Tải bản đầy đủ - 38 (trang)
Củng cố: + Biết được điều kiện để hai véc tơ BÀI TẬP: Bài 21: Cho tam giác vng cân AOB, có:

Củng cố: + Biết được điều kiện để hai véc tơ BÀI TẬP: Bài 21: Cho tam giác vng cân AOB, có:

Tải bản đầy đủ - 38trang

B C M
III. Củng cố: + Biết được điều kiện để hai véc tơ
cùng phương. + Hiểu được biểu diễn một véc tơ bất
kỳ qua hai véc tơ không cùng phương. IV. BTVN:
BT25, 2623; BT27, 2824 B C M
BM AB
AM +
=
C’
AB -
AC 2
3 AB
BC 2
3 AB
+ =
+ =
v. 2
3 u
2 1
- u
- v
2 3
u +
= +
=
Trong hình vẽ trên, AA’MC’ là hình bình hành:
AC AA
AM +
=
với
AC 2
3 AC
; AB
2 1
- AA
= =
.
Những lưu ý, kiến nghị, bổ sung, sửa đổi sau tiết giảng:
Lớp: Đối tượng học sinh: Nội dung
Tiết 8 + 9: Bài tập phép nhân véc tơ với một số: A – Mục đích yêu cầu:
- Học sinh khắc sâu kiến thức về phép nhân véc tơ với một số. - Hiểu rõ các tính chất của phép nhân véc tơ với một số và vận dụng để giải các bày tập.
- Sử dụng điều kiện cùng phương, tính chất trung điểm, trọng tâm tam giác để giải các bài tập.
B - Nội dung bài giảng: Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh I. ỔN ĐỊNH LỚP: Sỹ số: Vắng:

II. BÀI TẬP: Bài 21: Cho tam giác vng cân AOB, có:


OA = OB = a. Dựng các véc tơ sau đây và tính độ dài của chúng:
; OB
- OA
; OB
OA +
OB 4
3 OA
4 11
; OB
2,5. OA
4 21
; OB
4 OA
3 −
+ +
+
2 a
BA OB
OA OB
OA =
= −
= +
B’ D’ +
OB OA
OB 4
OA 3
+ =
+
2 2
4a 3a
OD +
= =
= 5a. +
OB 2,5
OA 4
21 +
B 19
Bài 22: Cho
∆ OAB; M, N lần lượt là trung
điểm hai cạnh OA, OB. Hãy tìm M, N thích hợp trong mỗi đẳng thức sau:
OB n
OA m
MN ;
OB n
OA m
OM +
= +
= OB
n OA
m MB
; OB
n OA
m AN
+ =
+ =
Bài 23: Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, CD. CMR:
BC AD
BD AC
MN 2
+ =
+ =
a. 4
541 =
O A A’ +
a. 28
6073 OB
7 3
OA 4
11 =

+
OB 0.
OA 2
1 OM
+ =
A +
ON MO
MN +
=
OB 2
1 OA
2 1
- +
=
M B +
ON AO
AN +
=
N
. OB
2 1
OA -
+ =
O +
. OB
OA 2
1 -
OB MO
MB +
= +
=
+ Do N là trung điểm CD ⇒
MD MC
MN 2
+ =
BD AC
MB MA
BD MB
AC MA
+ +
+ =
+ +
+ =
. BD
AC BD
AC +
= +
+ =
+
AD MA
BC MB
MD MC
MN 2
+ +
+ =
+ =
. BC
AD BC
AD MA
MB +
+ =
+ +
+ =
. BC
AD +
=
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài 24: Cho
∆ ABC và điểm G. CMR:
a
GC GB
GA =
+ +
⇒ G là trọng tâm
∆ ABC
b Nếu có điểm O sao cho
OC OB
OA 3
1 OG
+ +
=
thì G là trọng tâm của ∆
ABC..
Bài 25: Gọi G là trọng tâm của
∆ ABC. Đặt
GB b
; GA
a =
=
. Hãy biểu diễn các véc tơ:
.b ,a qua
CA ,BC
, GC ,
AB
a Gọi G’ là trọng tâm của ∆
ABC, ta có:
C G
B G
A G
= +
+ GG
- GC
GG -
GB GG
- GA
= +
+ ⇔
G G
GG 3
GG 3
GC GB
GA ≡
⇔ =
⇔ =
+ +

b
GC OG
GB OG
GA OG
3 1
OG +
+ +
+ +
= +
GC GB
GA 3
1 OG
OG +
+ +
= +
GC GB
GA ⇔
= +
+ ⇒
G là trọng tâm ∆
ABC.
. a
- b
GA GB
AB =
− =
+ .
GC GB
GA Do
= +
+ +
b a
- GB
GA -
GC −
= −
= ⇒
.
. b
2 -
a -
b -
b -
a -
GB GC
BC =
= −
= +
. b
a 2
b a
a GC
GA CA
+ =
+ +
= −
= +
+ G’ là trọng tâm ∆
A’B’C’ 20
Bài 26: Nếu G và G’ lần lượt là trọng tâm của
∆ ABC và
∆ A’B’C’ thì ta có:
CC BB
AA GG
3 +
+ =
Từ đó suy ra điều kiện cần và đủ để hai tam giác có cùng trọng tâm.
Bài 27: Cho lục giác ABCDEF. Gọi P, Q, R, S, T, U lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD,
DE, EF, FA. CMR: ∆
PRT và ∆
QSU có trọng tâm trùng nhau.
GC GB
GA GG
3 +
+ =
⇒ GC
GB GA
GG 3
+ +
= ⇒
CC GC
BB GB
AA GA
+ +
+ +
+ =
CC BB
AA GC
GB GA
+ +
+ +
+ =
CC BB
AA +
+ +
= CC
BB AA
+ +
=
⇒ điều kiện cần và đủ để hai tam giác có cùng
trọng tâm là:
CC BB
AA =
+ +
Theo BT26, YCBT
TU RS
PQ =
+ +

.Thật vậy, ta có:
. EA
2 1
TU ;
CE 2
1 RS
; AC
2 1
PQ =
= =
. 2
1 EA
CE AC
2 1
TU RS
PQ =
= +
+ =
+ +

B P A Q U
C F R T
D S E
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hướng dẫn làm bài tập 28 III. Củng cố:
- Cần nắm vững lý thuyết. - Rèn luyện kỹ năng biến đổi véc tơ.

IV. BTVN: BT2824.


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Củng cố: + Biết được điều kiện để hai véc tơ BÀI TẬP: Bài 21: Cho tam giác vng cân AOB, có:

Tải bản đầy đủ ngay(38 tr)

×