Tải bản đầy đủ - 93 (trang)
Dặn dò: Về nhà làm bài tập trong SGK Mục tiêu: Kiểm tra về: Chuẩn bị: - Đề bài. Hớng dẫn cách đánh giá: Phần I 5điểm.

Dặn dò: Về nhà làm bài tập trong SGK Mục tiêu: Kiểm tra về: Chuẩn bị: - Đề bài. Hớng dẫn cách đánh giá: Phần I 5điểm.

Tải bản đầy đủ - 93trang

Tiết 120: Luyện tập chung
I. Mục tiêu: Giúp HS ôn tập và rèn luyện kỹ năng tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích
hình hộp chữ nhật và hình lập phơng.
II. Chuẩn bị: - Vở bài tập, sách giáo khoa, bảng phụu. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu.
Hoạt động 1: Ôn các công thức tính.
Cho HS nêu cách tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích các hình đã học.
Bài 1: HS cần nhắc lại cách tính diện tích xung quanh, thể tích hình hộp chữ nhât.
- HS tự làm bài. - Gọi HS nêu kết quả. Các bớc gi¶i: DiƯn tÝch xung quanh cđa bÓ: 2 + 1 x 1,5 x 2 = 9 m
2
. DiƯn tÝch 5 mỈt cđa bĨ: 9 + 2 x 1 = 10 m
2
. a. Khèi lỵng xi măng phải dùng: 2 x 11 = 22 kg.
b. Thể tÝch trong lßng bĨ: 2 x 1 x 1,5 = 3 m
3
. = 3.000 dm
3
= 3000l. Sè lÝt níc cã trong bĨ: 3000 : 5 x 4 = 2400 l.
Bµi 2: HS cần nhắc lại cách tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích hình lập phơng.
- HS tự làm - GV treo bảng phụ và chữa chung. + Đối với hình 2: HS phải tính đợc độ dài cạnh theo cách sau: 100 : 4 = 25 cm
2
. Cạnh của 2 là 5cm vì 5 x 5 = 25 cm
2
. + Đối với hình 3: HS phải tính đợc độ dài cạnh theo cách sau: 96 : 6 = 16 cm
2
. C¹nh cđa 3 là 4cm vì 4 x 4 = 16 cm
2
.
Bài 3 : HS ®äc ®Ị - Cho HS thảo luận trong bàn.
- Nêu cách làm GV hớng dẫn HS cách làm cụ thể hay khái quát. Thể tích hình 1: 6 x 4 x 2 = 48 m
3
. ThĨ tÝch h×nh 2: 3 x 2 x 1 = 6 m
3
. Chiều dài hình 1 gấp 2 lần chiều dài hình 2 vì 6:3 = 2 lần.
Chiều rộng hình 1 gấp 2 lần chiều rộng hình 2 Vì 4 : 2 = 2 lần. Chiều cao hình 1 gấp 2 lần chiều cao hình 2 vì 2 : = 2 lần.
Thể tích hình 1 gấp 8 lần thể tích hình 2 Vì 48 : 6 = 8 lần. Có thể nêu nhận xét: 2 x 2 x 2 = 8. Do đó các kích thớc hình 1 đều gấp 2 lần cách kích thớc
hình 2 thì thể tích 1 gấp 8 lần thể tích hình 2.

IV. Dặn dò: Về nhà làm bài tập trong SGK


28
Tiết 121: Bài kiểm tra

I. Mục tiêu: Kiểm tra về:


- Nhận biết các hình đã học và một số đặc điểm của hình. - Kỹ năng thực hành tính diện tích, thể tích một số hình thờng gặp trong đời sống.

