Tải bản đầy đủ - 93 (trang)
Dặn dò: Về làm bài tập trong SGK. Dặn dò: Về làm bài tập trong SGK.

Dặn dò: Về làm bài tập trong SGK. Dặn dò: Về làm bài tập trong SGK.

Tải bản đầy đủ - 93trang

0,21 đến 0,29 để điền vào chỗ chấm.
G
iaựo vieõn : ẹoó Thũ Tỡnh
Tiết 144: Ôn tập về độ dài và đo khối lợng
I. Mục tiêu: - Giúp học sinh củng cố về quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài, các đơn vị đo
khối lợng. Cách viết các số đo độ dài và các số đo khối lợng dới dạng số thập phân.
II. Chuẩn bị: - Vở bài tập, sách giáo khoa, bảng đơn vị đo độ dài. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động 1: Ôn các đơn vị đo độ dài, khối lợng. - Nêu các đơn vị đo độ dài khối lợng đã học.
- Nêu MQH giữa 2 đơn vị đo khối lợng, độ dài kề nhau.
Hoạt động 2: Thực hành.
GV tổ chức, hớng dẫn HS tự làm rồi chữa các bài tập VBTT. Nếu còn thời gian thì cho HS hoặc trong SGK hoặc VBTT làm thêm bài tập trong SGK.
Bài 1: Cho học sinh tự làm rồi chữa bài. - GV treo bảng các đơn vị đo độ dài, bảng các đơn vị đo khối l ợng ở trên bảng của lớp học
để học sinh điền cho đủ các bảng đó nh trong SGK hoặc VBTT. - Cho HS thuộc tên các đơn vị đo độ dài, các đơn vị đo khối l ợng và đặc điểm của hai đơn vị
liên tiếp nhau.
Bài 2: Cho HS tự làm rồi chữa bài.
Yêu cầu HS Phải ghi nhớ mối quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài. Đo khối lợng thông dụng.
Bài 3: HS làm bài. Gọi HS lên bảng chữa bài. GV chữa chung.
a. 2007m = 2km 007m = 2,007km. 605m = 0km 605m = 0,605km b. 805cm = 8m 05cm = 8,05m 591 mm = 0m 591 mm = 0,591 m
c. 0,025 tÊn = 25kg = 2,5 yÕn.
Bµi 4: HS tù lµm bµi. 2 em cïng bµn chÊm cho nhau. Báo cáo kết quả lại cho GV.
a. 500m = 0,500 km;
75 m = 0,075 km b. 4m 38 cm = 4,38 m;
87 mm = 0m87mm = 0,087m. c. 1 kg 9 g = 1,009kg
54 g = 0,054 kg.

IV. DỈn dò: Về làm bài tập trong SGK.


55
Tiết 145: Ôn tập về độ dài và đo khối lợng
tiếp theo
I. Mục tiªu: - Gióp häc sinh cđng cè vỊ quan hƯ giữa các đơn vị đo độ dài, các đơn vị đo
khối lợng. Cách viết các số đo độ dài và các số đo khối lợng dới dạng số thập phân.
II. Chuẩn bị: - Vở bài tập, sách giáo khoa, bảng đơn vị đo độ dài. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động 1: Ôn các đơn vị đo độ dài, khối lợng. - Nêu các đơn vị đo độ dài khối lợng đã học.
- Nêu MQH giữa 2 đơn vị đo khối lợng, độ dài kề nhau.
Hoạt động 2: Thùc hµnh.
GV tỉ chøc, híng dÉn HS tù lµm rồi chữa các bài tập VBTT. Nếu còn thời gian thì cho HS hoặc trong SGK hoặc VBTT làm thêm bµi tËp trong SGK.
Bµi 1: Cho häc sinh tự làm rồi chữa bài. - GV treo bảng các đơn vị đo độ dài, bảng các đơn vị đo khối l ợng ở trên bảng của lớp học
để học sinh điền cho đủ các bảng đó nh trong SGK hoặc VBTT. - Cho HS thuộc tên các đơn vị đo độ dài, các đơn vị đo khối l ợng và đặc điểm của hai đơn vị
liên tiếp nhau.
Bài 2: Cho HS tự làm rồi chữa bài.
Yêu cầu HS Phải ghi nhớ mối quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài. Đo khối lợng thông dụng.
Bài 3: HS lµm bµi. Gäi HS lên bảng chữa bài. GV chữa chung.
a. 2007m = 2km 007m = 2,007km. 605m = 0km 605m = 0,605km b. 805cm = 8m 05cm = 8,05m 591 mm = 0m 591 mm = 0,591 m
c. 0,025 tÊn = 25kg = 2,5 yÕn.
Bµi 4: HS tù lµm bµi. 2 em cùng bàn chấm cho nhau. Báo cáo kết quả lại cho GV.
a. 500m = 0,500 km;
75 m = 0,075 km b. 4m 38 cm = 4,38 m;
87 mm = 0m87mm = 0,087m. c. 1 kg 9 g = 1,009kg
54 g = 0,054 kg.

