Tải bản đầy đủ - 61 (trang)
Kiểm tra bài cũ : 6’ Bài mới Giáo viên - Học sinh

Kiểm tra bài cũ : 6’ Bài mới Giáo viên - Học sinh

Tải bản đầy đủ - 61trang

Ngày soạn : 20 8 2008 Ngày dạy : .............. 2008
LUYỆN TẬP

I. MỤC TIÊU : −


Khắc sâu kiến thức về đường trung bình của tam giác và đường trung bình của hình thang cho HS.
− Rèn luyện kỹ năng vẽ hình rõ, chuẩn xác, ký hiệu đủ giả thiết đầu bài trên hình
− Rèn kỹ năng tính, so sánh độ dài đoạn thẳng, kỹ năng cm

II. CHUẨN BỊ : 1.Giáo viên


:
− Bài soạn
− SGK
− Bảng phụ
− Thước thẳng
− Compa

2.Học sinh :


− Học bài và làm bài đầy đủ
− dụng cụ học tập đầy đủ
− Thực hiện hướng dẫn tiết trước

III. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY : 1.Ổn đònh lớp :


1’ Kiểm diện

2. Kiểm tra bài cũ : 6’


HS
1
: −
So sánh đường trung bình của tam giác và đường trung bình của hình thang về đònh nghóa, tính chất
− Vẽ hình minh hoïa
MN BC EF AB DC
MN =
2 1
BC EF =
2 CD
AB +
Giáo án Hình Học 8 Trang 24
Tuần : 4 Tiết : 7
A
B C
M N
A B
C D
E F

