ox
gọi ϕ
tính MN. - Cơng thức bán kính qua tiêu.
a
 
 
 
 
− +
= 
 
 
 + =
3 2
2 2
2 3
2 a
cx a
2 2MF
1
. 3
2 3
8 -
3 2
= 
 
 
 =
Vậy MN =
3 2
b Mx, y ⇒
MF
1
= 2MF
2
⇔ a + ex = 2a – ex
⇔ 3ex = a
⇔ x =
. 4
2 3
c 3
a 3e
a
2
= =
Thay vào phương
trình E
được:
. 4
14 y
8 7
8 1
- 1
9 x
- 1
y
2 2
± =
⇒ =
= =
Vậy có hai điểm thỏa mãn điều kiện đầu bài là:
. 4
14 ;
4 2
3 M
; 4
14 -
; 4
2 3
M
2 1
 
 
 
 
 
 
 
 
Hoạt động 4: Bài tập 35: GV cùng học sinh giải. . Mx, y; Ax
, 0; B0, y y
. 
x 
=
3 2
 x
 ,
 
=
3 2
 y

. AB = a không đổi, nên x
2
+ y
2
= a
2
B ⇒
. a
9y 4
9x
2 2
2
= +
Vậy tập hợp M là elip có phương trình chính tắc: y M
1. 3
a y
3 2a
x :
E
2 2
2 2
= 
 
 
 +
 
 
 