II. Chuẩn bị: - Đề bài.


III. Hớng dẫn cách đánh giá: Phần I 5điểm.


Bài 1 1,5 điểm
: Khoanh vào C đợc 1,5 điểm. Bài 2: 1,5 điểm
: Khoan vào C đợc 1,5 điểm. Bài 3: 2 điểm
: Khoanh vào D đợc 2 điểm. Phần II 5 điểm
Bài 1: 1,4 điểm
: Ghi tên đúng của mỗi hình đợc 0,2 điểm.
Bài 2: 3,6 điểm : Nên câu lời giải và tính đúng thể tích phòng học đợc 1 điểm.
- Nêu cầu lời giải và tính đúng thể tích không khí trong phòng học đợc 0,5 điểm. - Nêu đáp sốgn đúng đợc 0,5 điểm.
Chẳng hạn: Bài giải. Thể tích phòng học là:
10 x 5,5 x 3,8 = 209 m
3
. Thể tích không khí trong phòng học lµ: 209 - 2 = 207 m
3
. Sè ngêi nhiỊu nhất có thể làm việc trong phòng học là:
207 : 6 = 34 d 3 ngêi. Sè häc sinh nhiÒu nhÊt cã thĨ häc trong häc lµ:
34 - 1 = 33 học sinh.
Đáp số: 33 học sinh.
29
Bảng đơn vị đo thời gian I. Mục tiêu:
Giúp HS: Ôn lại các đơn vị thời gian đã học và mối quan hệ phổ biến giữa một
số đơn vị đo thời gian. Quan hệ giữa thế kỷ và năm, năm và ngày, số ngày trong các tháng, ngày và
giờ, giờ và phút, phút và giây.
II. Đồ dùng dạy học. Bảng đơn vị đo thời gian GV ghi vào bảng phụ . III. Các hoạt động dạy học chủ yếu.
Hoạt động 1: GV cho HS phát biểu nhắc lại những đơn vị đo thời gian đã học.
GV cho học sinh nêu quan hệ giữa một số đơn vị đo thời gian: Chẳng hạn, một số
thế kỉ có bao nhiêu năm, một năm có bao nhiêu tháng, một năm có bao nhiêu ngày? Chú ý: Riêng về số ngày trong một năm, GV cho HS nhớ lại kiến thức cũ và
giải thích: năm thờng có 365 ngày, còn năm nhuận có 366 ngày. GV cho biết: Năm 2000 là năm nhuận, vậy năm nhuận tiếp theo là năm nào?
Các năm nhuận tiếp theo là những năm nào? Sau khi HS trả lời, GV cho HS nhận xét đặc điểm của năm nhuận và đi đến kết
luận số chỉ năm nhuận chia hÕt cho 4. GV cho HS nhí l¹i tên các tháng và số ngày của từng tháng.
GV có thể nêu cách nhớ số của từng tháng bằng cách dựa vào hai nắm tay hoặc một nắm tay.
GV cho HS nhớ và nêu quan hệ của các đơn vị đo thời gian khác: Khi HS trả lời, GV ghi tóm tắt trên bảng, cuối cùng đợc bảng nh SGK. Có thể
treo bảng phóng to trớc lớp.
Hoạt động 2: Luyện tập. Bài 1: Ôn tập về thế kỉ, nhắc lại các sự kiện lịch sử.
- HS nêu - HS khác nhận xét. - GV chốt lại.
Bài 2 : 3 năm rỡi = 3,5 năm = 12 tháng
ì
3,5 = 42 tháng
3 4
giờ = 60 phút
ì 3
4
=
180 4
phót =45 phót.
Bµi 3 : GV cho HS tù làm, sau đó cả lớp thống nhất kết quả. Hoạt đông 3 : Củng cố - dặn dò
30
Cộng số ®o thêi gian

I. Mơc tiªu : Gióp HS: - Biết cách thực hiện phép cộng số đo thời gian.


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Dặn dò: Về nhà làm bài tập trong SGK Mục tiêu: Kiểm tra về: Chuẩn bị: - Đề bài. Hớng dẫn cách đánh giá: Phần I 5điểm.

Tải bản đầy đủ ngay(93 tr)

×