3. Bài mới Giáo viên - Học sinh


Nội dung HĐ 1 : Bài tập cho hình vẽ sẵn :
τ Bài tập 22 tr 80 SGK ;
GV treo bảng phụ có ghi đề bài 22 tr 80 Hỏi : Quan sát hình vẽ rồi cho biết giả thiết của bài toán
HS : quan sát hình vẽ trên bảng phụ HS nêu GT,
GT :
∆ ABC ; BM = MC
AD = DE = EB AM
∩ DC =
{ I
} GV : Để chứng minh AI = IM ta cần cm điều gì ?
HS : cm I là trung điểm của AM GV : Để chứng minh I là trung điểm của AM cần cm điều
gì ? HS : Cần chứng minh DI EM
GV : Để có DI EM ta cần chứng minh điều gì ? HS : chứng minh EM DC
GV : Để chứng minh EM DC ta cần chứng minh điều gì ? HS : EM là đường trung bình
∆ DBC
GV gọi 1HS lên bảng trình bày lại 1HS lên bảng trình bày
1 vài HS khác nhận xét
HĐ 2 : Bài tập có kỹ năng vẽ hình :
τ Bài 27 tr 80 SGK :
GV gọi 1 HS đọc đề bài trong SGK Bài tập 22 SGK
Chứng minh Ta có : DE = EB gt
BM = MC gt Neân EM là đường trung bình
∆ DBC.
⇒ EM DC
Vì I ∈
DC ⇒
EM DI Xét
∆ AEM có :
AD = DE gt DI EM cmtrên
Nên AI = IM đpcm
Giáo án Hình Học 8 Trang 25
1 HS đọc to đề bài SGK GV : Gọi 1 HS lên bảng vẽ hình và ghi GT, KL
1 HS vẽ hình và ghi gt, kl trên bảng
tứ giác ABCD GT
E, F, K là tr điểm của AD, BC, AC
KL a SosánhEKvà CD
b EF ≤
2 CD
AB +
GV : Yêu cầu cả lớp làm vào vở. HS : cả lớp làm vào vở
GV : Yêu cầu HS suy nghó trong 3 phút. Sau đó gọi HS trả lời miệng câu a.
HS : suy nghó trong 3 phút 1 HS đứng tại chỗ trả lời miệng câu a
GV ghi bảng sau đó cho HS cả lớp nhận xét câu trả lời và sửa sai
1 vài HS nhận xét và bổ sung chỗ sai sót Câu b : GV gợi ý xét hai trường hợp
+ E,K,F không thẳng hàng + E, K, F thẳng hàng
HS : Nghe GV gợi ý GV : E, K, F thẳng hàng thì EF = ?
HS : EF = EK + KF vì K
∈ EF.
GV : E, K, F không thẳng hàng thì EF = ? HS : EF EK + KF bất đẳng thức tam giác
GV gọi 1 HS lên bảng trình bày câu b. 1HS lên bảng trình bày câu b
GV cho HS cả lớp nhận xét và sửa sai HS cả lớp nhận xét và bổ sung chỗ sai.
Bài 27 tr 80 SGK ;
Chứng minh a Ta có : AE = ED gt
AK = KC gt ⇒
EK laø đường TB của ∆
ADC. Do đó EK =
2 DC
Ta có : AK = KC gt BF = FC gt
⇒ KF là đường TB của
∆ ABC.
Do đó KF =
2 AB
b Xét ∆
EFK :
τ E,F,K không thẳng hàng
Ta có : EF EK + KF ⇒
EF
2 2
AB CD
+
EF
2 AB
BD +
1 τ
E, F, K thẳng hàng : EF = EK + KF
EF =
2 2
AB CD
+
=
2 AB
BD +
2
Từ 1 và 2 ta có : EF =
2 CD
AB +
đpcm
Giáo án Hình Học 8 Trang 26
A B
C F
K E
D
Bài tập 44 tr 65 SBT : GV treo bảng phụ có ghi đề bài 44 tr 65 SBT.
GV yêu cầu HS cả lớp vẽ hình và ghi GT, KL vào vở 1 HS đọc to đề bài
Cả lớp vẽ hình và ghi GT, KL vào vở.
∆ ABC ; BM = MC
GT 0A = 0M ; d qua 0
AA’;BB’;CC’ ⊥
d KL
AA’ =
2 CC
BB +
GV Yêu cầu HS làm bài theo nhóm HS : Làm bài theo nhóm trên bảng phụ trong 5 phút
GV có thể gợi ý : Kẽ MM’
⊥ d
Sau 5 phút GV gọi đại diện một nhóm lên bảng trình bày bài giải
Đại diện nhóm lên bảng trình bày bài giải GV kiểm tra bài của vài nhóm khác
HS nhận xét
HĐ 3 : Củng cố GV đưa bài tập lên bảng phụ : Các câu sau đây đúng hay sai
? 1 Đường thẳng đi qua trung điểm 1 cạnh của
∆ và song
song với cạnh thứ hai thì đi qua trung điểm cạnh thứ ba. 2 Không thể có hình thang mà đường trung bình bằng độ
dài một đáy Hướng dẫn học ở nhà :
− Ôn lại đònh nghóa và các đònh lý về đường trung bình của
∆ và hình thang
− Ôn lại các bài toán dựng hình đã biết
Bài tập 44 tr 65 SBT :
Chứng minh Kẻ MM’
⊥ d
Vì BB’ ⊥
d và CC’ ⊥
d ⇒
BB’C’C là hình thang lại có : BM = MC gt
MM’ BB’ CC’
MM’ ⊥
d
⇒ MM’ =
2 CC
BB +
1
Xét ∆
AA’0 Â = 1v và ∆
MM’0 M’ = 1v. Ta có : 0A = 0M gt
A’ÔA = M’ÔM đđ Nên :
∆ AA’0 =
∆ MM’0 chg nh
⇒ MM’ = AA’
2
Từ 1 và 2 suy ra :
AA’ =
2 CC
BB +
Kết quả : 1 đúng
2 Đúng Bài tập về nhà : 28 tr 80 ; baøi 37 ;
38 ; 41 ; 42 ; SBT tr 65
Giáo án Hình Học 8 Trang 27
A
B C
M A ’
M ’ C ’
B ’
Ngaøy soạn : 20 8 2008 Ngày dạy : .............. 2008
§
5. DỰNG HÌNH BằNG THƯỚC VÀ COMPA DỰNG HÌNH THANG

I. MỤC TIEÂU : −


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Kiểm tra bài cũ : 6’ Bài mới Giáo viên - Học sinh

Tải bản đầy đủ ngay(61 tr)

×