O x A x
99
3 Củng cố: Ghi nhớ các kiến thức cơ bản. 4 Bài tập về nhà:
- BT34103. - Đọc trước bài §6.
Những lưu ý, kiến nghị, bổ sung, sửa đổi sau tiết giảng:
Lớp: Đối tượng học sinh: Nội dung
Tiết 42: Bài §6. Hypebol:
I Mục tiêu: 1 Kiến thức:
- Định nghĩa Hypebol, phương trình chíh tắc của hypebol. - Từ phương trình chính tắc xác định được tọa độ các tiêu điểm, đỉnh, hai đường tiệm cận, tâm
sai, trục thực
2 Kỹ năng: - Viết được phương trình chính tắc của hypebol và biết vẽ hypebol.
- Tính được các yếu tố liên quan từ phương trình của hypebol. 3 Tư duy:
100
- Đường là tập hợp điểm 
MF
1
– MF
2
 = 2a.
- Liên hệ giữa MF
1
, MF
2
và a.
4 Thái độ: - Biết làm tương tự như phương trình E.
II Chuẩn bị cho tiết giảng:
- Dụng cụ vẽ H, thước, bảng, dây, đinh
III Phương pháp:
- Cho học sinh tự xây dựng phương trình hypebol tương tự như khi xây dựng phương trình chính tắc của elip.
IV Tiến trình bài giảng: 1 Ổn định tổ chức lớp: Sỹ số: Vắng:
2 Kiểm tra bài cũ: Lồng vào trog bài giảng. 3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Định nghĩa Hypebol;
- Đồ thị hàm số
x 1
y =
. - Hình ảnh thực tế.
- So sánh với định nghĩa elip. - Giới thiệu cách vẽ gypebol SGK.
2 Phương trình chính tắc của hypebol: - GV cho học sinh lên banngr tự xây dựng.
- GV hướng dẫn học sinh nhận xét bài làn của học sinh.
- Kết luận: H:
1. b
y -
a x
2 2
2 2
=
a 0, b 0; b
2
= c
2
– a
2
.
Hoạt động 1: Định nghĩa Hypebol: - Định nghĩa Hypebol.
M ∈
H ⇔
 MF
1
– MF
2
 = 2a 0 a c.
F
1
, F
2
là các tiêu điểm. F
1
F
2
= 2c là tiêu cự. c a 0.
Hoạt động 2: Phương trình chính tắc của Hypebol. - Học sinh lên bảng xây dựng bài dưới sự hướng
dẫn của thầy.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
3 Hình dạng của Hypebol: - Cho học sinh tìm trục đối xứng, giao điểm của
H với các trục Ox, Oy.
. e =
a c
1.
Hoạt động 3: Hình dạng của Hypebol:
Hoạt động 4: - Từ phương trình chính tắc,xác định: định, tiêu điểm, tâm sai, trục thực, trục ảo.
- Khái niệm tiệm cận cuat Hypebol.
101
Ví dụ: 4x
2
– 9y
2
= 36. GV cho học sinh giải trên bảng và cùng học sinh nhận xét.
Ví dụ:
1. 1
y -
4 x
2 2
=
M x
, y ,
∆ :
2 x
y =
. dM,
∆ =
2y x
5 4
+
GV: Tính khoảng cách từ M đến ∆
? . M
∈ H
⇒ x
2
– 4y
2
= 4 ⇒
x – 2y
x + 2y
= 4.
Nhận xét: Khi x
→ ∞
dẫn đến khái niệm tiệm cận của H:
1 b
y a
x
2 2
2 2
= +
là: y = ±
x. a
b
4 Củng cố: - Phương trình chính tắc của H, các yếu tố liên quan đến H.
5 BTVN: 37, 38, 39, 40, 41109.
Những lưu ý, kiến nghị, bổ sung, sửa đổi sau tiết giảng:
Lớp: Đối tượng học sinh: Nội dung
Tiết 43: Bài tập: I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Củng cố các kiến thức:
- Viết phương trình chính tắc của Hypebol. - Từ phương trình H tính được các yếu tốkhác của hypebol.
2 Kỹ năng: Biết vận dụng kiến thức lý thuyết vào bài tập.
3 Tư duy:
102
Tư duy so sánh, tương tự bài tập của E. 4 Thái độ:
Tính tốn chính xác, đến kết quả cụ thể.
II Chuẩn bị bài giảng:
- Giải các bài tập trước. - Các phương tiện cần thiết khác.
III Phương pháp:
- Học sinh giải các bài tập đã chuẩn bị. - Giáo viên cùng học sinh nhận xét và tìm các lời giải khác nếu có.
IV Tiến trình bài giảng: 1 Ổn định tổ chức lớp: Sỹ số: Vắng:
2 Kiểm tra bài cũ: Xen kẽ phần bài tập. 3 Bài mới:
Hoạt động 1: - Hai học sinh lên bảng chữa bài tập 37c và 39b.
- Giáo viên kiểm tra học sinh chuẩn bị bài ở nhà. - Giáo viên cùng học sinh đánh giá kết quả.
BT37c:
10 c
10 b
a c
1, b
3, a
1 y
- 9
x
2 2
2 2
2
= ⇒
= +
= =
= ⇒
=
⇒ Các tiêu điểm là:
; ;
10 F
; ;
10 -
F
2 1
Các đỉnh là: -3; 0, 3; 0; độ dài trục thực: 2a = 6; độ dài trục ảo: 2b = 2; phương trình của hai đường tiệm cận là:
x. 3
1 y
± =
BT39b: Hypebol có phương trình chính tắc dạng: H:
1. b
y -
a x
2 2
2 2
=
Ta có: c =
3
⇒ a
2
+ b
2
= 3. Từ giả thiết có:
. 13
12 b
; 13
27 a
3 9
4a a
3 2a
b 3
2 a
b
2 2
2 2
= =
⇒ =
+ ⇒
= ⇒
=
Vậy, phương trình chính tắc của hypebol là:
1. 13
12 y
- 13
27 x
2 2
=
Hoạt động 2: BT39c: Học sinh giải. . Từ giả thiết, ta có:
1 b
36 -
a 10
2 2
=

5 a
c
2 2
=

4 a
b
2 2
=
⇒ b
2
= 4a
2
. Từ đó có: a
2
= 1, b
2
= 4 ⇒
phương trình chính tắc của hypebol là:
1. 4
y -
1 x
2 2
=
GV tóm tắt các bước để giải loại bài tốn trên. Hoạt động 3: BT40109: Học sinh chữa bài.
. Mx , y
∈ H
⇒ 1.
b y
- a
x
2 2
2 2
=
103
. ∆
1
: bx - ay = 0 ⇒
dM ,

1
=
b a
ay -
bx
2 2
+
. ∆
2
: bx + ay = 1 ⇒
dM ,

2
=
b a
ay bx
2 2
+ +
. dM ,

1
. dM ,

2
=
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
b a
b a
b a
y a
- x
b +
= +
không đổi đpcm.
Hoạt động 4: BT41109: Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh . Mx, y
∈ H
⇒ tọa độ M?
. Tính
MF ,
MF
2 2
2 1
. Biến đổi về điều cần chứng minh. . Vẽ hình minh họa.
. Liên hệ phương trình chính tắc của hypebol. . Mx, y
∈ H

