Tải bản đầy đủ - 93 (trang)
Chuẩn bị: Vở bài tập, sách giáo khoa. I Các hoạt động dạy học chủ yếu. Dặn dò. Về làm bài tập trong sách giáo khoa. Các hoạt động dạy học chủ yếu.

Chuẩn bị: Vở bài tập, sách giáo khoa. I Các hoạt động dạy học chủ yếu. Dặn dò. Về làm bài tập trong sách giáo khoa. Các hoạt động dạy học chủ yếu.

Tải bản đầy đủ - 93trang

TiÕt 116: Lun tËp chung
I. Mơc tiªu: - HS hƯ thèng ho¸, cđng cè c¸c kiÕn thøc vỊ diƯn tÝch, thể tích hình hộp chữ nhật và hình lập
phơng. - HS vận dụng các công thức tính diện tích, thể tích để giải các bài tập có liên quan với yêu
cầu tổng hợp hơn.
II. Chuẩn bị: Vở bài tập, sách giáo khoa. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu.
Hoạt động 1: Ôn công thức tính thể tích hình lập phơng. GV yêu cầu HS nhắc lại các công thức tính thể tích hình lập phơng và hình hộp chữ nhạt, đơn
vị đo thể tích. Nhấn mạnh mối quan hệ giữa hình hộp chữ nhật và hình lập phơng, mối quan hệ giữa các
đơn vị đo thể tích, diện tích.
Hoạt động 2: Thực hành. Bài 1: Tất cả học sinh làm bài tập.
- GV gọi một số HS nêu kết quả và cách tính. - Các HS kh¸c nhËn xÐt.
- GV kÕt ln vỊ c¸ch tÝnh và kết quả. Bài 2: GV yêu cầu HS nêu cách giải bài toán.
- GV nhận xét, kết luận. - Tất cả HS tự làm bài tập.
- GV yêu cầu một số HS nêu kết quả, HS khác nhËn xÐt. - GV kÕt luËn.
Bµi 3: Lµm tơng tự bài 2. Bài 4: GV có thể tổ chức hoạt động theo nhóm để HS quan sát hình vẽ VBTT, thảo luận.
- Các nhóm tự phát hiện ra cách tính thể tích của khối gỗ. - GV đánh giá kết quả bài làm của từng nhóm và kết luận.

IV. Dặn dò. Về làm bài tập trong sách giáo khoa.


23
Tiết 117: Luyện tập chung
I. Mục tiêu. Gióp HS cđng cè vỊ: - TÝnh tØ sè phÇn trăm của một số, ứng dụng trong tính nhẩm và giải toán.
- Tính thể tích hình lập phơng, khối tạo bởi các hình lập phơng II. Chuẩn bị: Vở bài tập, sách giáo khoa.

III. Các hoạt động dạy học chđ u.


Bµi 1: GV híng dÉn HS tÝnh nhÈm theo cách nhẩm của bạn Dung, gồm. - Cùng HS tính nhÈm 15 cña 120 Nh VBTT
- HS tù tÝnh nhÈm 17
2 1
cđa 240 theo gỵi ý trong VBTT - HS tự tính và nêu cách tính nhẩm 35 của 520
Nên cho HS trao đổi ý kiến để chọn cách nhẩm hợp lý. Chẳng hạn. 10 của 520 là 52 5 cđa 520 lµ 26
20 cđa 520 lµ 104 35 cđa 520 lµ 182 Bµi 2: Cho HS tự giải rồi chữa bài.
Bài giải:
Tỉ số phần trăm chỉ thể tích của hình lập phơng lớn so với thể tích hình lập phơng bé.
2 3
x 100 = 150 Thể tích của hình lập phơng lớn:
64 x 150 = 96 cm
3
Đáp số: a. 150; b. 96cm
3
Bài 3: Cho HS tự giải rồi chữa bài.
Bài giải:
Thể tích hình hộp ch÷ nhËt cò: 15 x 10 x 20 = 3.000 cm
3
. Khi giữ nguyên chiều dài, chiều rộng, tăng thêm chiều 70 thì thể tích tăng thêm:
3.000 x 70 = 1.100 cm
3
Thể tích hình hộp ch÷ nhËt míi: 3.000 + 2.100 = 5.100 cm
3
. Tỉ số phần trăm giữ thể tích của hình hộp chữ nhật mới và cũ.
5.100 : 3000 x 100 = 170. Đáp số: a. 5.100cm
3
; b. 170. Chó ý: HS có thể giải theo cách khác. Khi chữa bài nên cho HS tự nêu nhận xét để chọn cách giải
hợp lý.
Bài 4: Cho HS tự làm rồi chữa bài.
24
Giới thiệu hình trụ , hình cầu TiÕt 118 I. Mơc tiªu :
Gióp häc sinh biết:
- Nhận dạng hình trụ. - Xác định đồ vật có dạng hình trụ hình cầu

II. Đồ dùng dạy häc :


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Chuẩn bị: Vở bài tập, sách giáo khoa. I Các hoạt động dạy học chủ yếu. Dặn dò. Về làm bài tập trong sách giáo khoa. Các hoạt động dạy học chủ yếu.

Tải bản đầy đủ ngay(93 tr)

×