Tải bản đầy đủ - 93 (trang)
Mục tiêu: - Giúp học sinh củng cố về: Khái niệm số thập phân. Chuẩn bị: - Vở bài tập, sách giáo khoa. I Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Mục tiêu: - Giúp học sinh củng cố về: Khái niệm số thập phân. Chuẩn bị: - Vở bài tập, sách giáo khoa. I Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Tải bản đầy đủ - 93trang

Kết quả là: khoanh vào 2,5.
G
iaựo vieõn : ẹoó Thũ Tỡnh
Tiết 143: Ôn tập về số thập phân tiếp theo

I. Mơc tiªu: - Gióp häc sinh cđng cè vỊ: Khái niệm số thập phân.


Cách viết số thập phân dới dạng phân số thập phân, tỉ số phần trăm. Viết các số đo dới dạng số thập phân.
So sánh các số thập phân.
II. Chuẩn bị: - Vở bài tập, sách giáo khoa. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
GV tổ chức, hớng dẫn HS tự làm và chữa các bài tập của VBTT. Nếu còn thời gian thì cho học sinh hoặc một số HS làm thêm các bµi tËp trong SGK.
Bµi 1: Cho häc sinh tự làm rồi chữa bài. Chẳng hạn:
a. 0,93 =
100 93
; 4,25 =
100 425
5,125 =
1000 5125
.... b.
5 3
= 0,6 =
10 6
;
8 5
= 0, 625 =
1000 625
; .....
Bµi 2: Tơng tự bài 1. Chẳng hạn.
a. 0,6 = 0,60 = 60; 7,35 = 735
b. 35 = 0,35; 8 = 0,08;
725 = 7,25 Chú ý: Khi cần thiết nên cho HS giải thích cách làm. Chẳng hạn, có thể giải thích bằng viết
trên bẳng nh sau: 7,35 = 7,35 x 100 = 735.
Bài 3: Tơng tự bài 2. a. 1
5 1
giê = 1
10 2
giê = 1,2 giê;.... b.
2 5
m = 2,5m;
10 9
m
2
= 0,9m
2
....
Bµi 4: Cho HS tù lµm rồi chữa bài. Kết quả là:
a. 3,97; 5,78;
6,03; 6,25;
6,3. b. 10,2;
10; 9,32;
8,86; 8,68
Bài 5: Tơng tự bài 4. Kết quả là, chẳng hạn: a. 0,2 0,21 0,3
b. 0,11 0,111 0,12
54
0,21 ®Õn 0,29 để điền vào chỗ chấm.
G
iaựo vieõn : ẹoó Thũ Tỡnh
Tiết 144: Ôn tập về độ dài và đo khối lợng
I. Mơc tiªu: - Gióp häc sinh cđng cè vỊ quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài, các đơn vị đo
khối lợng. Cách viết các số đo độ dài và các số đo khối lợng dới dạng số thập phân.
II. Chuẩn bị: - Vở bài tập, sách giáo khoa, bảng đơn vị đo độ dài. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động 1: Ôn các đơn vị đo độ dài, khối lợng. - Nêu các đơn vị đo độ dài khối lợng đã học.
- Nêu MQH giữa 2 đơn vị đo khối lợng, độ dài kề nhau.
Hoạt ®éng 2: Thùc hµnh.
GV tỉ chøc, híng dÉn HS tù làm rồi chữa các bài tập VBTT. Nếu còn thời gian thì cho HS hoặc trong SGK hoặc VBTT làm thêm bài tập trong SGK.
Bài 1: Cho học sinh tự làm rồi chữa bài. - GV treo bảng các đơn vị đo độ dài, bảng các đơn vị đo khối l ợng ở trên bảng của lớp học
để học sinh điền cho đủ các bảng đó nh trong SGK hoặc VBTT. - Cho HS thuộc tên các đơn vị đo độ dài, các đơn vị đo khối l ợng và đặc điểm của hai đơn vị
liên tiếp nhau.
Bài 2: Cho HS tự làm rồi chữa bài.
Yêu cầu HS Phải ghi nhớ mối quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài. Đo khối lợng thông dơng.
Bµi 3: HS lµm bµi. Gäi HS lên bảng chữa bài. GV chữa chung.
a. 2007m = 2km 007m = 2,007km. 605m = 0km 605m = 0,605km b. 805cm = 8m 05cm = 8,05m 591 mm = 0m 591 mm = 0,591 m
c. 0,025 tÊn = 25kg = 2,5 yÕn.
Bµi 4: HS tù lµm bµi. 2 em cùng bàn chấm cho nhau. Báo cáo kết quả lại cho GV.
a. 500m = 0,500 km;
75 m = 0,075 km b. 4m 38 cm = 4,38 m;
87 mm = 0m87mm = 0,087m. c. 1 kg 9 g = 1,009kg
54 g = 0,054 kg.

IV. Dặn dò: Về lµm bµi tËp trong SGK.


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Mục tiêu: - Giúp học sinh củng cố về: Khái niệm số thập phân. Chuẩn bị: - Vở bài tập, sách giáo khoa. I Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Tải bản đầy đủ ngay(93 tr)

×