 
 
 
x 1
x, M
. .
. 2
x 1
x 2
x 1
2 x
MF
2 2
2 2
1
 
 
 
+ +
= 
 
 
 + +
+ =
.
. 2
x 1
x 2
x 1
2 x
MF
2 2
2 2
2
 
 
 
− +
= 
 
 
 − +
− =
.
4. x
1 x
2 MF
MF
2 2
2 2
1
+ 
 
 
 + =
+
.
. x
1 x
x 1
x 2
- x
1 x
.MF MF
2 2
2 2
2 2
1
+ =
+ =
 
 
  +
=
.
8. 4
x 1
x 2
- x
1 x
2 MF
- MF
2 2
2 2
2 1
= +
 
 
 
+ 
 
 
 + =
Vậy 
MF
1
– MF
2
 =
. 2
2
V Củng cố, dặn dò: - Hồn thiện bài tập 41109.
- Hoàn thành tiếp các bài tập chưa chữa ở mục này.
- Xem bài §7 Parabol. - Xem bài hàm số y = ax
2
+ bx + c a ≠
Những lưu ý, kiến nghị, bổ sung, sửa đổi sau tiết giảng:
Lớp: Đối tượng học sinh: Nội dung
104
Tiết 44: Bài §7 Parabol: II Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Nắm được định nghĩa parabol, phương trình parabol và các tính chất của parabol.
2 Kỹ năng: - Viết được phương trình của parabol qua một điểm, biết tiêu điểm, tham số tiêu.
3 Tư duy: - Parabol là một tập hợp điểm.
- Rèn luyện tư duy so sánh, tương tự. 4 Thái độ :
105
- Tính tốn đúng.
II Chuẩn bị cho tiết giảng:
- Tranh có hình vẽ parabol như cổng trường Đại học Bách khoa Hà nội. - Phương tiện vẽ parabol.
III Phương pháp:
- Học sinh xây dựng các kiến thức trong bài như: lập phương trình parabol, các tính chất của parabol.
- Giáo viên hướng dẫn, gộ mở cho học sinh trong quá trình lên lớp.
IV Tiến trình bài giảng: 1 Ổn định tổ chức lớp: Sỹ số: Vắng:
2 Kiểm tra bài cũ: Lồng vào trong tiết học. 3 Bài mới:
Hoạt động 1: 1 Định nghĩa đường parabol:
- Từ hình ảnh thực tế và đề chuẩn bị từ cuối tiết trước y = ax
2
+ bx + c a ≠
0 giáo viên vào bài mới.
- Định nghĩa parabol P F ∉
∆ .
P = {M 
MF = MH} F là tiêu điểm.
∆ là đường chuẩn.
DF, ∆
= p p là tham số tiêu. - Giáo viên vẽ hình parabol như sách giáo khoa.
Hoạt động 2: 2 Phương trình chính tắc của parabol:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Chọn hệ trục tọa độ. - Tìm tọa độ F và phương trình đường thẳng
∆ .
. dF,
∆ = p
⇒ F
. ;
2 p
 
 
 
Phương trình ∆
: x = -
2 p
.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Tính MF và dM, ∆
. - Từ định nghĩa thiết lập quan hệ x, y.
- Từ phương trình của parabol, hãy tìm các tính chất của parabol P.
- Mx, y ∈
P ⇒
x ≥
0.
. MF =
y 2
p -
x
2 2
+ 
 
 

; dM, ∆
=
2 p
x +
. MF = dM,
∆ ⇒
y 2
p -
x
2 2
+ 
 
 

