Tải bản đầy đủ - 38 (trang)
BÀI TẬP ƠN: 1 Tóm tắt kiến thức cần nhớ:

BÀI TẬP ƠN: 1 Tóm tắt kiến thức cần nhớ:

Tải bản đầy đủ - 38trang

Tiết 13: ƠN TẬP CHƯƠNG I: A – Mục đích yêu cầu:
- Học sinh nhớ lại được những khái niệm cơ bản nhất đã được học trong chương I, tổng và hiệu các véc tơ, tiách của véc tơ với một số - tọa độ của véc tơ và của điểm, các biểu thức tọa độ của các phép
toán véc tơ. - Học sinh nhớ được các quy tắc đã biết: quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành, quy tắc về
hiệu véc tơ; điều kiện để các véc tơ cùng phương, ba điểm thẳng hàng.
Bài mới: Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh I. ỔN ĐỊNH LỚP: Sỹ số: Vắng:

II. BÀI TẬP ƠN: 1 Tóm tắt kiến thức cần nhớ:


1
Véc tơ:
a Định nghĩa: b Hai véc tơ bằng nhau:
c Véc tơ không: 2
Tổng và hiệu các véc tơ:
+ Quy tắc ba điểm: ∀
M, N, P bất kỳ, ta đều có:
MP NP
MN =
+
+ Quy tắc hình bình hành: ABCD là hình bình hành thì?
+ Quy tắc về hiệu các véc tơ: 3
Tích của véc tơ và một số: Định nghĩa:
và a
. k
b a
a k
b =
⇒ ≠
=
b

a
khi k ≥
b

a
khi k 0
Các tính chất:
+ Học sinh nêu nhanh các khái niệm đó.
+ Học sinh ghi chép các kết quả cần nhớ. +
AD AB
AC +
=
+
OA OB
AB −
=
31
kl
a
= kl
a
k + l
a
= k
a
+ l
a
k
a
+
b
= k
a
+ k
b
k
a
= ⇔
k = 0 hoặc
a
= I là trung điểm của AB

OB OA
2 1
OI +
=
G là trọng tâm ∆
ABC ⇔
OC OB
OA 3
1 OG
+ +
=
4 Tọa độ của véc tơ và của điểm:
- Đối với hệ trục O;
i
,
j
hay Oxy:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
+
j; b
i a
u b
a, u
+ =
⇔ =
+ M = x, y ⇔
y. x,
OM =
- Nếu A = x, y, B = x’, y’ thì:
y. -
y x;
- x
AB =
- Nếu
: thì
y ,
x v
và y
x, u
= =
+
; y
y ;
x x
v u
+ +
= +
+
ky. kx;
u k
=
2 Bài tập ôn tập: Bài 1: Cho
∆ ABC. Hãy xác định các véc tơ sau:
CB BA
, CA
AB ,
BA CB
, BC
AB +
+ +
+ AB
BC ,
CB AB
, CA
- CB
, CA
BA −
− +
Bài 4: Cho
∆ ABC. Tìm M và N sao cho:
NC NB
NA 2
và MC
MB MA
a =
+ +
= +
+
b Với các điểm M, N ở câu a, tìm các số p, q sao cho:
. AC
q AB
p MN
+ =
, CA
BA CB
, AC
BC AB
= +
= +
+
, CB
CA AB
= +
CA CB
BA =
+
+
, AB
CA -
CB =
, AC
BC AB
CB AB
= +
= −
BE BA
BC AB
BC =
+ =

E là đỉnh thứ 4 của hình bình hành ABCE,
BD CA
BA =
+
D là điểm đối xứng với C qua A B
D A C E
A M
N B I C
CM BA
MC BA
MC MB
- MA
a =
⇔ =
+ ⇔
= +
Vậy M là đỉnh thứ 4 của hình bình hành ABCM.
NI NA
2 NC
NB NA
2 =
+ ⇔
= +
+
32
⇔ N là trung điểm của AI, trong đó I là trung
điểm của BC.
BC -
AI 2
1 AM
- AN
MN b
= =
AC 4
3 -
AB 4
5 AB
- AC
- 2
AC AB
2 1
= +
=
Vậy:
. 4
3 -
q ,
4 5
p =
=
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba điểm: A-1, 3, B4, 2, C3, 5.
a CMR: A, B, C khơng thẳng hàng. b Tìm điểm D sao cho:
. BC
3 -
AD =
c Tìm tọa độ điểm E sao cho O là trọng tâm tam giác ABE.
Giáo viên hướng dẫn học sinh làm các bài tập trắc nghiệm.
a
2. 4,
AC 1,
- 5,
AB =
=
Ta có:
2 1
4 5
− ≠
π A, B, C khơng thẳng hàng.
b
9. -
3, BC
3 -
3 -1,
BC =
⇒ =
Dx, y ⇒
3 -
y 1,
x AD
+ =
6 - y 2 x
9 - 3 -y 3 1 x
.BC3 - AD
 

= =
⇔ 
 
= =+
⇔=
⇒ D2, - 6
c Ex, y , O là trọng tâm ∆
ABE nên:
5.- E-3,
5 - y 3 - x
3 2 3
y 3
4 1 -x
⇒ 
 
= =

 
 
 
=++ =+
Những lưu ý, kiến nghị, bổ sung, sửa đổi sau tiết giảng:
Lớp: Đối tượng học sinh: Nội dung
33
Tiết 15: GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GĨC BẤT KỲ Từ 0 đến 180
A – Mục đích yêu cầu:
- Học sinh nắm được định nghĩa giá trị lượng giác của góc bất kỳ từ 0 đến 180
. - Học sinh nhớ được các tính chất của giá trị lượng giác các góc bù nhau.
B - Bài mới: Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh I. ỔN ĐỊNH LỚP: Sỹ số: Vắng:

II. BÀI MỚI: Trên hệ trục tọa độ Oxy, cho nửa đường tròn tâm


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

BÀI TẬP ƠN: 1 Tóm tắt kiến thức cần nhớ:

Tải bản đầy đủ ngay(38 tr)

×