Tải bản đầy đủ - 38 (trang)
ỔN ĐỊNH LỚP: Sỹ số: Vắng: KIỂM TRA BÀI CŨ: Nêu định nghĩa véc tơ? Thế nào là hai véc tơ cùng phương? BÀI MỚI: Các định nghĩa Tiếp theo

ỔN ĐỊNH LỚP: Sỹ số: Vắng: KIỂM TRA BÀI CŨ: Nêu định nghĩa véc tơ? Thế nào là hai véc tơ cùng phương? BÀI MỚI: Các định nghĩa Tiếp theo

Tải bản đầy đủ - 38trang

I. ỔN ĐỊNH LỚP: Sỹ số: Vắng:


II. KIỂM TRA BÀI CŨ: Nêu định nghĩa véc tơ? Thế nào là hai véc tơ cùng phương?

III. BÀI MỚI: Các định nghĩa Tiếp theo


Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
3 Hai véc tơ bằng nhau: a Độ dài của véc tơ:
Mỗi véc tơ có một độ dài đó là khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối của véc tơ đó.
Độ dài cua véc tơ
a
ký hiệu là:
a
Với
AB
,
PQ
ta có:
QP PQ
PQ BA;
AB AB
= =
= =
Câu hỏi 1: Theo định nghĩa trên thì độ dài của véc tơ khơng bằng bao nhiêu? B
Câu hỏi 2: Cho hình thoi ABCD C Hãy nhận xét các véc tơ A
AB

DC
;
AD

C B
D Ta có AB = AD = DC = BC đồng thời:
AB

DC
;
AD

C B
. Khi đó ta viết:
AB
=
DC
;
AD
=
C B
b Đingh nghĩa: Hai véc tơ được gọi là bằng nhau nếu chúng có cùng hướng và cùng độ dài.
b a
huong cùng
b ,a
b a
 
 
= ⇔
=
Chú ý: Các véc tơ không đều bằng nhau:
MM BB
AA =
=
, các véc tơ khơng ký hiệu là:
Ví dụ: Cho tam giác ABC với các trung tuyến AD, BE, CF, chỉ ra bộ ba véc tơ khác hông và đôi một bằng nhau
các véc tơ này có điểm đầu và điểm cuối được lấy trong 6 điểm A, B, C, D, E, F.
Độ dài của véc tơ không bằng 0.
+ cùng hướng + Có độ dài bằng nhau
A F E
B D C +
AF
=
FB
=
ED
;
BF
=
FA
=
DE
+
EF DB
CD FE
DC BD
= =
= =
;
+
FD EC
AE DF
EA CE
= =
= =
;
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
5
Hướng dẫn giải bài tập SGK: Bài 2: Các kgẳng định sau đây đúng không?
a Hai véc tơ cùng phương với một véc tơ thứ ba thì cùng phương.
b Hai véc tơ cùng phương với một véc tơ thứ ba khác
thì cùng phương. c Hai véc tơ cùng hướng với một véc tơ thứ ba thì
cùng hướng. d Hai véc tơ cùng hướng với một véc tơ thứ ba khác
thì cùng hướng. e Hai véc tơ ngược hướng với một véc tơ thứ ba khác
thì cùng hướng. f Điều kiện cần và đủ để hai véc tơ bằng nhau là
chúng có độ dài bằng nhau. Bài 3: - Các véc tơ cùng phương:
- Các véc tơ cùng hướng: - Các véc tơ bằng nhau:
Bài 4: C là trung điểm của AB. Các kgẳng định sau đây đúng hay sai? A C B
a
AC

BC
cùng hướng. b
AC

AB
cùng hướng. c
AB

BC
ngược hướng. d
BC AB
=
e
BC AC
=
f
BC AB
2 =
Bài 5: a Đó là véc tơ:
, ,
CC FO
BB
b
OC ED
F F
, ,
1
TỔNG KẾT: + Cần nắm vững định nghĩa véc tơ, véc tơ cùng
phương, hai véc tơ bằng nhau. + Nắm vững định nghĩa và các tính chất liên quan tới
véc tơ khơng. + Sai vì véc tơ thứ ba có thể là véc tơ khơng.
+ Đúng. + Sai vì véc tơ thứ ba có thể là véc tơ không.
+ Đúng. + Đúng.
+ Sai. +
u b
y v
d a
, ;
, ,
,
+
a

v
;
d

y
;
b

u
+
a

v
;
b

u
+ Sai. + Đúng.
+ Đúng. + Sai.
+ Đúng.
+ Đúng. A B B’ F
1
F O C C’
E D
Những lưu ý, kiến nghị, bổ sung, sửa đổi sau tiết giảng:
Lớp: Đối tượng học sinh: Nội dung
Tiết 3: Tổng của hai véc tơ: A - Mục đích – yêu cầu:
1 Học sinh biết cách dựng tổng của hai véc tơ
b và
a
theo định nghĩa hoặc theo quy tắc hình bình hành.
6
2 Học sinh nắm được các tính chất của tổng hai véc tơ, liên hệ với tổng của hai số thực. 3 Học sinh biết vận dụng quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành để giải toán.
B – Bài mới: Nội dung
Hoạt động của học sinh I. Ổn định lớp: Sỹ số: Vắng:
II. Kiểm tra bài cũ: 1. Định nghĩa hai véc tơ bằng nhau?
2. Cho hai véc tơ
b ,
a a
b
và điểm A. Dựng các véc tơ
b BC ,
a AB
= =
A

III. Bài mới: Tổng của hai véc tơ: 1 Định nghĩa tổng của hai véc tơ:


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

ỔN ĐỊNH LỚP: Sỹ số: Vắng: KIỂM TRA BÀI CŨ: Nêu định nghĩa véc tơ? Thế nào là hai véc tơ cùng phương? BÀI MỚI: Các định nghĩa Tiếp theo

Tải bản đầy đủ ngay(38 tr)

×