Tải bản đầy đủ - 61 (trang)
Tính chất : Đònh lý : Dấu hiệu nhận biết

Tính chất : Đònh lý : Dấu hiệu nhận biết

Tải bản đầy đủ - 61trang

Hỏi : Minh họa bằng ký hiệu toán học Trả lời : ABCD là hình thang
⇔ AB CD ;
D C
ˆ ˆ
=
1 vài HS nhắc lại đònh nghóa GV nhấn mạnh hai ý
− Hình thang
− Hai góc kề một đáy bằng nhau
GV nêu chú ý SGK GV Cho HS làm bài ? 2 chia lớp thành 4 nhóm, giao mỗi
nhóm một hình GV Gọi đại diện nhóm trả lời
HS các nhóm hoạt động và đại diện nhóm trả lời Ha : Hình thang cân
Hb : không Hc : Hình thang cân
Hd : Hình thang cân
D ˆ
= 100 ; Ê = 90
;

= 110 ;
N ˆ
= 70 ;

= 90 Hai góc đối của hình thang thì bù nhau.
GV cho cả lớp nhận xét và sửa sai. Hình thang cân là hình thang có
hai góc kế một đáy bằng nhau. ABCD là hình thang
AB CD
D C
ˆ ˆ
=
hoặc  =
B ˆ
HĐ 2 : Tính chất GV cho HS đo độ dài hai cạnh bên của hình thang cân để
phát hiện đònh lý HS : thực hiện đo và kết luận độ dài 2 cạnh bên trong hình
thang cân bằng nhau Hỏi : em nào phát biểu đònh lý ?
HS : Nêu đònh lý như SGK GV gợi ý cho HS chứng minh đònh lý
Xét hai trường hợp + AD cắt BC ở O
+ AD = BC HS : ghi GT vaø KL của đònh lý 1
GT ABCD là htg cân
AB CD KL
AD = BC

2. Tính chất : Đònh lý :


Trong hình thang cân hai cạnh bên bằng nhau
Chứng minh
a
AB cắt BC ở 0 AB CD
ABCD là hình thang. Nên
D C
ˆ ˆ
=
; Â
1
=
1
ˆ B
. Ta có :
D C
ˆ ˆ
=
nên ∆
0CD cân
Giáo án Hình Học 8 Trang 10

A B
C D
1
2
1
2
HS : cả lớp suy nghó và chứng minh ra nháp GV gọi 1 HS đứng tại chỗ nêu cách chứng minh
1 HS đứng tại chỗ nêu cách chứng minh GV ghi bảng và sửa sai trường hợp 1
Vài HS nhận xét và sửa sai GV yêu cầu HS vẽ lại hình AD BC
HS vẽ lại hình AD BC 1HS đứng tại chỗ nêu cách chứng minh
− Vài HS khác nhận xét
GV cho HS đọc chú ý trong SGK HS : đọc chú ý SGK
Hỏi : Trong hình thang ABCD dự đoán xem còn 2 đoạn thẳng nào bằng nhau nữa ?
Trả lời : Hai đường chéo bằng nhau : AC = DB GV cho HS đo để củng cố dự đoán : AC = DB
HS : thực hành đo và kết luận : AC = DB GV gọi HS nêu đònh lý 2
Gọi HS nêu GT, KL
− HS nêu được đònh lý 2
− HS nêu GT, KL
GT ABCD hthg cân AB CD
KL AC = DB
Hỏi : Em nào có thể chứng minh được nếu không có GV có thể gợi ý cm
∆ ADC =
∆ BCD c.g.c
HS : suy nghó ... −
1 HS đứng tại chỗ nêu cách chứng minh dưới sự gợi ý của GV
⇒ 0D = 0C
1 Ta có : Â
1
=
1
ˆ B
. Nên
2
ˆ B
= Â
2
. Do đó ∆
0AB cân ⇒
0A = 0B
2 Từ 1 và 2
⇒ 0D
− 0A = 0C
− 0B
Vaäy : AD = BC b AD BC
⇒ AD = BC
τ Chú ý : SGK
Đònh lý 2 : Trong hình thang cân, hai đường
chéo bằng nhau
A B
C D
Chứng minh ∆
ADC và ∆
BCD có CD là cạnh chung
D C
B C
D A
ˆ ˆ
=
gt AD = BC
gt Do đó
∆ ADC =
∆ BCD c.g.c.
Suy ra AC = BD
Giaùo aùn Hình Học 8 Trang 11
A B
C D
− 1Vài HS khác nhận xét
HĐ 3 : Dấu hiệu nhận biết GV cho HS làm bài ? 3
GV có thể gợi ý dựng hai đường tròn tâm D và tâm C cùng bán kính
HS : thực hiện vẽ hình + Dựng hai đường tròn tâm D và tâm C cùng bán kính
+ gọi A và B là giao điểm của 2 đường tròn với m.
− Yêu cầu HS đo các góc của hình thang ABCD
HS thực hành đo và cho biết
D C
ˆ ˆ
=
Hỏi : Trong hình thang độ dài 2 đường chéo như thế nào ? Trả lời : Độ dài hai đường chéo bằng nhau
GV Yêu cầu HS phát biểu đònh lý 3 HS phát biểu đònh lý 3
Hỏi : Dựa vào đònh nghóa và tính chất nào phát biểu được dấu hiệu hình thang cân
1 HS phát biểu dấu hiệu 1 vài HS khác nhắc lại

3. Dấu hiệu nhận biết


Đònh lý 3 : Hình thang có hai đường chéo
bằng nhau là hình thang cân Dấu hiệu nhận biết hình thang
cân :SGK
HĐ 4 : Củng cố GV Gọi HS nhắc lại đònh nghóa, tính chất và dấu hiệu nhận
biết hình thang cân. - HS đứng tại chỗ nhắc lại đònh nghóa, tính chất và dấu hiệu
Cho hình thang caân ABCD AB CD a Cm
C D
B D
C A
ˆ ˆ
=
b AC ∩
BD = {
E }
. Cm EA = EB
HS ghi GT và KL, vẽ hình
A B
C D
E 1
1
Hướng dẫn học ở nhà :
− Học thuộc đònh nghóa, tính chất và dấu hiệu nhận biết hình
thang cân.
− Làm các bài tập 11, 12, 15, 18 trang 74
− 75 SGK
A B
C D
E 1
1
Chứng minh a
∆ ADC =
∆ BDC c.c.c

1 1
ˆ ˆ
D C
=
b vì
1 1
ˆ ˆ
D C
=
. Nên ∆
ECD cân ⇒
EC = ED lại có : AC = BD
⇒ EA = EB
Giáo án Hình Học 8 Trang 12
A B
C D
Ngày soạn : 20 8 2008 Ngày dạy : .............. 2008
LUYỆN TẬP

I. MỤC TIÊU : −


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tính chất : Đònh lý : Dấu hiệu nhận biết

Tải bản đầy đủ ngay(61 tr)

×