=
2 p
x +
⇒ y
2
= 2 px. a
b c
106
Hoạt động 3: Ví dụ SGK và bài tập 42112. Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
- Phương trình chính tắc của parabol P. - Tính p.
- Phương trình chính tắc của parabol P?
- Có phải là phương trình của P khơng? - Tính p.
Ví dụ: . y
2
= 2px P.
. M2, 5 ∈
P ⇒
25 = 4p ⇒
p =
. 4
25
. y
2
=
x. 2
25
Bài tập 42112: a y
2
= - 2x sai. b y = x
2
sai. c y
2
= 2x đúng, p = 1. d y
2
= - 2px p 0 có tiêu điểm Fp 0 và đường chuẩn
∆ : x + p = 0 sai.
4 Củng cố: - Ơhương trình chính tắc của parabol P.
- Tọa độ tiêu điểm F, phương trình đường chuẩn. 5 BTVN: BT43, 44, 45, 46112.
BT89Sách BT.
Những lưu ý, kiến nghị, bổ sung, sửa đổi sau tiết giảng:
Lớp: Đối tượng học sinh: Nội dung
Tiết 45: Bài tập bài §7: I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Củng cố các kiến thức: Định nghĩa parabol, phương trình chính tắc của parabol, các tính chất
của parabol.
2 Kỹ năng: - Vận dụng kiến thức viết phương trình chính tắc của parabol.
- Từ phương trình chính tắc của parabol, xác định được các yếu tố: tiêu điểm, đường chuẩn, và
các tính chất khác của parabol.
3 Tư duy: - Vận dụng tổng hợp các kiến thức để giải bài tập.
107
- So sánh các kiến thức trong đại số và hình học. 4 Thái độ:
Kiên trì trong làm việc và tính tốn đúng.
II Chuẩn bị cho tiết giảng:
- Giải các bài tập trong sách giáo khoa. - Tìm thêm một số bài làm trên lớp.
III Phương pháp:
- Học sinh giải các bài tập đã được chuẩn bị ở nhà. - Giáo viên cùng học sinh nhận xét, đánh giá.
IV Tiến trình bài giảng: 1 Ổn định lớp: Sỹ số: Vắng:
2 Kiểm tra bài cũ: Lồng vào trong khi chữa bài tập. 3 Bài mới:
Hoạt động 1: - Một học sinh nêu phương trình chính tắc của parabol và làm bài tập 43a, b.
- Một học sinh khác chữa bài tập 44 - Giáo viên liên hệ đến bài tập 89.
Hoạt động 2: Chữa bài tập 45, 46 hai học sinh.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài tập 45112: - Vẽ hình
- IH =
. 2
BN AM
+
. AM = AF, BN = BF. ⇒
AM + BN = AF + BF = AB ⇒
IH =
. 2
AB
. IH ⊥
∆ ⇒
 
 
 
2 AB
I, C
luôn tiếp xúc với ∆
.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
y A
M
H I O x
N B ∆
108
Bài tập 45112: - Phương trình trục Ox: y = 0.
- Tính MF, dM, Ox.
- MF = dM, Ox. - Liên hệ: y = ax
2
+ bx + c a ≠
0.
. MF
2
= x – 1
2
+ y + 2
2
. dM,
∆ =
 y

. MF = dM, Ox
⇒ y
2
= x – 1
2
+ y + 2
2

. 4
5 -
x 2
1 x
4 1
- y
2
+ =
Hoạt động 3: Chữa bài tập 89 SGK bài tập
Cho parabol P: y
2
= 2px p 0 và đường thẳng ∆
đi qua tiêu điểm F của P và cắt P tại hai điểm M, N. Gọi
α =
FM ,
i
α π
. a Tính FM, FN theo p và
α ;
b CMR: ∆
khi quay quanh F thì thì
FN 1
FM 1
+
khơng đổi; c Tìm giá trị nhỏ nhất của tích FM.FN khi
α thay đổi.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
y ∆
d P M’ M
I O α
F H x N’ N
+ Học sinh chữa bài, giáo viên kiểm tra, hướng dẫn, gợi ý.
a . Gọi H và M là hình chiếu của M trên Ox và đường chuẩn d của P, I = Ox
∩ d.
. FM = MM’ = IH. .
. i
. FM
p IH
FH IF
IH +
= ⇒
+ =

. cos
- 1
p FM
α =
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
. Tương tự cách tính FM với chú ý
FM
ngược hướng với
i
, ta cũng có:
. cos
1 p
FN α
+ =
b Từ câu a suy ra đpcm. c Từ câu a suy ra FM.FN =
. sin
p
2 2
α Từ đó, FM.FN nhỏ nhất
⇔ sin
α = 1
⇔ ∆
⊥ Ox
Liên hệ với bài 46 là trường hợp đặc biệt khi α
= 90 .
109
4 Củng cố: - Hoàn thiện bài tập 89.
- Xem bài §8.
Những lưu ý, kiến nghị, bổ sung, sửa đổi sau tiết giảng:
Lớp: Đối tượng học sinh: Nội dung
Tiết 46: Bài §8 Ba đường cơnic: I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Học sinh nắm được công thức phương trình đường chuẩn của elip, hypebol, parabol và tính
chất của ba đường cơnic:
e. dM,
MF dM,
MF
2 1
= ∆
= ∆
- Học sinh nắm được định nghĩa ba đường cônic theo đường chuẩn: M ∈
cônic ⇔
e. dM,
MF =

