Tải bản đầy đủ - 132 (trang)
Kiểm tra bài cũ : 6’ Bài mới :

Kiểm tra bài cũ : 6’ Bài mới :

Tải bản đầy đủ - 132trang

2. H


ọc sinh :

Thực hiện hướng dẫn tiết trước

Thước kẻ , compa, thước đo góc −
Bảng nhóm

III. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :


1.
Ổn đònh lớp : 1’ Kiểm diện

2. Kiểm tra bài cũ : 6’


HS
1
: −
Phát biểu các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông HS trả lời 3 trường hợp đồng dạng của 2 tam giác vuông
− Cho
∆ ABC Â = 90
và ∆
DEF
D ˆ
= 90 Hỏi hai tam giác có đồng dạng với nhau không nếu :
a
50 ˆ
; 40
ˆ =
= F
B
; b AB = 6cm ; BC = 9cm ; DE = 4cm ; EF = 6cm
Đáp án : a ∆
ABC có Â = 90 ;
50 ˆ
40 ˆ
= ⇒
= C
B
⇒ ∆
ABC ∆
DEF vì
F C
ˆ ˆ
=
=50 b
2 3
= =
EF BC
DE AB
⇒ ∆
ABC ∆
DEF trường hợp đặc biệt

3. Bài mới :


Giáo viên - Học sinh Nội dung
HĐ 1 : Luyện tập
: Bài 49 tr 84 SGK :
Đề bài và hình vẽ đưa lên bảng phụ
Hỏi : Trong hình vẽ có những
tam giác vuông nào ?
HS : Có những tam giác vuông : ABC, HBA, HAC
Hỏi : Những cặp ∆
nào đồng dạng vì sao ?
HS : trả lời miệng GV gọi 1 HS lên bảng tính BC
HS
1
: lên bảng tính BC GV gọi 1HS lên bảng tính AH, BH, HC
HS
2
: lên bảng tính AH, BH, HC Bài 50 tr 84 SGK :
Baøi 49 tr 84 SGK : a Trong hình vẽ có 3
∆ vuông :
∆ ABC,
∆ HBA,
∆ HAC. Ta có
∆ ABC
∆ HBA

chung
∆ ABC
∆ HAC
C ˆ
chung
∆ HBA
∆ HAC
bắt cầu b
∆ vuông ABC có :
BC
2
= AB
2
+ AC
2
đl pytago
BC
2
= 12,45
2
+ 20,5
2
= 575,2525 BC
≈ 23,98 cm
∆ ABC
∆ HBA cmt

BA BC
HA AC
HB AB
= =

45 ,
12 98
, 23
50 ,
20 45
, 12
= =
HA HB
⇒ HB =
98 ,
23 45
, 12
2
≈ 6,48cm
HA
=
98 ,
23 45
, 12
. 50
, 20
≈ 10,64cm
Baøi 50 tr 84 SGK :
Trang 105
A B
C ?
1 , 6 2 2 , 1
A ’ B ’
C ’ 3 6 , 9
1 2 ,4
5 2 0 ,5
A
B H
C
GV : Baøi này phương pháp giải y như bài 48. Sau đó gọi 1 HS đứng tại chỗ làm miệng, GV ghi bảng.
HĐ 2 :
Hoạt động nhóm :
Bài 51 tr 84 SGK :
Đề bài và hình vẽ đưa lên bảng phụ
GV yêu cầu HS hoạt động theo nhóm để làm bài tập GV gợi ý : Xét cặp tam giác nào có cạnh là HB, HA, HC
Đại diện nhóm 1 trình bày đến phần tính được HA = 30cm
Đại diện nhóm 2 trình bày cách tính AB, AC Đại diện nhóm 3 trình bày cách tính chu vi và diện tích
của
∆ ABC
HS lớp góp ý và chữa bài Vì BC B’C’ theo tính chất quang
học ⇒
ˆ ˆ
C C
=
⇒ ∆
ABC ∆
A’B’C’gg ⇒
C A
AC B
A AB
=
hay
62 ,
1 9
, 36
1 ,
2 =
AB
⇒ AB
≈ 47,83
cm
Baøi 51 tr 84 SGK : Bảng nhóm :
− ∆
HBA và ∆
HAC có :
= =
2 1
ˆ ˆ
H H
90 Â
1
=
C ˆ
cùng phụ với Â
2
⇒ ∆
HBA ∆
HAC gg

HC HA
HA HB
=
hay
36 25
HA HA
=
⇒ AH
2
= 25.36

HA = 30 cm −
Trong ∆
vuông HBA có AB
2
= HB
2
+ HA
2
đònh lý pytago AB
2
= 25
2
+ 30
2
⇒ AB
≈ 39,05cm
− Trong
∆ vuông HAC có
AC
2
= HA
2
+ HC
2
đònh lý pytago. AC
2
= 30
2
+ 36
2
⇒ AC
≈ 46,86 cm
− Chu vi
∆ ABC : AB + BC + AC
≈ 39,05 + 61 + 46,86
≈ 146, 91cm
− Diện tích
∆ ABC là
S =
2 30
. 61
2 .
= AH
BC
= 915cm
2

4. Hướng dẫn học ở nhà :


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Kiểm tra bài cũ : 6’ Bài mới :

Tải bản đầy đủ ngay(132 tr)

×