IV. Dặn dò: Về làm bµi tËp trong SGK.


56
G
iáo viên : Đỗ Thò Tình
TiÕt 146: Ôn tập về đo diện tích
I. Mục tiêu: - Giúp học sinh củng cố về quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích bao gồm các
đơn vị đo diện tích ruộng đất. Chuyển đổi các số đo diện tích với các đơn vị đo thông dụng, viết số đo diện tích dới dạng số thập phân.
II. Chuẩn bị: - Bảng đơn vị đo diện tích cha điền MQH III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động 1: Ôn lý thuyết: - HS nêu các đơn vị đo diện tích. - Nêu MQH giữa 2 đơn vị đo diện tích kề nhau.
Hoạt động 2: GV tổ chức, hớng dẫn HS tự làm rồi chữa các bài tập trong VBTT. Nếu còn thời
gian thì cho HS hoặc một số HS làm thêm bài tập trong SGK. Chẳng hạn.
Bài 1: Cho HS tự làm rồi chữa bài. Khi chữa bài, GV treo bảng các đơn vị đo diện tích ở trên bảng của lớp học rồi cho HS điền
vào chỗ chấm trong bảng đó. - Cho HS học thuộc tên các đơn vị đo diện tích thông dụng nh m
2
, km
2
, a, ha và quan hệ giữa a, ha, Km
2
với m
2
, giữa a và ha, ...
Bài 2: Cho häc sinh tù lµm råi chữa bài. Chú ý củng cố về mối quan hệ của hai đơn vị đo diện tích liền nhau, về cách viết diện tích d -
ới dạng số thập phân, nh: 1m
2
= 0,01dam
2
= 0,01a 1a
= 0,01 ha = 0,000 1 hm
2
= 0,0001ha 1 ha = 0,01 km
2
= 0,000001km
2
4 ha = 0,04 km
2
Bµi 3: Cho HS tù lµm rồi chữa bài để củng cố về cách chuyển đổi các số đo diện tích, nh:
4,5a = 450 m
2
4 ha 4 a =4,04 ha 6,095a = 609,5m
2
6000m
2
= 0,6ha Chó ý: Một số trờng hợp, HS cần làm ở giấy nháp rồi chép kết quả chuyển đổi vào VBTT.
Chẳng hạn. 6000m
2
= 60a =
100 60
ha = 0,6 ha.
Bµi 4: Cho HS tự làm ở ngay trên lớp hoặc khi tự học rồi chữa vào thời điểm thích hợp. Chẳng hạn.
Bài giải: Chiều rộng của thửa ruộng là: 84 x
4 3
= 63 m DiƯn tÝch cđa thưa rng lµ: 84 x 63 = 5292 m
2
; 529m
2
= 52,92 a Số tạ thóc thu đợc của cả thửa ruộng là: 50 x 52,92 = 2646 kg
= 26,46 tạ thóc. Đáp số: 26,46 tạ thóc.
57
Tiết 147 :
Ôn tập về đo thể tích

I. Mơc tiªu:


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Dặn dò: Về làm bài tập trong SGK. Dặn dò: Về làm bài tập trong SGK.

Tải bản đầy đủ ngay(93 tr)

×