2 Kỹ năng: - Viết được phương trình đường chuẩn khi biết phương trình chính tắc của cơnic.
110
- Lập được phương trình chính tắc của cơnic tư cơng thức:
e. dM,
MF =

3 Tư duy: - Đường là tập hợp điểm.
4 Thái độ: - Kỹ năng tính tốn nhanh, chính xác.
II Chuẩn bị phương tiện dạy học:
- Giới thiệu tranh vẽ trang 124, 125.
III Phương pháp:
- Ôn bài cũ và xây dựng bài mới. IV Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định tổ chức lớp: Sỹ số: Vắng: 2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong khi xây dựng kiến thức bài mới.
3 Bài mới: Đường chuẩn của P: y
2
= 2px, từ đó liên hệ, đặt vấn đề vào bài mới.
Hoạt động 1: 1 Đường chuẩn của elip: Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
- Tiêu điểm của E:
1. b
y a
x
2 2
2 2
= +
- Định nghĩa đường chuẩn của E. - Vẽ

1
, ∆
2
qua ví dụ cụ thể:
1. 9
y 25
x
2 2
= +
- Nhận xét ∆
1
, ∆
2
và E cắt nhau hay không? -
5 4
dM, MF
dM, MF
2 1
= ∆
= ∆
. Từ đó suy ra tính chất.
- Định nghĩa đường chuẩn của E:
1. b
y a
x
2 2
2 2
= +
e a
x :
e a
x :
2 1
 
 
 
= −
∆ =
+ ∆
- Học sinh viết phương trình ∆
1
, ∆
2
trong trường hợp cụ thể.
- Tính MF
1
, MF
2
, dM, ∆
1
, dM, ∆
2
. M ∈
E khi? - Tính chất

1
, ∆
2
. Học sinh chứng minh.
Hoạt động 2: 2 Đường chuẩn của hypebol: - Giáo viên cho học sinh xây dựng nhanh tương tự như đường chuẩn của elip.
- Minh họa từ H:
1. 4
y 9
x
2 2
= −
- Giáo viên có thể thay đổi trình tự xây dựng đường chuẩn của hypebol trước đường chuẩn của elip.
Hoạt động 3: 3 Định nghĩa đường cônic: Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
- Cho điểm F ∉
đường thẳng ∆
, e 0. - Điểm M thỏa mãn
e dM,
MF =

. Hỏi M thuộc đường nào?
. F ∈
∆ và e 0.
. M ∈
cônic ⇔
e dM,
MF =

.
111
- Với điều kiện nào của e thì cơnic là E, H, P?
- Mx, y . Tính MF, dM, ∆
. - Xét:
e dM,
MF =

. Khi e = 1, e =
. 2
1 e
, 2
=
- Học sinh kết luận các kết quả.
. Khi e 1
⇒ cônic là E.
E = 1 ⇒
cônic là P. E 1
⇒ cônic là H.
Bài tập 48114: .
MF =
2 2
1 -
y 1
- x
+
, dM, ∆
=
. 2
1 -
y x
+
. e = 1
⇔ x
2
– 2xy + y
2
– 2x – 2y + 3 + 0 P.
. e =
1 2
⇔ 2xy – 1 = 0 H.
. e =
1 2
1
⇔ 3x
2
+ 3y
2
– 2xy – 6x – 6y + 7 = 0 E.
4 Bài tập về nhà, dặn dò: - Trả lời các câu hỏi tự kiểm tra.
- BT2, 3, 7, 10, 11, 12.
Những lưu ý, kiến nghị, bổ sung, sửa đổi sau tiết giảng:
Lớp: Đối tượng học sinh: Nội dung
112

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Hoạt động 1: a và b. a - Học sinh kiểm tra đưa ra kết luận. Hoạt động 2: c Hoạt động 3: d . Mx, y

Tải bản đầy đủ ngay(29 tr)

×