Tải bản đầy đủ - 38 (trang)
Hiệu của hai véc tơ: a Định nhĩa SGK:

Hiệu của hai véc tơ: a Định nhĩa SGK:

Tải bản đầy đủ - 38trang

I. ỔN ĐỊNH LỚP: Sỹ số: Vắng: II. KIỂM TRA BÀI CŨ:
- Nêu quy tắc ba điểm của phép cộng véc tơ. - Khi nào người ta sử dụng quy tắc hình bình
hành? III. BÀI MỚI:
1. Véc tơ đối của một véc tơ: Định nghĩa: Nếu
b a
= +
thì
a
là véc tơ đối của
b
hoặc
b
là véc tơ đối của
a
.
Hoạt động 1: - Cho đoạn thẳng AB. Véc tơ đối của
AB
là véc tơ nào? Phải chăng mọi véc tơ cho trước đều có véc tơ đối?
- Véc tơ đối của
a
ý hiệu là
a −
. -

a
+
a −
=
a −
+
a
=
Nhận xét: - Véc tơ đối của véc tơ
a
là véc tơ ngược hướng và có cùng độ dài với véc tơ
a
. - Véc tơ đối của véc tơ
là véc tơ .
Ví dụ: Cho O là tâm của hình bình hành ABCD. Hãy chỉ ra các cặp véc tơ đối nhau mà điểm đầu là O
và điểm cuối là các đỉnh của hình bình hành đó.

2. Hiệu của hai véc tơ: a Định nhĩa SGK:


b -
a b
- a
+ =
b Cách dựng hiệu
b -
a
- Với
BA AB
= +
bất kỳ ta có: ⇒
BA
là véc tơ đối của véc tơ
AB
- Mọi véc tơ đều có véc tơ đối.
B C O
A D +
OA

OC
. +
OB

OD
.
b a
A
b -
a
O B
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Quy tắc về hiệu véc tơ:
MN
là véc tơ đã cho thì với điểm O bất kỳ, ta ln có:
OM -
ON MN
=
Bài toán: Cho 4 điểm A, B, C, D. Hãy dùng quy tắc về hiệu vec tơ CMR:
+ Dựng
OA
=
a
;
OB
=
b
.
b -
a OB
- OA
BA =
=
+
b -
a OB
- OA
OA BO
BA =
= +
=
Lấy điểm O tùy ý. Theo quy tắc vè hiệu véc tơ, ta có:
12
CB AD
CD AB
+ =
+
Hoạt động 2: a Đẳng thức cần chứng minh tương đương với
đẳng thức:
CD CB
AD AB
− =

b Đẳng thức cần chứng minh tương đương với đẳng thức:
CD AD
CB AB
− =

. Hãy nêu cách chứng minh thứ ba.
Hướng dẫn giải bài tập: Bài 18:
Cho hình bình hành ABCD. CMR:
DC DB
DA =
+ −
Bài 19: Chứng minh rằng
CD AB
=
khi và chỉ khi trung điểm của hai đoạn AD và BC
trùng nhau.
Bài 20: Cho 6 điểm A, B, C, D, E, F. CMR:
CD BF
AE CF
BE AD
+ +
= +
+ CE
BD AF
+ +
= OC
- OD
OA -
OB CD
AB +
= +
CB AD
OC -
OB OA
- OD
+ =
+ =
Thật vậy:
CB AD
CD AB
+ =
+ DB
DB CD
CB AD
AB =
⇔ −
= −

đpcm
CB AD
CD AB
+ =
+ AC
AC CD
AD CB
AB =
⇔ −
= −

đpcm B C
DC DB
DA +
− DC
BA +
=
A D
AB DC
do AB
BA =
+ =
BB =
=
Do I là trung điểm của AD nên:
DI IA
=
CI IB
DI CD
AB IA
CD AB
= ⇔
+ =
+ ⇔
=
⇔ I là trung điểm của BC.
OC OF
OB OE
OA OD
CF BE
AD −
+ −
+ −
= +
+ OC
OD OB
OF OA
OE −
+ −
+ −
= CD
BF AE
+ +
= OC
OE OB
OD OA
OF −
+ −
+ −
= CE
BD AF
+ +
=
.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
C – Củng cố - BTVN: - Hiểu được hiệu của hai véc tơ.
- Nắm được quy tắc hiệu hai véc tơ.
NM ON
- OM
=
. - Vận dụng vào giải bài tập.
- BTVN: BT SGK.
Những lưu ý, kiến nghị, bổ sung, sửa đổi sau tiết giảng:
Lớp: Đối tượng học sinh: Nội dung
13
Tiết 6: Tích của một véc tơ với một số: A – Mục đích – yêu cầu:
- Học sinh cần nắm được định nghĩa tích của một véc tơ với một số khi cho một số k và véc tơ
a
cụ thể. - Hiểu được các tính chất của phép nhân vức tơ với một số, áp dụng trong các phép tính.
B – Nội dung bài giảng: Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh I. ỔN ĐỊNH LỚP: Sỹ số: Vắng:

II. BÀI MỚI:


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Hiệu của hai véc tơ: a Định nhĩa SGK:

Tải bản đầy đủ ngay(38 tr)

×