Tải bản đầy đủ - 93 (trang)
Dặn dò: Về làm bài tập trong SGK. Chuẩn bị: Tính chất của phép nhân. I Các hoạt động dạy học chủ yếu: Dặn dò: Về làm bài tập trong SGK. Chuẩn bị: - Hệ thống BT I Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Dặn dò: Về làm bài tập trong SGK. Chuẩn bị: Tính chất của phép nhân. I Các hoạt động dạy học chủ yếu: Dặn dò: Về làm bài tập trong SGK. Chuẩn bị: - Hệ thống BT I Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Tải bản đầy đủ - 93trang

G
iáo viên : Đỗ Thò Tình
TiÕt 152: Lun tËp
I. Mơc tiªu: Gióp häc sinh cđng cè viƯc vËn dơng kỹ năng cộng, trừ trong thực hành tính và
giải toán.

II. Chuẩn bị: Hệ thống bài tập.


III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động 1: Ôn về phép cộng, phÐp trõ.


- Cho häc sinh nªu tÝnh chÊt cđa phÐp céng, phÐp trõ. - Cho häc sinh lªn viÕt tÝnh chất giao hoán và kết hợp của phép cộng
a + b = b + a a + b + c = a + b + c
Hoạt động 2: Thực hành. Bµi 1: Cho häc sinh tù lµm rồi chữa bài.
Bài 2: Cho học sinh tự làm rồi chữa bài. Chẳng hạn:
a.
4 12
15 15
4 5
4 7
15 7
15 8
4 5
15 7
4 7
15 8
+ =
 
 
  +
+ 
 
 
 +
= +
+ +
= 1 + 3 = 4 b. 98,54 - 41,82 - 35, 72 = 98,54 - 41,82 + 35,72 = 98,54 - 77,54 = 21
Bài 3: Cho học sinh tự giải rồi chữa bài. HS đổi vở, kiểm tra lẫn nhau.
Bài 4: Cho học sinh tự giải chữa bài.
Bài giải: Chi số học sinh của toàn trờng thành các phần bằng nhau thì nữ chiếm 92 phần, nam chiếm
100 phần, tất cả có: 92 + 100 = 192 phần
Số häc sinh n÷ cã: 576 92
192 x
= 276 häc sinh Sè häc sinh nam cã: 576 - 276 = 300 học sinh
Đáp số: 276 học sinh nữ 300 học sinh nam.
Bµi 5: Cho häc sinh tù làm rồi chữa bài. Chẳng hạn. Ta thấy: b = 0 th× a + 0 = a - 0 = a
Vậy a là số bất kỳ còn b = 0 Vai trò của số 0 trong phép cộng và phép trừ

IV. Dặn dò: Về làm bài tập trong SGK.


63
Tiết 153: Phép nhân
I. Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố kỹ năng thực hành phép nhân số tự nhiên, số thập phân, phân số và
vận dụng để tính nhẩm, giải bài toán.
II. Chuẩn bị: Tính chất của phép nhân. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động 1: Ôn phép nhân. GV hớng dẫn học sinh tự ôn tập những hiểu biết chung về phép nhan
+ Tên gọi thành phần và kết quả, dấu phép tính. + Một số tính chất của phép nhân ... nh SGK
Hoạt động 2: Thực hành. GV hớng dẫn học sinh tự làm rồi chữa các bài tập trong VBTT.
Nếu có điều kiện nên khuyến khích HS hoặc một số HS làm thêm bài tập trong SGK.
Bµi 1: Cho häc sinh råi chữa bài. Đối với bạn cùng bàn để kiểm tra kết quả.
Bài 2: Cho học sinh nêu cách nhân nhẩm số thập phân với 10, hoặc với 0,1;.... bằng cách
chuyển dấu phẩy về bên phải, hoặc bên trái một chữ số ... rồi tự làm và chữa bài. Chẳng hạn. 2,35 x 10 = 23,5
62,8 x 100 = 6280 2,35 x 0,1 =0,235
62,8 x 0,01 = 0,628...
Bµi 3: Cho HS tự giải rồi chữa bài.
Bài giải: C¸ch 1: 1 giê 30 phót = 1,5 giê
§é dài quãng đờng AC là: 44,5 x 1,5 = 66,75 km Độ dài quãng đờng BC là: 32,5 x 1,5 = 48,75 km
Độ dài quãng đờng AB là: 66,75 + 48,75 = 115,5 km Đáp số: 115,5 km.
Cách: 2 1 giờ 30 phút = 1,5 giờ
Mỗi giờ cả hai ô tô đi đợc là: 44,5 + 32,5 = 77 km Đội dài quãng đờng AB là: 77 x 1,5 = 115,5 km.
Bµi 4: Cho häc sinh lµm bµi rồi chữa bài. Chẳng hạn. a. 0,25 x 5,87 x 40 = 0,25 x 40 x 5,87 = 1 x 5,87 = 5,87
b. 7,48 + 7,48 x 99 = 7,48 x 1 + 99 = 7,48 x 100 = 748

