Tải bản đầy đủ - 61 (trang)
Kiểm tra bài cũ : 8’ Đònh nghóa : Hình thang là tứ giác có hai cạnh

Kiểm tra bài cũ : 8’ Đònh nghóa : Hình thang là tứ giác có hai cạnh

Tải bản đầy đủ - 61trang

Ngày dạy : .............. 2008
§
2
.
HÌNH THANG

I. MỤC TIÊU : −


Nắm được đònh nghóa hình thang, hình thang vuông, các yếu tố của hình thang. Biết cách chứng minh một tứ giác là hình thang, là hình thang vuông.
− Biết vẽ hình thang, hình thang vuông. Biết tính số đo các góc của hình thang, của hình
thang vuông. −
Biết sử dụng dụng cụ để kiểm tra một tứ giác là hình thang −
Biết linh hoạt khi nhận dạng hình thang ở vò trí khác nhau hai đáy nằm ngang, hai đáy không nằm ngang và ở các dạng đặc biệt hai cạnh bên song song, hay đáy bằng nhau

II. CHUẨN BỊ :


1.
Giáo viên
: −
Bài soạn −
SGK −
Bảng phụ các hình vẽ 15 và 21

2. Học sinh :


− Xem bài mới
− thước thẳng
− Thực hiện hướng dẫn tiết trước

III. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY : 1.Ổn đònh lớp


: 1’ Kiểm diện

2. Kiểm tra bài cũ : 8’


HS1 : Nêu đònh nghóa tứ giác, tứ giác lồi −
Giải bài 4 tr 67 Giải : Hình 9 :
− Dựng
∆ biết độ dài ba cạnh 3cm ; 3cm ; 3,5 cm
− Dựng 2 đường trên với bán kính 1,5cm, và 2cm
Hình 10 : −
Dựng tam giác biết cạnh 2cm, góc 700 ; cạnh 4cm −
Dựng 2 đường tròn với bán kính 1,5c ; 3cm HS2 : Nêu đònh lý tổng các góc của tam giác. Giải bài 3 tr 67
Giải : b
∆ ABC =
∆ ADC c.c.c

D B
ˆ ˆ
=
Ta coù :
D B
ˆ ˆ
+
= 360 −
100 + 60
= 200 Do đó :
D B
ˆ ˆ
=
= 100
Đặt vấn đề : 2’
Giáo án Hình Học 8 Trang 5
A B
C
D
GV : Tứ giác ABCD sau đây có gì đặc biệt ? HS : Â +
D ˆ
= 180 nên AB DC. GV cho lớp nhận xét.
GV : Tứ giác ABCD như trên có AB DC gọi là hình thang. Vậy thế nào là hình thang, làm thế nào để nhận biết 1 tứ giác là hình thang chúng ta sẽ nghiên
cứu §2 3. Bài mới
:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV-HS NỘI DUNG
HĐ1 : Đònh nghóa GV giới thiệu hình thang như cách đặt vấn đề
HS : nghe giới thiệu Hỏi:Tứ giác như thế nào được gọi là hình thang?
HS : nêu đònh nghóa như SGK Hỏi : Minh họa hình thang bằng ký hiệu
Trả lời : ABCD hình thang
⇔ AB CD
GV giới thiệu cạnh đáy, cạnh bên, đường cao của hình thang. HS : nghe giới thiệu
1HS nhắc lại GV cho HS làm bài ?1
GV đưa bảng phụ vẽ hình 15 HS : đọc đề bài và quan sát hình 15
− Chia lớp thành ba nhóm, mỗi nhóm một hình a;b; c
GV gọi đại diện mỗi nhóm trả lời −
HS : hoạt động nhóm a Tứ giác là hình thang hình a, hình b vì BC AD ; FG HE
hình c không phải là hình thang vì IN không MK. Hỏi : có nhận xét gì về hai góc kề một cạnh bên của hình
thang. Trả lời : vì chúng là 2 góc trong cùng phía, nên chúng bù
nhau.

1. Đònh nghóa : Hình thang là tứ giác có hai cạnh


đối song song
ABCD hình thang ⇔
AB CD −
AB và CD : Các cạnh đáy hoặc đáy
− AD và BC : Các cạnh bên
− AH : là một đường cao của hình
thang.
HĐ 2 : Làm bài ?2 GV treo bảng phụ vẽ hình 16 và 17 tr 70 SGK
. Nhận xét :
− Nếu một hình thang có hai cạnh
bên song song thì hai cạnh bên ấy bằng nhau; hai cạnh đáy bằng
Giáo án Hình Học 8 Trang 6
A B
B D
7 0 1 1 0
A B
B H
D
HS : đọc đề bài và vẽ hình vào giấy nháp Hỏi : Em nào chứng minh được câu a.
HS : cả lớp suy nghó và làm ra nháp GV gợi ý : Nối AC
Chứng minh :
∆ ABC =
∆ CDA
⇒ đpcm.
1 HS lên bảng chứng minh theo sự gợi ý của giáo viên AB CD
⇒ AÂ1 =
1
ˆ C
AD BC ⇒
AÂ2 =
2
ˆ C
∆ ABC =
∆ CDA g.c.g
⇒ AD = BC ; AB = CD
GV : Em nào rút ra nhận xét về hình thang có hai cạnh bên song song
HS : rút ra nhận xét thứ nhất GV : Em nào có thể chứng minh câu b
GV cũng gợi ý HS : lên bảng chứng minh
AB CD
⇒ Â1 =
1
ˆ C
∆ ABC =
∆ CDA c.g.c
⇒ AD = BC ; AÂ2 =
2
ˆ C
⇒ AD BC
GV: Em nào có thể rút ra nhận xét về hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau
HS rúr ra nhận xét thứ hai 1 vài HS nhắc lại 2 nhận xét
HĐ 3 : Hình thang vuông GV vẽ hình 18 tr 70 SGK lên bảng

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Kiểm tra bài cũ : 8’ Đònh nghóa : Hình thang là tứ giác có hai cạnh

Tải bản đầy đủ ngay(61 tr)

×