Tải bản đầy đủ - 38 (trang)
Cần nhớ: + Phép cộng véc tơ và cách dựng véc tơ tổng của hai véc tơ. ỔN ĐỊNH LỚP: Sỹ số: Vắng: I NỘI DUNG BÀI GIẢNG: TỔNG KẾT BÀI: - Cần nắm vững các tính chất của phép cộng véc tơ.

Cần nhớ: + Phép cộng véc tơ và cách dựng véc tơ tổng của hai véc tơ. ỔN ĐỊNH LỚP: Sỹ số: Vắng: I NỘI DUNG BÀI GIẢNG: TỔNG KẾT BÀI: - Cần nắm vững các tính chất của phép cộng véc tơ.

Tải bản đầy đủ - 38trang

Khi đó
CG GC
GB GA
= =
+

CC GC
CG GC
GB GA
= =
+ =
+ +
IV. Cần nhớ: + Phép cộng véc tơ và cách dựng véc tơ tổng của hai véc tơ.
+ Quy tắc ba điểm và quy tắc hình bình hành. + Các tính chất của phép cộng véc tơ có tính chất giống phép cộng số thực.
+ Tính chất trung điểm của một đoạn thẳng và trọng tâm của tam giác.
Những lưu ý, kiến nghị, bổ sung, sửa đổi sau tiết giảng:
Lớp: Đối tượng học sinh: Nội dung
Tiết 4: Bài tập phép cộng véc tơ: A - Mục đích – yêu cầu:
- Học sinh biết vận dụng kiến thức về phép cộng véc tơ vào giải các bài tập trong sách giáo khoa.
- Rèn luyện kỹ năng biến đổi véc tơ, khắc sâu kiến thức.
B – Nội dung bài giảng: Nội dung
Hoạt động của học sinh
9
I. ỔN ĐỊNH LỚP: Sỹ số: Vắng: II. NỘI DUNG BÀI GIẢNG:
Bài 6: CMR: Nếu
CD AB
=
thì
BD AC
=
Bài 7: Tứ giác ABCD là hình gì nếu:
 
 
= =
BC AB
DC AB
Bài 8: Cho 4 điểm bất kỳ M, N, P, Q. Hãy chứng minh các đẳng thức sau:
a
MQ MN
NP PQ
= +
+
b
MQ QP
MN NP
+ =
+
Bài 9: Các hệ thức sau đây dúng hay sai với mọi véc tơ
b a và
a
b a
b a
+ =
+
b
b a
b a
+ ≤
+
Bài 10: Cho hình bình hành ABCD với tâm O. Hãy điền vào chỗ trống . . . để được đẳng thức đúng.
a
. .
. AD
AB =
+
b
. .
. CD
AB =
+
c
. .
. OA
AB =
+
d
. .
. OC
OA =
+
e
. .
. OD
OC OB
OA =
+ +
+
Bài tập 11: Cho hình bình hành ABCD tâm O. Mỗi đẳng thức sau đây đúng hay sai?
BD DC
AB C
D BD
AB AC
+ +
= +
+ =
=
BD BD
BD DC
CD =
+ =
+ +
BC AB
hành bình
hình là
ABCD
BC AB
DC AB
 
 =
⇔ 
 

= =
⇔ ABCD là hình thoi.
a
NP MN
PQ MN
NP PQ
+ +
= +
+
MQ PQ
MP MP
PQ =
= +
= +
=
b
MP NP
MN MN
NP =
+ =
+
MQ QP
QP MQ
+ =
+ =
a Sai. b Đúng.
a
AC
quy tắc hình bình hành. b
BA AB
CD AB
vì =
+ =
+
c
OB AB
OA OA
AB vì
OB =
+ =
+
d vì O là trung điểm của AC.
e vì O là trung điểm chung của AC và
BD.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
a
BD AD
AB =
+
b
BC BD
AB =
+
c
OD OC
OB OA
+ =
+
d
BC AD
AC BD
+ =
+
a Sai. b Đúng.
c Sai. d Đúng vì
AC CD
BC AC
BD +
+ =
+
10
Bài tập 12: Cho tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn tâm O.
a Hãy xác định các điểm M, N, P sao cho:
OA OC
OP ;
OC OB
ON ;
OB OA
OM +
= +
= +
=
b CMR:
OC OB
OA =
+ +

IV. TỔNG KẾT BÀI: - Cần nắm vững các tính chất của phép cộng véc tơ.


- Hiểu và nắm vững quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành.
- Nắm chắc tính chất trung điểm và tính chất trọng tâm của hệ điểm.
BC AD
AD BC
CD AC
BC +
= +
= +
+ =
+ ABC là tam giác đều ⇒
O là trọng tâm ∆
ABC ⇒
OC OB
OA =
+ +
+
OC OM
OB OA
OM =
+ ⇔
+ =
⇔ O là
trung điểm của MC hay MC là đường kính của đường tròn O.
+ Tương tự, MC là đường kính của đường tròn O.
+ Tương tự, NA là đường kính của đường tròn O.
Vậy, M, N, P đều nằm trên đường tròn O sao cho CM, AN, BP là đường kính của đường
tròn O.
Những lưu ý, kiến nghị, bổ sung, sửa đổi sau tiết giảng:
Lớp: Đối tượng học sinh: Nội dung
Tiết 5: hiệu hai véc tơ: A - Mục đích – yêu cầu:
- Học sinh biết mỗi vức tơ đều có một véc tơ đối và biết cách xác định véc tơ đối của véc tơ đã cho.
- Hiểu định nghĩa hiệu của hai véc tơ – Nắm được cách dựng hiệu của hai véc tơ. - Vận dụng thành thạo quy tắc về hiệu véc tơ.
B – Nội dung bài giảng: Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
11
I. ỔN ĐỊNH LỚP: Sỹ số: Vắng: II. KIỂM TRA BÀI CŨ:

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Cần nhớ: + Phép cộng véc tơ và cách dựng véc tơ tổng của hai véc tơ. ỔN ĐỊNH LỚP: Sỹ số: Vắng: I NỘI DUNG BÀI GIẢNG: TỔNG KẾT BÀI: - Cần nắm vững các tính chất của phép cộng véc tơ.

Tải bản đầy đủ ngay(38 tr)

×