IV. Dặn dò: Về làm bài tập trong SGK.


64
G
iaựo vieõn : Đỗ Thò Tình
TiÕt 154: Lun tËp
I. Mơc tiªu: Gióp häc sinh cđng cè vỊ ý nghÜa phÐp nh©n, vËn dụng kỹ năng thực hành phép
nhân trong tính giá trị của biểu thức và giải bài toán.
II. Chuẩn bị: - Hệ thống BT III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động 1: Ôn về phép nhân với phép cộng và trừ. - Nêu cách thực hiện một số nhân với một tổng hiệu
- Cho học sinh lên bảng viÕt : a x b + c = a x b + a x c a x b - c = a x b - a x c
Hoạt động 2: Thực hành Bài 1: Cho học sinh tự làm rồi chữa bài. Chẳng hạn:
a. 6,75 kg + 6,75 kg + 6,75 kg x 8 = 6,75 kg x 1 + 1 + 8
= 6,75 kg x 10 = 67,5 kg c. 3,6 ha x 15 + 3,6 ha x 25 = 3,6ha x 15 + 25 = 3,6ha x 40 = 144 ha
Bµi 2: Cho häc sinh tù làm rồi chữa bài. Chẳng hạn.
b.
6 7
18 21
2 9
7 28
2 9
7 9
14 4
7 9
2 5
45 14
= =
− =
− =
− x
x x
x
Chú ý: Khi chữa bài c và d nên cho 2 học sinh chữa bài trên bảng, một học sinh chữa bài c, học sinh kia chữa bài d rồi nhận xét, so sánh kết quả để lu ý về sự giống nhau và khác nhau giữa hai
biểu thức.
Bài 3: Cho học sinh tự giải rồi chữa bài.
Bài giải: Số ngời tăng thêm trong năm 2001 ở xã Kim Đờng là:
7500 x 1,8 = 135 ngời Số dân của xã Kim Đờng năm 2001 là: 7500 + 135 = 7635 ngời
Đáp số: 7635 ngời.
Bài 4: Cho học sinh tự giải rồi chữa bài.
Bài giải 1 giê 30 phót = 1,5 giê
VËn tèc thun m¸y khi ngợc dòng sông là: 22,6 - 2,2 = 20,4 kmgiờ Đội dài quãng đờng AB là: 20,4 x 1,5 = 30,6 km
Đáp số: 30,6 km.
Bài 5: Cho học sinh tự làm rồi chữa bài. Khi chữa bài nên cho học sinh trao đổi ý kiến về
các cách đoán nhận giá trị của x. Chẳng hạn. a. X x X =
16 9
ta cã x =
4 3

16 9
4 3
4 3
= x
b. X x X = X ta cã x = 0 vì 0 x 0 = 0
Hoặc x = 1 v× 1 x 1 = 1
65
66
TiÕt 155: PhÐp chia
I. Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố kỹ năng thực hành phép chia các số tự nhiên, số thập phân, phân số và
vận dụng trong tính nhẩm và giải bài toán.

II. Chuẩn bị: - Tính chất của phép chia.


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Dặn dò: Về làm bài tập trong SGK. Chuẩn bị: Tính chất của phép nhân. I Các hoạt động dạy học chủ yếu: Dặn dò: Về làm bài tập trong SGK. Chuẩn bị: - Hệ thống BT I Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Tải bản đầy đủ ngay(93 tr)

×